NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP NGUYÊN LÝ MARKETING
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Giá trị mà doanh nghiệp có thể đem đến cho khách hàng bao gồm
Sản phẩm, dịch vụ, ý tưởng, trải nghiệm
Dịch vụ, uy tín, trải nghiệm
Dịch vụ, yêu cầu, sự chăm sóc
Sản phẩm, địa điểm, con người
Tầng thứ 3 trong tháp nhu cầu của Maslow là gì
Nhu cầu sinh lý
Nhu cầu an toàn
Nhu cầu mối quan hệ, tình cảm
Nhu cầu được thể hiện bản thân
"Hình thức nhu cầu được hình thành bởi văn hoá và tính cách cá nhân" là khái niệm của
Want
Need
Requirement
Demand
Thị trường trong marketing bao gồm
Người mua hiện tại và người bán tiềm năng
Người bán hiện tại và tiềm năng
Người mua và người bán hiện tại và tiềm năng
Người mua hiện tại và tiềm năng
"Marketing là quá trình doanh nghiệp tạo ra _______ cho khách hàng và xây dựng __________ mạnh mẽ với khách hàng để từ đó giành lấy những giá trị từ họ." Chọn cặp từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Giá trị, cầu nối
Giá trị, mối quan hệ
Sản phẩm, mối quan hệ
Sản phẩm, uy tín
"Trạng thái của cảm giác khi thấy thiếu một điều gì đó" là khái niệm của
Demand
Want
Need
Requirement
Khái niệm nào không nằm trong nhóm khái niệm liên quan đến thấu hiểu thị trường
Transaction
Market
Demand
Exchange
Mong muốn ẩn sâu hoặc sự thật ngầm hiểu tiếng Anh là gì
Deep insight
Untold truth
Inner want
Customer insight
Khái niệm nào nằm trong nhóm khái niệm dùng để thấu hiểu khách hàng
Satisfaction
Market
Need
Relationship
Đáp án nào không phải Ứng dụng của tháp nhu cầu Maslow trong Marketing
Giúp tạo sự khác biệt cho một thương hiệu với thương hiệu khác
Thấu hiểu được Customer Insight (mong muốn ẩn sâu)
Dùng để hiểu được khách hàng đang ở nhóm nhu cầu nào
Truyền tải đúng thông điệp khách hàng cần
Sự thiển cận trong Marketing sẽ dễ xảy ra đối với doanh nghiệp theo đuổi quan điểm nào:
Sản phẩm
Sản xuất
Xã hội
Bán hàng
Marketing mix không bao gồm chữ P nào dưới đây
Price
Practice
Product
Place
Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm có nhu cầu mua thụ động
Xe hơi
Từ điển
Tủ lạnh
Quần áo
Triết lý theo định hướng nào yêu cầu doanh nghiệp phải cân bằng giữa 03 đối tượng: company's profit, customer's satisfaction, human wellfare
Production concept
Selling concept
Social marketing concept
Marketing concept
Tuyên ngôn giá trị (___________) của thương hiệu là tập hợp các _____ hoặc các giá trị mà nó ______ mang lại cho khách hàng nhằm thoả mãn nhu cầu của họ
Value proposition, lợi ích, cam kết
Core value, hành động, dự định
Proposition, cam kết, đảm bảo
Value declaration, lợi thế, hứa hẹn
Các mối quan hệ mà doanh nghiệp cần tạo ra, duy trì và tăng cường bao gồm:
Tất cả các ý khác đều đúng
Đối thủ cạnh tranh
Khách hàng
Nhà cung cấp
Mong muốn là:
Trạng thái của cơ thể khi thấy thiếu một điều gì đó
Mong muốn và nhu cầu tương ứng với năng lực mua sắm
Hình thức của nhu cầu được hình thành bởi văn hoá và tính cách cá nhân
Hành vi đạt được vật phẩm mong muốn của người khác bằng cách đổi lấy một cái gì đó của mình
Bước đầu tiên trong Quy trình tiếp thị là gì
Xây dựng mối quan hệ sinh lợi và tạo ra niềm vui sướng cho khách hàng
Thiết kế chiến lược tiếp thị hướng tới khách hàng mục tiêu
