Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về Halogen

Total questions: 66

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Khi cho cùng một lượng dung dịch axit sunfuric vào hai cốc đựng cùng một thể tích dung dịch Na₂S₂O₃ với nồng độ khác nhau, ở cốc đựng dung dịch Na₂S₂O₃ có nồng độ lớn hơn thấy kết tủa xuất hiện trước. Điều đó chứng tỏ ở cùng điều kiện về nhiệt độ, tốc độ phản ứng:

a)

Giảm khi nồng độ chất phản ứng tăng

b)

Không phụ thuộc vào nồng độ chất phản ứng

c)

Tỉ lệ thuận với nồng độ chất phản ứng

d)

Tỉ lệ nghịch với nồng độ chất phản ứng

2.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?

a)

Tính chất đặc trưng là tính oxi hoá

b)

Màu sắc đậm dần từ fluor đến iot

c)

Từ fluor đến brom rồi iot, trạng thái chuyển từ khí → lỏng → rắn

d)

Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluor đến iot

3.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

4.

Số oxi hoá cao nhất mà nguyên tử clo thể hiện trong các hợp chất là:

a)

+5

b)

+6

c)

+7

d)

+4

5.

Trong phản ứng của halogen với kim loại, số oxi hóa của halogen sau phản ứng là:

a)

-1

b)

+1

c)

+7

d)

-2

6.

Nguyên tố halogen chỉ có số oxi hóa -1 trong các hợp chất là:

a)

Fluor

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

7.

Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen có xu hướng:

a)

Nhận 1 electron

b)

Nhường 7 electron

c)

Nhường 1 electron

d)

Góp chung 1 electron

8.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của nhóm halogen?

a)

Tác dụng với hidro tạo thành hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực

b)

Nguyên tử có xu hướng nhận thêm 1e

c)

Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất

d)

Lớp ngoài cùng có 7 electron

9.

Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là:

a)

Fluor

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

10.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là:

a)

Clo

b)

Iot

c)

Brom

d)

Fluor

11.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là:

4 lines
12.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là:

a)

Flo

b)

Clo

c)

Iot

d)

Brom

13.

Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là:

a)

F₂

b)

Cl₂

c)

Br₂

d)

I₂

14.

Màu sắc của các đơn chất halogen khi đi từ F đến I biến đổi:

a)

Màu sắc đậm dần

b)

Màu sắc nhạt dần

c)

Không thay đổi

d)

Không theo quy luật

15.

Đặc điểm chung của đơn chất halogen là:

a)

Có tính oxi hóa mạnh

b)

Vừa oxi hóa vừa khử

c)

Luôn là chất khí

d)

Tác dụng mạnh với nước

16.

Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử halogen thường:

a)

Nhận thêm 1 electron

b)

Nhường đi 1 electron

c)

Nhận thêm 2 electron

d)

Nhường đi 7 electron

17.

Nguyên tố halogen không tác dụng với nước là:

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

18.

Trong nhóm halogen, flo không đẩy được nguyên tố nào ra khỏi hợp chất của nó?

a)

Br

b)

Cl

c)

I

d)

F

19.

Trong nước, clo phản ứng tạo ra dung dịch có tính:

a)

Kiềm

b)

Axit

c)

Trung tính

d)

Không xác định

20.

Trong hợp chất với hiđro, phi kim nào sau đây có liên kết yếu nhất?

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

21.

Clo tác dụng với nước tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

HCl và O₂

b)

HClO₃ và HCl

c)

HCl và HClO

d)

HCl và ClO₂

22.

Hợp chất của clo có số oxi hoá cao nhất là:

a)

HClO₄

b)

HClO₃

c)

HClO₂

d)

HClO

23.

Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?

a)

NaCl

b)

Cl₂

c)

HCl

d)

HClO₄

24.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá - khử?

a)

HCl + NaOH → NaCl + H₂O

b)

Cl₂ + H₂ → 2HCl

c)

Na₂O + H₂O → 2NaOH

d)

BaCl₂ + H₂SO₄ → BaSO₄ + 2HCl

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Flo là chất khử mạnh nhất trong dãy halogen

b)

Flo là chất oxi hóa mạnh nhất trong dãy halogen

c)

Clo là chất oxi hóa mạnh nhất trong dãy halogen

d)

Iot là chất oxi hóa mạnh nhất trong dãy halogen

26.

Trong phản ứng: Cl₂ + 2NaBr → 2NaCl + Br₂, clo đóng vai trò là:

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Chất điện li

d)

Chất trung gian

27.

Clo có thể đẩy được brom và iot ra khỏi dung dịch muối tương ứng vì:

a)

Clo có độ âm điện nhỏ hơn Br, I

b)

Clo phản ứng với nước

c)

Clo có tính oxi hoá mạnh hơn Br, I

d)

Clo có tính khử mạnh

28.

Dãy các chất đều có tính oxi hóa là:

a)

F₂, Na, O₂

b)

Cl₂, Br₂, I₂

c)

NaCl, NaBr, NaI

d)

H₂, O₂, Cl₂

29.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

HCl + NaOH → NaCl + H₂O

b)

Na₂O + H₂O → 2NaOH

c)

Cl₂ + 2KI → 2KCl + I₂

d)

BaCl₂ + H₂SO₄ → BaSO₄ + 2HCl

30.

Sản phẩm tạo ra khi clo phản ứng với dung dịch NaOH loãng, nguội là:

a)

NaCl và NaClO₂

b)

NaCl và NaClO

c)

NaCl và NaClO₃

d)

NaCl và NaClO₄

31.

clo phản ứng với dung dịch NaOH loãng, 100C là:

a)

NaCl và NaClO₂

b)

NaCl và NaClO

c)

NaCl và NaClO₃

d)

NaCl và NaClO₄

32.

