Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cụm động từ tiếng Anh

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Turn in

a)

Đi ngủ, nộp lại

b)

Tắt, ngừng chú ý

c)

Trì hoãn, hoãn lại

d)

Thoát khỏi, trốn thoát

2.

Câu 2: Come off

a)

Bong ra, thành công

b)

Xảy ra, nổi lên

c)

Nghĩ ra, sáng tạo

d)

Chia tay, kết thúc

3.

Câu 3: Come to

a)

Nảy ra (ý tưởng)

b)

Tái diễn, tỉnh lại

c)

Gặp tình cờ, tình cờ gặp

d)

Hồi tưởng, nhớ lại

4.

Câu 4: Get out of

a)

Thoát khỏi, trốn thoát

b)

Chuồn mất, bỏ trốn

c)

Tránh xa, giữ khoảng cách

d)

Thuyết phục, làm đồng ý

5.

Câu 5: Settle down

a)

Ổn định, an cư

b)

Thành lập, thiết lập

c)

Nuôi dưỡng, chăm sóc

d)

Đáp ứng (kỳ vọng)

6.

Câu 6: Make off

a)

Chuồn mất, bỏ trốn

b)

Thoát khỏi, trốn thoát

c)

Nghĩ ra, sáng tạo

d)

Gây phiền, làm khó

7.

Câu 7: Bring up

a)

Nuôi dưỡng, chăm sóc

b)

Đưa ra (luật mới)

c)

Bù đắp, đền bù

d)

Đẩy sớm, đưa trước

8.

Câu 8: Live up to

a)

Đáp ứng (kỳ vọng)

b)

Trưởng thành, lớn lên

c)

Tham gia, góp phần

d)

Hiểu, tiếp nhận

9.

Câu 9: Grow up

a)

Trưởng thành, lớn lên

b)

Ổn định, an cư

c)

Nuôi dưỡng, chăm sóc

d)

Đáp ứng (kỳ vọng)

10.

Câu 10: Make up

a)

Trang điểm, bịa chuyện

b)

Bù đắp, đền bù

c)

Nghĩ ra, sáng tạo

d)

Thành lập, thiết lập

11.

Câu 11: Give away

a)

Cho miễn phí, tặng

b)

Vứt bỏ, ném đi

c)

Để dành, tiết kiệm

d)

Sa thải, đuổi việc

12.

Câu 12: Take on

a)

Thuê (người), đảm nhận

b)

Tham gia, góp phần

c)

Đối mặt, đương đầu

d)

Cất cánh, thành công

13.

Câu 13: Look for

a)

Tìm kiếm, tra cứu

b)

Hồi tưởng, nhớ lại

c)

Thuyết phục, làm đồng ý

d)

Ngăn chặn, đẩy lùi

14.

Câu 14: Break up

a)

Chia tay, kết thúc

b)

Đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

Gây phiền, làm khó

d)

Làm mất hứng, chán nản

15.

Câu 15: Cheer up

a)

Làm vui, cổ vũ

b)

Tái diễn, tỉnh lại

c)

Hét lên, gọi to

d)

Kích động, khuấy động

16.

Câu 16: End up

a)

Kết cục là, cuối cùng

b)

Trưởng thành, lớn lên

c)

Ổn định, an cư

d)

Thoát khỏi, trốn thoát

17.

Câu 17: Face up to

a)

Đối mặt, đương đầu

b)

Tham gia, góp phần

c)

Tìm kiếm, tra cứu

d)

Tránh xa, giữ khoảng cách

18.

Câu 17: Face up to

a)

Đối mặt, đương đầu

b)

Tham gia, góp phần

c)

Tìm kiếm, tra cứu

d)

Tránh xa, giữ khoảng cách

19.

Câu 18: Come up with

a)

Nghĩ ra, sáng tạo

b)

Nảy ra (ý tưởng)

c)

Gặp tình cờ, tình cờ gặp

d)

Hồi tưởng, nhớ lại

20.

Câu 19: Run into

a)

Gặp tình cờ, tình cờ gặp

b)

Xảy ra, nổi lên

c)

Thoát khỏi, trốn thoát

d)

Chuồn mất, bỏ trốn

21.

Câu 20: Put on

a)

Tổ chức, mặc (quần áo)

b)

Dập tắt, chấm dứt

c)

Thành lập, thiết lập

d)

Trì hoãn, hoãn lại

22.

