wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn pinyin đúng của từ "办公室":

a)

bàngōngshì

b)

bāngōngshì

c)

bàngōngshí

d)

bāngōngshí

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "办公室":

a)

Phòng làm việc

b)

Trường học

c)

Siêu thị

d)

Nhà hàng

3.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "phòng làm việc":

a)

书店

b)

办公室

c)

办公实

d)

电影院

4.

Chọn pinyin đúng của từ "办公":

a)

bāngōng

b)

bàngōng

c)

bàngōnggōng

d)

bāngōnggōng

5.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "办公":

a)

Làm việc

b)

Nghỉ ngơi

c)

Chơi thể thao

d)

Học tập

6.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "làm việc":

a)

吃饭

b)

睡觉

c)

办公

d)

玩游戏

7.

Chọn pinyin đúng của từ "职员":

a)

zhíyuán

b)

zhìyuán

c)

zhíyuàn

d)

zhìyuàn

8.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "职员":

a)

Nhân viên

b)

Học sinh

c)

Giáo viên

d)

Bác sĩ

9.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhân viên":

a)

职贵

b)

职见

c)

职贝

d)

职员

10.

Chọn pinyin đúng của từ "找":

a)

zhǎo

b)

zhào

c)

zhāo

d)

zháo

11.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "找":

a)

Tìm kiếm

b)

Nhìn

c)

Nghe

d)

Đọc

12.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tìm kiếm":

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn pinyin đúng của từ "在":

a)

zài

b)

zǎi

c)

zāi

d)

zái

14.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "在":

a)

Ở, tại

b)

Đi

c)

Đến

d)

Mua

15.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ở, tại":

a)

b)

c)

d)

16.

Chọn pinyin đúng của từ "家":

a)

jiā

b)

jiá

c)

qiā

d)

jià

17.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "家":

a)

Nhà

b)

Xe

c)

Cây

d)

Trường học

18.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhà":

a)

学校

b)

c)

家庭

d)

医院

19.

Chọn pinyin đúng của từ "呢":

a)

ne

b)

c)

d)

nèi

20.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "呢":

a)

Thì sao?

b)

Chào

c)

Cảm ơn

d)

Xin lỗi

21.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "thì sao?":

a)

你好

b)

谢谢

c)

对不起

d)

22.

Chọn pinyin đúng của từ "住":

a)

zhù

b)

zhǔ

c)

zhōu

d)

zhú

23.

đúng của từ "呢":

a)

Thì sao?

b)

Chào

c)

Cảm ơn

d)

Xin lỗi

24.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "thì sao?":

a)

你好

b)

谢谢

c)

对不起

d)

25.

Chọn pinyin đúng của từ "住":

a)

zhù

b)

zhǔ

c)

zhōu

d)

zhú

26.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "住":

a)

Ở, cư trú

b)

Chạy

c)

Nhảy

d)

Ngủ

27.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ở, cư trú":

a)

b)

c)

d)

28.

Chọn pinyin đúng của từ "楼":

a)

lóu

b)

lòu

c)

lǒu

d)

lōu

29.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "楼":

a)

Tòa nhà, tầng

b)

Bàn

c)

Cửa sổ

d)

D. Bếp

30.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tòa nhà, tầng":

a)

桌子

b)

椅子

c)

d)

窗户

31.

Chọn pinyin đúng của từ "门":

a)

mén

b)

mèn

c)

měn

d)

mǐn

32.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "门":

a)

Cửa

b)

Ghế

c)

Gương

d)

Đèn

33.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cửa":

a)

电视

b)

c)

d)

34.

Chọn pinyin đúng của từ "房间":

a)

fángjiān

b)

fángjiàn

c)

fángjiǎn

d)

fángjiàn

35.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "房间":

a)

Phòng

b)

Nhà

c)

Xe

d)

Cửa

36.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "phòng":

a)

客厅

b)

书店

c)

房间

d)

厨房

37.

Chọn pinyin đúng của từ "他们":

a)

tāmen

b)

tāmén

c)

tāmén

d)

tāmèn

38.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "他们":

a)

Họ, bọn họ

b)

Tôi

c)

Bạn

d)

Anh ấy

39.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "họ, bọn họ":

a)

你们

b)

我们

c)

他们

d)

她们

40.

Chọn pinyin đúng của từ "号":

a)

hào

b)

hǎo

c)

hāo

d)

41.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "号":

a)

Số, ngày

b)

Tháng

c)

Tuần

d)

Giờ

42.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "số, ngày":

a)

b)

c)

星期

d)

分钟

43.

Chọn pinyin đúng của từ "知道":

a)

zhīdào

b)

zhídào

c)

zhǐdào

d)

zhìdào

44.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "biết":

a)

b)

c)

知道

d)

45.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "知道":

a)

Biết

b)

Nói

c)

Nghe

d)

Đọc

46.

Chọn pinyin đúng của từ "电话":

a)

diànhuà

b)

diànhuā

c)

diānhuà

d)

diǎnhuà

47.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "电话":

a)

Điện thoại

b)

Máy tính

c)

Đồng hồ

d)

Đèn

48.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "điện thoại":

a)

电脑

b)

电话

c)

电视

d)

照片

49.

Chọn pinyin đúng của từ "电":

a)

diàn

b)

dián

c)

diǎn

d)

diān

50.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "电":

a)

Điện

b)

Ánh sáng

c)

Đèn

d)

Gió

51.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "điện":

a)

太阳

b)

c)

d)

52.

Chọn pinyin đúng của từ "话":

a)

huà

b)

huā

c)

huó

d)

huǒ

53.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "话":

a)

Lời nói

b)

Viết

c)

Nghe

d)

Nhìn

54.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "lời nói":

a)

b)

c)

d)

55.

Chọn pinyin đúng của từ "号码":

a)

hàomǎ

b)

hǎomǎ

c)

hāomǎ

d)

hàomà

56.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "号码":

a)

Số, mã số

b)

Địa chỉ

c)

Ngày tháng

d)

Giờ

57.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "số, mã số":

a)

地址

b)

电话

c)

号码

d)

电脑

58.

Chọn pinyin đúng của từ "零":

a)

líng

b)

lǐng

c)

lēng

d)

liáng

59.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "零":

a)

Số không

b)

Số một

c)

Số hai

d)

Số ba

60.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "số không":

a)

b)

c)

d)

61.

Chọn pinyin đúng của từ "手":

a)

shǒu

b)

shòu

c)

shóu

d)

shū

62.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "手":

a)

Tay

b)

Chân

c)

Mắt

d)

Miệng

63.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tay":

a)

眼睛

b)

c)

d)