Xây dựng chương trình tiếp thị tích hợp mang lại giá trị vượt trội cho khách hàng
Thấu hiểu thị trường và thấu hiểu nhu cầu khách hàng
Nghiên cứu là bước thứ mấy trong Chiến lược tiếp thị
4
1
3
2
Quan điểm bán hàng cho rằng:
Người tiêu dùng thích sản phẩm thân thiện với môi trường
Người tiêu dùng thích sản phẩm vừa rẻ vừa dễ mua
Người tiêu dùng thích sản phẩm có chất lượng tốt với nhiều tính năng đặc biệt
Người tiêu dùng rất thụ động khi mua hàng và cần có sự thuyết phục để thúc đẩy họ
Sự thiển cận trong Marketing sẽ dễ xảy ra đối với doanh nghiệp theo đuổi quan điểm nào:
Bán hàng
Sản phẩm
Xã hội
Sản xuất
Trao đổi là:
Trạng thái của cơ thể khi thấy thiếu một điều gì đó
Hành vi đạt được vật phẩm mong muốn của người khác bằng cách đổi lấy một cái gì đó của mình
Mong muốn và nhu cầu tương ứng với năng lực mua sắm
Hình thức của nhu cầu được hình thành bởi văn hoá và tính cách cá nhân
Sản phẩm nào sau đây là phù hợp với quan điểm bán hàng
Quần áo
Tủ lạnh
Trái cây
Xe hơi
Bước thứ 2 trong Quy trình tiếp thị là gì
Xây dựng mối quan hệ sinh lợi và tạo ra niềm vui sướng cho khách hàng
Thiết kế chiến lược tiếp thị hướng tới khách hàng mục tiêu
Xây dựng chương trình tiếp thị tích hợp mang lại giá trị vượt trội cho khách hàng
Thấu hiểu khách hàng và thấu hiểu thị trường
Phân khúc thị trường là bước thứ mấy trong Chiến lược tiếp thị
1
4
2
3
Quan điểm sản xuất cho rằng
Người tiêu dùng thích sản phẩm có chất lượng tốt với nhiều tính năng đặc biệt
Người tiêu dùng thích sản phẩm vừa rẻ vừa dễ mua
Người tiêu dùng thích sản phẩm thân thiện với môi trường
Người tiêu dùng rất thụ động khi mua hàng và cần có sự thuyết phục để thúc đẩy họ
Nhân tố nào sau đây không thuộc môi trường nội tại?
Công ty vừa nhập dây chuyền sản xuất mới.
Công ty tái cấu trúc bộ máy quản lý phù hợp với hình thức kinh doanh mới.
Tồn tại mâu thuẫn giữa bộ phận tài chính và Marketing.
Xu hướng cổ phần hoá và tư nhân hoá trong nền kinh tế.
Những nhóm người được xem là công chúng tìm kiếm của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng:
Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ.
Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí.
Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp.
Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ.
Gen Y là lứa tuổi nào
1946-1964
1997-2015
1965-1980
1980-1996
Tổng công ty ACME đang xem xét xây dựng một nhà máy trong nội thành, như vậy các hộ dân sẽ phải di dời nhà ở. Vậy công ty cần giải quyết công việc với tổ chức nào để đảm bảo việc xây dựng không gặp khó khăn?
Trung gian dịch vụ.
Công chúng tài chính.
Công chúng tích cực
Công chúng địa phương.
Tổ chức nào là một mắt xích quan trọng trong việc cung cấp giá trị sản phẩm cho khách hàng của công ty?
Nhà cung cấp.
Trung gian marketing.
Công chúng.
Đại lý bán lẻ
Nhân khẩu học không bao gồm yếu tố nào sau đây
Race
Interest rate
Population
Family structure
Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian Marketing?
Những người cung ứng.
Đối thủ cạnh tranh.
Công ty vận chuyển, kho vận.
Công chúng.
Luật an toàn vệ sinh thực phẩm để bảo vệ đối tượng nào
Người tiêu dùng
Các tổ chức xã hội
Chính phủ
Doanh nghiệp
Môi trường nào chứa các yếu tố sau: Mức thu nhập; lãi suất; mô hình tiết kiệm và vay mượn..
