wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Giao tiếp trong Kinh doanh

Total questions: 69

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết đặc tính nào sau đây là của giao tiếp trong kinh doanh:

a)

Hoạt động kinh doanh là một hoạt động giao tiếp hết sức phức tạp

b)

Giao tiếp kinh doanh vừa là một khoa học vừa là một nghệ thuật

c)

Giao tiếp trong kinh doanh luôn gấp rút về mặt thời gian

d)

Tất cả đều đúng

2.

Giao tiếp trong kinh doanh tuân theo mấy nguyên tắc?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

Trong tâm lý học người ta chia các chức năng của giao tiếp ra thành 2 nhóm, đó là:

a)

Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng điều khiển

b)

Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng tâm lý xã hội

c)

Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng tâm lý xã hội

d)

Chức năng tâm lý xã hội và chức năng tạo mối quan hệ

4.

Người ta phân loại giao tiếp dựa vào:

a)

6 tiêu chuẩn

b)

5 tiêu chuẩn

c)

8 tiêu chuẩn

d)

4 tiêu chuẩn

5.

Dựa vào nội dung tâm lý giao tiếp người ta phân ra:

a)

Giao tiếp nhằm thông báo những thông tin mới

b)

Giao tiếp trực tiếp

c)

Giao tiếp nhằm kích thích, động viên hành động

d)

Cả A và C đều đúng

6.

Dựa vào đối tượng hoạt động giao tiếp, người ta phân ra:

a)

Giao tiếp nhân cách

b)

Giao tiếp xã hội

c)

Giao tiếp nhóm

d)

Tất cả đều đúng

7.

….. là hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ xã hội giữa người với người, hoặc giữa người với các yếu tố xã hội nhằm thoả mãn những nhu cầu nhất định:

a)

Truyền thông

b)

Thuyết phục

c)

Giao tiếp

d)

Thương lượng

8.

Các chức năng thuần tuý xã hội của giao tiếp bao gồm:

a)

Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng điều khiển; Chức năng cân bằng cảm xúc; Chức năng phát triển nhân cách

b)

Chức năng tạo mối quan hệ; Chức năng điều khiển; Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng phối hợp hành động

c)

Chức năng phối hợp hành động; Chức năng động viên, kích thích; Chức năng điều khiển; Chức năng thông tin, tổ chức

d)

Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng điều khiển; Chức năng phối hợp hành động; Chứ

9.

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp được phân chia dựa vào:

a)

Nội dung tâm lý của giao tiếp

b)

Tính chất tiếp xúc

c)

Hình thức giao tiếp

d)

Thái độ và sách lược giao tiếp

10.

Dựa vào hình thức giao tiếp người ta chia thành:

a)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

b)

Giao tiếp ở thế mạnh và giao tiếp ở thế yếu

c)

Giao tiếp nhóm và giao tiếp xã hội

d)

Tất cả đều sai

11.

Trong hoạt động giao tiếp, chúng ta đồng thời tiến hành 3 quá trình, đó là:

a)

Trao đổi thông tin

b)

Nhận thức thông tin

c)

Tác động qua lại lẫn nhau

d)

Tất cả đều đúng

12.

Trong giao tiếp kinh doanh truyền thông được phân tích trên 2 cấp độ là:

a)

Truyền thông qua lại giữa các cá nhân và truyền thông trong tổ chức

b)

Truyền thông qua lại giữa các cá nhân và trong một nhóm người

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

13.

………. là quá trình chuyển từ ý nghĩ sang lời nói, chữ viết hay các dấu hiệu, ký hiệu và các phương tiện phi ngôn ngữ khác nhau.

a)

Thông điệp

b)

Truyền thông

c)

Giao tiếp

d)

Mã hoá

14.

Quá trình truyền thông trong tổ chức thường bị tác động bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

Các định kiến, thành kiến của người nghe

b)

Sự quá tải thông tin

c)

Sự nhận định vội vã của người nghe

d)

Tất cả đều sai

15.

Trong giao tiếp, nét mặt, cử chỉ, nụ cười, ánh mắt là phương tiện giao tiếp:

a)

Ngôn ngữ

b)

Phi ngôn ngữ

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

16.

Thông thường người ta chia không gian giao tiếp thành … vùng xung quanh mỗi cá nhân

a)

3 vùng

b)

4 vùng

c)

5 vùng

d)

2 vùng

17.

…. Là các yếu tố nằm ở người phát, ở việc truyền đạt hay ở người nhận mà chúng cản trở tới việc thông tin:

4 lines
18.

