NEW
Font size
WorksheetsBài 10
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Chọn pinyin đúng của từ "办公室":
bàngōngshì
bāngōngshì
bàngōngshí
bāngōngshí
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "办公室":
Phòng làm việc
Trường học
Siêu thị
Nhà hàng
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "phòng làm việc":
书店
办公室
办公实
电影院
Chọn pinyin đúng của từ "办公":
bāngōng
bàngōng
bàngōnggōng
bāngōnggōng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "办公":
Làm việc
Nghỉ ngơi
Chơi thể thao
Học tập
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "làm việc":
吃饭
睡觉
办公
玩游戏
Chọn pinyin đúng của từ "职员":
zhíyuán
zhìyuán
zhíyuàn
zhìyuàn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "职员":
Nhân viên
Học sinh
Giáo viên
Bác sĩ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhân viên":
职贵
职见
职贝
职员
Chọn pinyin đúng của từ "找":
zhǎo
zhào
zhāo
zháo
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "找":
Tìm kiếm
Nhìn
Nghe
Đọc
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tìm kiếm":
走
钱
找
听
Chọn pinyin đúng của từ "在":
zài
zǎi
zāi
zái
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "在":
Ở, tại
Đi
Đến
Mua
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ở, tại":
来
去
在
说
Chọn pinyin đúng của từ "家":
jiā
jiá
qiā
jià
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "家":
Nhà
Xe
Cây
Trường học
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhà":
学校
家
家庭
医院
Chọn pinyin đúng của từ "呢":
ne
né
nè
nèi
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "呢":
Thì sao?
Chào
Cảm ơn
Xin lỗi
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "thì sao?":
你好
谢谢
对不起
呢
Chọn pinyin đúng của từ "住":
zhù
zhǔ
zhōu
zhú
đúng của từ "呢":
Thì sao?
Chào
Cảm ơn
Xin lỗi
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "thì sao?":
你好
谢谢
对不起
呢
Chọn pinyin đúng của từ "住":
zhù
zhǔ
zhōu
zhú
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "住":
Ở, cư trú
Chạy
Nhảy
Ngủ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ở, cư trú":
走
跑
住
飞
Chọn pinyin đúng của từ "楼":
lóu
lòu
lǒu
lōu
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "楼":
Tòa nhà, tầng
Bàn
Cửa sổ
D. Bếp
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tòa nhà, tầng":
桌子
椅子
楼
窗户
Chọn pinyin đúng của từ "门":
mén
mèn
měn
mǐn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "门":
Cửa
Ghế
Gương
Đèn
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cửa":
电视
门
笔
书
Chọn pinyin đúng của từ "房间":
fángjiān
fángjiàn
fángjiǎn
fángjiàn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "房间":
Phòng
Nhà
Xe
Cửa
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "phòng":
客厅
书店
房间
厨房
Chọn pinyin đúng của từ "他们":
tāmen
tāmén
tāmén
tāmèn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "他们":
Họ, bọn họ
Tôi
Bạn
Anh ấy
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "họ, bọn họ":
你们
我们
他们
她们
Chọn pinyin đúng của từ "号":
hào
hǎo
hāo
hà
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "号":
Số, ngày
Tháng
Tuần
Giờ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "số, ngày":
年
号
星期
分钟
Chọn pinyin đúng của từ "知道":
zhīdào
zhídào
zhǐdào
zhìdào
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "biết":
说
听
知道
看
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "知道":
Biết
Nói
Nghe
Đọc
Chọn pinyin đúng của từ "电话":
diànhuà
diànhuā
diānhuà
diǎnhuà
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "电话":
Điện thoại
Máy tính
Đồng hồ
Đèn
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "điện thoại":
电脑
电话
电视
照片
Chọn pinyin đúng của từ "电":
diàn
dián
diǎn
diān
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "电":
Điện
Ánh sáng
Đèn
Gió
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "điện":
太阳
电
光
风
Chọn pinyin đúng của từ "话":
huà
huā
huó
huǒ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "话":
Lời nói
Viết
Nghe
Nhìn
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "lời nói":
说
听
话
看
Chọn pinyin đúng của từ "号码":
hàomǎ
hǎomǎ
hāomǎ
hàomà
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "号码":
Số, mã số
Địa chỉ
Ngày tháng
Giờ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "số, mã số":
地址
电话
号码
电脑
Chọn pinyin đúng của từ "零":
líng
lǐng
lēng
liáng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "零":
Số không
Số một
Số hai
Số ba
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "số không":
一
二
三
零
Chọn pinyin đúng của từ "手":
shǒu
shòu
shóu
shū
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "手":
Tay
Chân
Mắt
Miệng
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tay":
眼睛
手
腿
口