Nhân khẩu học
Kinh tế
Chính trị
Văn hoá
Yếu tố văn hoá nào Marketing có thể tác động và thay đổi được
Văn hoá cốt lõi
Nhánh văn hoá
Văn hoá thứ cấp
Văn hoá vùng miền
Bước đầu tiên của Quy trình nghiên cứu Marketing là:
Diễn giải và trình bày kết quả đã phát hiện được
Phát triển kế hoạch nghiên cứu để thu thâp thông tin
Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
Tiến hành kế hoạch nghiên cứu-thu thâp và phân tích dữ liệu
Trong các cách thu thập dữ liệu sơ cấp sau, cách nào sau đây là ví dụ của phương pháp thực nghiệm:
Phát phiếu khảo sát tại cửa hàng trà sữa Phúc Long
Chọn một nhóm khách hàng thích uống trà sữa và tiến hành đo lường phản ứng của họ với các vị trà mới và các mức giá khác nhau
Gọi điện thoại cho các khách hàng thân thiết của Phúc Long và hỏi họ về các dịch vụ của cửa hàng
Quan sát một nhóm khách mua trà sữa tại cửa hàng Phúc Long ở cổng trường
Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp:
Tính cập nhật cao hơn.
Độ tin cậy cao hơn.
Khi đã thu thập xong thì việc xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn.
Chi phí tìm kiếm thấp hơn.
Tài liệu nội bộ bên trong công ty là loại dữ liệu nào
Dữ liệu thứ cấp
Dữ liệu tại hiện trường
Dữ liệu tại bàn
Dữ liệu sơ cấp
Đáp án nào sau đây không phải là một phương pháp tiếp cận để thu thập dữ liệu
Tại hiện trường
Điện thoại
Trực tiếp
Hệ thống thông tin marketing là gì ?
Hệ thống liên kết giữa con người với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin.
Hệ thống liên kết giữa doanh nghiệp và khách hàng với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin.
Hệ thống liên kết giữa con người và con người với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin.
Hệ thống liên kết giữa con người và thiết bị với các phương pháp hoạt động hợp lý nhằm thu thập và xử lý thông tin.
Đáp án nào không phải là phương pháp tiếp cận dữ liệu sơ cấp
Điều tra khảo sát
Quan sát
Mua dữ liệu
Thực nghiệm
Trong phân loại nghiên cứu Marketing, nếu dựa theo đặc điểm của dữ liệu, ta sẽ chia ra các loại nghiên cứu nào:
Nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng
Nghiên cứu tại bàn và nghiên cứu tại hiện trường
Nghiên cứu đột xuất và nghiên cứu thường xuyên
Nghiên cứu định tính và nghiên cứu định lượng
Trong các cách điều tra phỏng vấn sau đây, cách nào cho độ tin cậy cao nhất và thông tin thu được nhiều nhất?
Phỏng vấn bằng thư tín.
Phỏng vấn trực tiếp cá nhân.
Phỏng vấn nhóm.
Phỏng vấn qua điện thoại.
Loại hình nghiên cứu nào sau đây thường sử dụng dữ liệu thứ cấp?
Nghiên cứu khám phá
Nghiên cứu tại hiện trường
Nghiên cứu đột xuất
Nghiên cứu tại bàn
Trong các cách thu thập dữ liệu sơ cấp sau, cách nào sau đây là ví dụ của phương pháp thực nghiệm:
Phát phiếu khảo sát tại cửa hàng trà sữa Phúc Long
Gọi điện thoại cho các khách hàng thân thiết của Phúc Long và hỏi họ về các dịch vụ của cửa hàng
Chọn một nhóm khách hàng thích uống trà sữa và tiến hành đo lường phản ứng của họ với các vị trà mới và các mức giá khác nhau
Quan sát một nhóm khách mua trà sữa tại cửa hàng Phúc Long ở cổng trường
Tập hợp thông tin về người tiêu dùng và thị trường có được từ nguồn dữ liệu bên trong phạm vi công ty là định nghĩa của:
Dữ liệu sơ bộ
Dữ liệu tình báo Marketing
Dữ liệu nội bộ
Dữ liệu thứ cấp
Các vấn đề cần nghiên cứu Marketing không bao gồm đáp án nào sau đây:
Xác định và đo lường cơ hội kinh doanh
Cung cấp thông tin để làm sáng tỏ một vấn đề kinh tế xã hội
Phân tích và lựa chọn thị trường mục tiêu
Đo lường và đánh giá các hoạt động Marketing
Phương pháp tiếp cận phỏng vấn trực tiếp sẽ phù hợp hơn với loại hình nghiên cứu nào nhất
Nghiên cứu định tính
Nghiên cứu cơ bản
Nghiên cứu mô tả
Nghiên cứu định lượng
Dạng câu hỏi nào đòi hỏi đáp viên phải trả lời bằng lời lẽ và ý kiến riêng
Open-end question
Secret question
Open question
Closed question
Đâu không phải là vấn đề khi nghiên cứu sản phẩm
(chưa có đáp án)
Nghiên cứu cách sử dụng sản phẩm
Nghiên cứu tập quán và sự ưa chuộng của người tiêu thụ
Tìm hiểu về những khác biệt hoặc lợi thế của sản phẩm so với đối thủ cạnh tranh
Nghiên cứu về cách phân phối sản phẩm
Khi tiến hành kế hoạch lấy mẫu, nhà nghiên cứu cần xác định các vấn đề quan trọng, đáp án nào sau đây không nằm trong nhóm vấn đề quan trọng đó:
(chưa có đáp án)
Mối liên hệ giữa các mẫu
Hỏi ai
Số lượng cần phải hỏi
Phương thức lựa chọn thành viên mẫu
Phương pháp tiếp cận khách hàng nào có thể tiến hành nghiên cứu thực nghiệm?