Nhu cầu cao nhất của thuyết nhu cầu 5 bậc của Maslow

a)

Nhu cầu được thể hiện

b)

Nhu cầu được tôn trọng

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu an toàn

19.

Nhu cầu nào sau đây thuộc Thuyết nhu cầu 5 bậc của Moslow

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu xã hội

c)

Nhu cầu được tôn trọng

d)

Tất cả đều đúng

20.

Đâu không phải là nguyên tắc trong việc điều chỉnh giá?

a)

Chính sách giả cả của Nhà nước

b)

Dựa vào giá thành của sản phẩm

c)

Tất cả đều sai

21.

Có những phương pháp điều chỉnh giá nào?

a)

Tăng giá

b)

Cải tiến công nghệ

c)

Giảm giá

d)

Cả A và C

22.

Có bao nhiêu mối quan hệ giá cả trong khi thương lượng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

23.

pháp điều chỉnh giá nào?

a)

Tăng giá

b)

Cải tiến công nghệ

c)

Giảm giá

d)

Cả A và C

24.

Có bao nhiêu mối quan hệ giá cả trong khi thương lượng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

25.

Lắng nghe thấu cảm cần những kỹ năng nào?

a)

Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm và kỹ năng gợi mở

b)

Kỹ năng gợi mở và Kỹ năng phản ánh

c)

Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm và Kỹ năng phản ánh

d)

Kỹ năng biểu lộ sự quan tâm, kỹ năng gợi mở và Kỹ năng phản ánh

26.

Có mấy cách để mở đầu một cuộc nói chuyện trong giao tiếp?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

27.

Câu hỏi nào sau đây là câu hỏi có cấu trúc cao?

a)

Câu hỏi hẹp

b)

Câu hỏi chuyển tiếp

c)

Câu hỏi gợi mở

d)

Câu hỏi tóm lược ý

28.

Trong một buổi họp chủ toạ không nên:

a)

Khuyến khích mọi người tham dự cuộc họp phát biểu ý kiến

b)

Ngăn chặn những ý kiến có tính chất công kích, phê phán lẫn nhau

c)

Hỏi lại để làm sáng rõ các phát biếu, đóng góp ý kiến khi đa số các đại biểu chưa hiểu ý người đó muốn nói gì

d)

Tập trung ghi lại những gì diễn ra, không nên quan sát thái độ, cử chỉ của mọi người

29.

Khi tuyển nhiều ứng viên vào cùng một chức vụ, người ta thường sử dụng hình thức phỏng vấn nào?

a)

Phỏng vấn theo mô thức

b)

Phỏng vấn không chỉ dẫn

c)

Phỏng vấn căng thẳng

d)

Phỏng vấn nhóm

30.

Khi giao tiếp với cấp dưới, bạn nên tuân thủ những nguyên tắc nào?

a)

Lắng nghe ý kiên của họ

b)

Không cần thiết phải thực hiện lời hứa của mình với họ

c)

Khen, chê kịp thời

d)

A và C đúng

31.

Đâu không phải là tiêu chuẩn chủ yếu để đánh giá sự thành công của một cuộc thương lượng?

a)

Tiêu chuẩn thực hiện mục tiêu

b)

Tiêu chuẩn ưu hoá giá thành

c)

Tiêu chuẩn quan hệ giữa 2 bên

d)

Tiêu chuẩn một bên có lợi

32.

Thương lượng trong kinh doanh có mấy đặc điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

33.

Kiểu thương lượng nào coi đối tác như địch thủ?

a)

Thương lượng kiểu mềm

b)

Thương lượng kiểu cứng

c)

Thương lượng kiểu nguyên tắc

d)

Tất cả đều

34.

lượng trong kinh doanh có mấy đặc điểm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

35.

Kiểu thương lượng nào coi đối tác như địch thủ?

a)

Thương lượng kiểu mềm

b)

Thương lượng kiểu cứng

c)

Thương lượng kiểu nguyên tắc

d)

Tất cả đều đúng

36.

Thông thường tổ thương lượng được tổ chức theo mấy chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Mục tiêu cao nhất trong tiến trình thương lượng là?

a)

Là mục tiêu ở cảnh giơí lý tưởng, khi cần thiết có thể bỏ qua

b)

Là mục tiêu kỳ vọng, cố sức tranh thủ để thực hiện được, chỉ trong tình huống bất đắc dĩ mới có thể bỏ qua

c)

Là mục tiêu kỳ vọng thấp nhất để đạt thành giao dịch

d)

Không có đáp án nào đúng

38.