Câu 21: Run through

a)

Xem qua, kiểm tra nhanh

b)

Hết, cạn kiệt

c)

Tìm kiếm, tra cứu

d)

Hồi tưởng, nhớ lại

23.

Câu 22: Come up

a)

Xảy ra, nổi lên

b)

Tái diễn, tỉnh lại

c)

Nghĩ ra, sáng tạo

d)

Gặp tình cờ, tình cờ gặp

24.

Câu 23: Think back on

a)

Hồi tưởng, nhớ lại

b)

Nghĩ ra, sáng tạo

c)

Tìm kiếm, tra cứu

d)

Đối mặt, đương đầu

25.

Câu 24: Make up for

a)

Bù đắp, đền bù

b)

Trang điểm, bịa chuyện

c)

Đáp ứng (kỳ vọng)

d)

Thành lập, thiết lập

26.

Câu 25: Bring forward

a)

Đẩy sớm, đưa trước

b)

Đưa ra (luật mới)

c)

Nuôi dưỡng, chăm sóc

d)

Thúc giục, khuyến khích

27.

Câu 26: Call out

a)

Hét lên, gọi to

b)

Tuyên bố, công bố

c)

Làm vui, cổ vũ

d)

Kích động, khuấy động

28.

Câu 27: Set off

a)

Khởi hành, bắt đầu

b)

Thành lập, thiết lập

c)

Dập tắt, chấm dứt

d)

Tắt, ngừng chú ý

29.

Câu 28: Turn over

a)

Kiếm được (tiền)

b)

Xem qua, kiểm tra nhanh

c)

Để dành, tiết kiệm

d)

Vứt bỏ, ném đi

30.

Câu 29: Put out

a)

Dập tắt, chấm dứt

b)

Tổ chức, thực hiện

c)

Trì hoãn, hoãn lại

d)

Mặc (quần áo), trình diễn

31.

Câu 30: Take off

a)

Cất cánh, thành công, cởi (quần áo)

b)

Khởi hành, bắt đầu

c)

Thoát khỏi, trốn thoát

d)

Tham gia, góp phần

32.

Câu 31: Catch on

a)

Trở nên phổ biến, được ưa chuộng

b)

Hiểu, tiếp nhận

c)

Nghĩ ra, sáng tạo

d)

Tái diễn, tỉnh lại

33.

Câu 32: Line up

a)

Xếp hàng, sắp xếp

b)

Thành lập, thiết lập

c)

Tìm kiếm, tra cứu

d)

Hiểu, tiếp nhận

34.

Câu 31: Catch on

a)

Trở nên phổ biến, được ưa chuộng

b)

Hiểu, tiếp nhận

c)

Nghĩ ra, sáng tạo

d)

Tái diễn, tỉnh lại

35.

Câu 32: Line up

a)

Xếp hàng, sắp xếp

b)

Thành lập, thiết lập

c)

Tìm kiếm, tra cứu

d)

Tham gia, góp phần

36.

Câu 33: Come around

a)

Tái diễn, tỉnh lại

b)

Xảy ra, nổi lên

c)

Ghé qua, thăm ngắn

d)

Gặp tình cờ, tình cờ gặp

37.

Câu 34: Bring in

a)

Đưa ra (luật mới)

b)

Đẩy sớm, đưa trước

c)

Nuôi dưỡng, chăm sóc

d)

Bù đắp, đền bù

38.

Câu 35: Turn out

a)

Hóa ra, kết quả là

b)

Tắt, ngừng chú ý

c)

Kết cục là, cuối cùng

d)

Trưởng thành, lớn lên

39.

Câu 36: Lay off

a)

Sa thải, đuổi việc

b)

Để dành, tiết kiệm

c)

Vứt bỏ, ném đi

d)

Tránh xa, giữ khoảng cách

40.

Câu 37: Turn down

a)

Từ chối, khước từ

b)

Tắt, giảm âm lượng

c)

Trì hoãn, hoãn lại

d)

Làm mất hứng, chán nản

41.

Câu 38: Put off

a)

Làm mất hứng, chán nản

b)

Trì hoãn, hoãn lại

c)

Dập tắt, chấm dứt

d)

Tổ chức, thực hiện

42.

Câu 39: Play up

a)

Gây phiền, làm khó

b)

Làm vui, cổ vũ

c)

Trở nên phổ biến, được ưa chuộng

d)

Kích động, khuấy động

43.

Câu 40: Set up

a)

Thành lập, thiết lập

b)

Khởi hành, bắt đầu

c)

Tổ chức, thực hiện

d)

Xếp hàng, sắp xếp

44.