(chưa biết đáp án)
Trực tiếp
Thư tín
Điện thoại
Gillette tiến hành quan sát cách thức khách hàng sử dụng dao cạo râu của mình để tìm ra các phương pháp cải tiến sản phẩm. Đây là loại hình nghiên cứu nào:
(chưa có đáp án)
Nghiên cứu ứng dụng
Nghiên cứu định lượng
Nghiên cứu định tính
Nghiên cứu thường xuyên
Thói quen mua sắm mua sắm hàng hoá và dịch vụ của con người thay đổi theo thời gian. Yếu tố nào sau đây không bị chi phối bởi tuổi tác:
Sở thích giải trí và tiêu khiển
Gu thời trang
Khẩu vị ăn uống
Văn hoá
Hộ gia đình hoặc những cá nhân thường mua hoặc tìm kiếm để mua những sản phẩm cho tiêu dùng cá nhân trên thị trường nào sau đây?
(đáp án này đúng r)
Thị trường công nghiệp
Thị trường kinh doanh.
Thị trường bán buôn.
Thị trường người tiêu dùng
Đâu không phải là một loại quá trình nhận thức:
Xuyên tạc có chọn lọc
Mua sắm có chọn lọc
Ghi nhớ có chọn lọc
Quan tâm có chọn lọc
Động cơ của người mua được hiểu là:
Hành vi mang tính định hướng của con người.
Là một loại nhu cầu ở thứ hạng cao của con người.
Là tác nhân kích thích vào khách hàng buộc họ đi đến quyết định mua.
Là nhu cầu đã trở nên bức thiết mà con người phải hành động để thoả mãn.
Đáp án nào không phải là một khía cạnh trong phong cách sống
Tính cách (Personalities)
Quan điểm (Opinions)
Hành động (Activities)
Sở thích (Interests)
Đặc điểm nào sau đây không thuộc về yếu tố tiểu văn hoá:
Sở thích
Vùng địa lý
Chủng tộc
Quốc tịch
“Hộp đen” ý thức người mua gồm 2 bộ phận. Một bộ phận là tiến trình quyết định của người mua, bộ phận kia là:
Đặc điểm của người mua
Những tác nhân kích thích đến người mua
Các động cơ của người mua
Nhu cầu, nhận thức của người mua
Yếu tố nào sau đây không thuộc về nhóm yếu tố mang tính chất xã hội ảnh hưởng đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng:
Lối sống
Gia đình
Vai trò và địa vị
Các nhóm và mạng lưới xã hội
Yếu tố nào sau đây không thuộc về nhóm tâm lý ảnh hưởng đến hành vi quyết định mua của khách hàng?
Học hỏi
Niềm tin và thái độ
Động cơ
Nhân cách
Phong cách sống được định nghĩa là:
Là khuôn mẫu ứng xử thể hiện tâm sinh lý của người đó
Là quá trình một cá nhân lựa chọn, tổ chức và lý giải những tác động của hiện thực xung quanh để hình thành một bức tranh có ý nghĩa về thế giới xung quanh.
Là những đặc điểm tâm lý để phân biệt một cá nhân hay một nhóm người.
Những thay đổi trong hành vi của cá nhân xuất phát từ kinh nghiệm
".........." là nhu cầu đã trở nên bức thiết đến mức buộc con người phải hành động để thoả mãn nó.
Động cơ
Mong muốn
Niềm tin
Quan điểm