Khi bạn cần nhượng bộ, bạn nên tuân theo những nguyên tắc nào sau đây?

a)

Lấy nhượng bộ để đổi lấy nhượng bộ, không nhượng bộ đơn phương

b)

Để đối tác cảm thây bạn chịu nhượng bộ một bước quan trọng

c)

Lấy phương án thay thế mà phương án ngang nhau đổi lấy sự thay đổi lập trường của đối tác

d)

Tất cả đều đúng

39.

Yếu tố nào sau đây là yếu tố ảnh hưởng đến giá cả?

a)

Yêu cầu kỹ thuật

b)

Thời gian giao hàng

c)

Kênh phân phối

d)

Tất cả đều đúng

40.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố ảnh hưởng đến giá cả?

a)

Phương thức vận chyển và bảo hiểm

b)

Mức độ mới cũ của sản phẩm

c)

Quan hệ giữa sản phẩm chủ yếu và sản phẩm phụ trợ

d)

Tất cả đều sai

41.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của kênh phân phối trực tiếp?

a)

Nhà sản xuất có sự hiểu biết sâu sắc về tính năng, kỹ thuật và công năng của sản phẩm

b)

Nguồn thông tin thông suốt giúp cho sự lựa chọn hàng hoá tốt hơn

c)

Người mua sẽ được ưu tiên nhượng giá

d)

Tất cả đều sai

42.

Đặt giá phân biệt bao gồm:

a)

Đặt giá theo phân khúc khác nhau

b)

Đặt giá theo dạng sản phẩm

c)

Đặt giá theo khu vực

d)

Tất cả đều đúng

43.

Đặt giá sản phẩm mới bao gồm:

a)

Giá "hớt kem"

b)

Giá xâm nhập thị trường

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

44.

Một chiếc Tivi có giá 4.499.999 VND

4 lines
45.

Câu 43: Đặt giá sản phẩm mới bao gồm:

a)

Giá "hớt kem"

b)

Giá xâm nhập thị trường

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

46.

Câu 44: Một chiếc Tivi có giá 4.499.999 VND, bạn hãy cho biết nhà sản xuất đã áp dụng phương pháp đặt giá nào?

a)

Giá "hớt kem"

b)

Đặt giá chẵn

c)

Đặt giá lẻ

d)

Giá xâm nhập thị trường

47.

Câu 45: ……. là phương pháp đặt giá bằng cách phân tích điểm hoà vốn?

a)

Định giá dựa vào cạnh tranh

b)

Đặt giá theo tập quán người tiêu dùng

c)

Định giá cộng chi phí

d)

Định giá theo lợi nhuận mục tiêu

48.

Câu 46: Phương pháp đặt giá nào thuộc phương pháp đặt giá tấm lý?

a)

Đặt giá lẻ

b)

Đặt giá chẵn

c)

Đặt giá theo nhận thức của người mua

d)

Tất cả đều đúng

49.

Câu 47: Khi một khách hàng phàn nàn, anh ta:

a)

Luôn đúng

b)

Hầu như đúng

c)

Luôn dối trá

d)

Luôn là khách hàng

50.

Câu 48: Những khách hàng hay phàn nàn là người

a)

Có tuổi thơ không hạnh phúc

b)

Có bản tính cáu kỉnh di truyền

c)

Có vấn đề trong các mối quan hệ cơ bản của họ

d)

Đang giúp bạn nhận ra những khiếm khuyết và những vấn đề không mấy hiệu quả trong công ty của bạn.

51.

Câu 49: Phần thưởng lớn nhất dành cho các nhân viên dịch vụ khách hàng là:

a)

Những cục bông để nhét vào tai và các túi cát để đấm

b)

Thuốc giảm căng thẳng thần kinh hay các thuốc chữa đau đầu khác.

c)

Sự công nhận và cảm kích

d)

Các khoá học kiểm soát cơn giận dữ

52.

Câu 50: CRM là viết tắt của cụm từ

a)

Customers Rarely Matter (Những vấn đề hiếm liên quan tới khách hàng).

b)

Can't Remember Much (Không thể nhớ nhiều).

c)

Communicating Random Meaning (Giao tiếp ngẫu nhiên).

d)

Customer Relationship Management (Quản lý mối quan hệ khách hàng).

53.

Câu 51: Những khách hàng phàn nàn mong muốn

a)

Một vài điều không mang ý nghĩa gì cả.

b)

Được lắng nghe và xác nhận các ý kiến của họ.

c)

Xả hơi.

d)

Được trở thành cổ đông hàng đầu của công ty

54.