Câu 41: Go off

a)

Thiu, nổ, reng, mất hứng

b)

Tắt, ngừng chú ý

c)

Dập tắt, chấm dứt

d)

Trì hoãn, hoãn lại

45.

Câu 42: Close down

a)

Đóng cửa, ngừng hoạt động

b)

Chia tay, kết thúc

c)

Hết, cạn kiệt

d)

Sa thải, đuổi việc

46.

Câu 43: Run out

a)

Hết, cạn kiệt

b)

Xem qua, kiểm tra nhanh

c)

Thoát khỏi, trốn thoát

d)

Chuồn mất, bỏ trốn

47.

Câu 44: Pick up

a)

Học (kỹ năng), nhặt lên

b)

Tìm kiếm, tra cứu

c)

Ghé qua, thăm ngắn

d)

Thuyết phục, làm đồng ý

48.

Câu 45: Work out

a)

Tìm ra, giải quyết

b)

Hiểu, tiếp nhận

c)

Nghĩ ra, sáng tạo

d)

Trở nên phổ biến, được ưa chuộng

49.

Câu 46: Get round

a)

Thuyết phục, làm đồng ý

b)

Tìm kiếm, tra cứu

c)

Tránh xa, giữ khoảng cách

d)

Gặp tình cờ, tình cờ gặp

50.

Câu 46: Get round

a)

Thuyết phục, làm đồng ý

b)

Tìm kiếm, tra cứu

c)

Tránh xa, giữ khoảng cách

d)

Gặp tình cờ, tình cờ gặp

51.

Câu 47: Ward off

a)

Ngăn chặn, đẩy lùi

b)

Đối mặt, đương đầu

c)

Che giấu, ẩn giấu

d)

Tránh xa, giữ khoảng cách

52.

Câu 48: Throw away

a)

Vứt bỏ, ném đi

b)

Cho miễn phí, tặng

c)

Để dành, tiết kiệm

d)

Sa thải, đuổi việc

53.

Câu 49: Put aside

a)

Để dành, tiết kiệm

b)

Vứt bỏ, ném đi

c)

Dập tắt, chấm dứt

d)

Trì hoãn, hoãn lại

54.

Câu 50: Take part in

a)

Tham gia, góp phần

b)

Đối mặt, đương đầu

c)

Thuê (người), đảm nhận

d)

Tìm kiếm, tra cứu

55.

Câu 51: Keep apart

a)

Tránh xa, giữ khoảng cách

b)

Che giấu, ẩn giấu

c)

Tích hợp, hòa nhập

d)

Xếp hàng, sắp xếp

56.

Câu 52: Take place

a)

Diễn ra, xảy ra

b)

Tái diễn, tỉnh lại

c)

Gặp tình cờ, tình cờ gặp

d)

Khởi hành, bắt đầu

57.

Câu 53: See off

a)

Tiễn, đưa tiễn

b)

Ghé qua, thăm ngắn

c)

Dập tắt, chấm dứt

d)

Làm vui, cổ vũ

58.

Câu 54: Put off

a)

Trì hoãn, hoãn lại

b)

Làm mất hứng, chán nản

c)

Dập tắt, chấm dứt

d)

Tắt, ngừng chú ý

59.

Câu 55: Turn off

a)

Tắt, giảm âm lượng

b)

Từ chối, khước từ

c)

Làm mất hứng, chán nản

d)

Trì hoãn, hoãn lại

60.

Câu 56: Switch off

a)

Tắt, ngừng chú ý

b)

Dập tắt, chấm dứt

c)

Trì hoãn, hoãn lại

d)

Từ chối, khước từ

61.

Câu 57: Come into

a)

Bước vào, nhận được

b)

Ghé qua, thăm ngắn

c)

Tái diễn, tỉnh lại

d)

Gặp tình cờ, tình cờ gặp

62.

Câu 58: Drop by

a)

Ghé qua, thăm ngắn

b)

Tiễn, đưa tiễn

c)

Tìm kiếm, tra cứu

d)

Hiểu, tiếp nhận

63.

Câu 59: Take in

a)

Hiểu, tiếp nhận

b)

Nuôi dưỡng, chăm sóc

c)

Học (kỹ năng), nhặt lên

d)

Tham gia, góp phần

64.

Câu 60: Care for

a)

Chăm sóc, quan tâm

b)

Nuôi dưỡng, nuôi lớn

c)

Hiểu, tiếp nhận

d)

Tham gia, góp phần