Câu 52: Các phòng ban Dịch vụ Khách hàng

4 lines
55.

Các phòng ban Dịch vụ Khách hàng

a)

Là người đến sau để "dọn dẹp" những mắc mớ do các phòng ban khác gây nên

b)

Xây dựng lòng trung thành của khách hàng.

c)

Là những nhân vật chủ chốt để hiểu cấu trúc hành vi của khách hàng và các nghiên cứu thị trường

d)

Cả B và C

56.

Một công ty được xem là có định hướng tới khách hàng sẽ:

a)

Phải đề cập tới dịch vụ khách hàng trong bản bố cáo nhiệm vụ

b)

Ít nhất 18,3% nhân viên làm việc trong phòng ban dịch vụ khách hàng.

c)

Các nhà quản lý đã từng trải qua vị trí nhân viên dịch vụ khách hàng

d)

Dịch vụ khách hàng phải được nhấn mạnh trong mọi phòng ban

57.

Trung tâm điện thoại khách hàng được xác định như:

a)

Nơi làm xói mòn lợi nhuận

b)

Nơi những cuộc điện thoại ôn hoà cùng tồn tại với những cuộc điện thoại tự do và dè dặt.

c)

Nơi các lời phàn nàn và vấn đề rắc rối của khách hàng được giải quyết hay hỗ trợ giải quyết một cách thấu đáo.

d)

Hãy để trung tâm điện thoại khách hàng của bạn là một minh chứng cho sự gắn kết của công ty với các khách hàng

58.

Chăm sóc Khách hàng là:

a)

Một chương trình chăm sóc y tế cho các khách hàng

b)

Một cụm từ láy đúng mốt và rất bắt mắt trong các tài liệu quảng cáo của công ty

c)

Một chương trình mới nơi mà các khách hàng tự mình chăm sóc cho bản thân.

d)

Một triết lý mà tại đó khách hàng được bao bọc trong một sự quan tâm chu đáo, thậm chí cả trước khi vấn đề phát sinh

59.

Văn hoá Dịch vụ khách hàng là:

a)

Hành vi được phân tích trong đĩa Petrie về sự lây lan.

b)

Một nền văn hoá trong tưởng tượng mà tại đó mọi người vui cười và chào mừng khi gặp gỡ lẫn nhau

c)

Một môi trường nơi mà dịch vụ khách hàng thấm sâu vào suy nghĩ và hành động của toàn thể công ty

60.

Trong một cuộc nói chuyện, bạn thường

4 lines
61.

Trong một cuộc nói chuyện, bạn thường

a)

Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện

b)

Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện nhỏ

c)

Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào những vấn đề quan trọng hơn

62.

Bạn thường:

a)

Ngồi khi nói chuyện với một người đang ngồi

b)

Đứng trong khi nói chuyện với một người đang ngồi

c)

Dựa xuống trong khi nói chuyện với một người đang ngồi

63.

Trong suốt câu chuyện, bạn

a)

Liên tục gật đầu

b)

Gật đầu ở những thời điểm thích hợp

c)

Giữ yên đầu

64.

Trong buổi nói chuyện, bạn có khuynh hướng:

a)

Nghiêm trang và không mỉm cười trong suốt cuộc trò chuyện

b)

Luôn luôn cười lúc trò chuyện

c)

Cười đúng lúc

65.

Bạn dùng mắt để thể hiện thái độ trong suốt câu chuyện

a)

Luôn luôn

b)

Thỉnh thoảng

c)

Không bao giờ

66.

Bạn sử dụng những từ và cụm từ - "vui lòng"; "cám ơn"; "rất vui"; "xin lỗi"

a)

Không bao giờ

b)

Thường xuyên

c)

Thỉnh thoảng

d)

Ít khi

67.

Trong cuộc nói chuyện, bạn:

a)

Đứng cách người nói 5 - 6 bước chân

b)

Đứng cách người nói 1 bước chân

c)

Đứng cách người nói 2 - 3 bước chân

d)

Đứng cách người nói 1 cánh tay

68.

Khi bạn gặp một người lần đầu, bạn sẽ:

a)

Vui mừng và ôm chặt người đó

b)

Mỉm cười, tự giới thiệu và chủ động bắt tay

c)

Đợi người khác giới thiệu

d)

Bắt tay và nói chuyện

69.

Khi trò chuyện với một người nào đó,

a)

Bạn thường để người khác nói nhiều hơn

b)

Cố gắng cân bằng trong suốt cuộc đối thoại

c)

Bạn thường là người nói nhiều nhất

d)

Bạn chỉ cười và gật đầu tán đồng