Trong các chất sau, chất nào là muối của axit hypoclorơ?

a)

NaClO

b)

NaClO₂

c)

NaClO₃

d)

NaClO₄

33.

Trong nhóm halogen, nguyên tử nào dễ nhận electron nhất?

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

34.

Trong phản ứng: Cl₂ + H₂O ⇌ HCl + HClO, clo vừa đóng vai trò:

a)

Chất oxi hóa

b)

Vừa oxi hóa vừa khử

c)

Chất khử

d)

Trung tính

35.

Khi cho clo dư tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, thu được sản phẩm chính là:

a)

NaCl và NaClO

b)

NaCl và NaClO₄

c)

NaCl và NaClO₃

d)

NaCl và NaClO₂

36.

Tốc độ phản ứng hoá học tăng khi:

a)

Nhiệt độ tăng

b)

Nồng độ chất giảm

c)

Áp suất giảm

d)

Diện tích tiếp xúc giảm

37.

Chất nào sau đây là chất xúc tác?

a)

H₂

b)

Cl₂

c)

MnO₂

d)

O₂

38.

Chất xúc tác có tác dụng:

a)

Làm phản ứng toả nhiệt hơn

b)

Làm tăng nang luong hoat hoa cua phan ung

c)

Làm giảm nhiệt độ phản ứng

d)

Làm tăng áp suất phản ứng

39.

Nhiệt phản ứng là:

a)

Lượng nhiệt hấp thu trong một phản ứng

b)

Lượng nhiệt toả ra hoặc thu vào trong phản ứng

c)

Nhiệt độ tại đó phản ứng xảy ra

d)

Nhiệt độ cao nhất của phản ứng

40.

Phản ứng toả nhiệt là phản ứng mà trong đó:

a)

Tỏa ra nhiệt lượng

b)

Hấp thu nhiệt lượng

c)

Không trao đổi nhiệt

d)

Cần cung cấp nhiệt

41.

Trong phản ứng: H₂ + Cl₂ → 2HCl, phát biểu đúng là:

a)

H₂ bị oxi hóa, Cl₂ là chất khử

b)

H₂ bị oxi hóa, Cl₂ là chất oxi hóa

c)

H₂ là chất oxi hóa, Cl₂ là chất khử

d)

Cl₂ bị khử, H₂ là chất khử

42.

Phản ứng: Cl₂ + 2NaBr → 2NaCl + Br₂ là phản ứng:

a)

Oxi hóa - khử

b)

Trung hòa

c)

Phân hủy

d)

Thế

43.

Trong phản ứng: Cl₂ + 2NaI → 2NaCl + I₂, chất bị khử là:

a)

I₂

b)

Na

c)

Cl₂

d)

NaCl

44.

Phản ứng nào sau đây xảy ra nhanh nhất?

a)

Zn + HCl

b)

H₂ + Cl₂ có chiếu

45.

Trong phản ứng: Cl₂ + 2NaI → 2NaCl + I₂, chất bị khử là:

a)

I₂

b)

Na

c)

Cl₂

d)

NaCl

46.

Phản ứng nào sau đây xảy ra nhanh nhất?

a)

Zn + HCl

b)

H₂ + Cl₂ có chiếu sáng

c)

Fe + H₂SO₄ loãng

d)

Cu + H₂SO₄ loãng

47.

Trong các chất sau, chất nào có tính oxi hoá yếu nhất?

a)

F₂

b)

Cl₂

c)

Br₂

d)

I₂

48.

Phản ứng nào sau đây cần dùng chất xúc tác?

a)

2KClO₃ → 2KCl + 3O₂

b)

2H₂O₂ → 2H₂O + O₂

c)

Zn + H₂SO₄ → ZnSO₄ + H₂

d)

Na + H₂O → NaOH + H₂

49.

Tác nhân oxi hoá trong phản ứng: H₂ + Cl₂ → 2HCl là:

a)

H₂

b)

Cl₂

c)

HCl

d)

Không có

50.

Trong dãy các đơn chất sau: F₂, Cl₂, Br₂, I₂. Chất có tính oxi hoá mạnh nhất là:

a)

F₂

b)

Cl₂

c)

Br₂

d)

I₂

51.

Để điều chế clo trong phòng thí nghiệm, người ta dùng chất nào sau đây?

a)

KMnO₄ và HCl đặc

b)

NaCl và HCl

c)

NaCl và H₂SO₄

d)

MnO₂ và H₂O₂

52.

Trong phản ứng: Cl₂ + 2NaOH (loãng, nguội) → NaCl + NaClO + H₂O, clo đóng vai trò:

a)

Chỉ là chất oxi hoá

b)

Chỉ là chất khử

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Trung tính

53.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là:

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

54.

Trong tự nhiên, nguyên tố flo (fluorine) tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là:

a)

CaF₂

b)

HF

c)

NaF

d)

Na₃AlF₆

55.

Muối nào chiếm hàm lượng nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?

a)

NaCl

b)

NaF

c)

CaCl₂

d)

NaBr

56.

Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử clo (chlorine) thể hiện được trong các hợp chất là:

a)

-1

b)

+1

c)

+5

d)

+7

57.

Các nguyên tố halogen thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

IVA

b)

VA

c)

VIA

d)

VIIA

58.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

F₂

b)

I₂

c)

Cl₂

d)

Br₂

59.

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung chủ yếu ở tuyến nào sau đây?

a)

Tuyến giáp trạng

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến thượng thận

60.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là:

a)

F (fluorine)

b)

Cl (chlorine)

c)

I (iodine)

d)

Br (bromine)

61.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Không đổi

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

62.

Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố nào thể hiện khuynh hướng nhận electron yếu nhất?

a)

F (fluorine)

b)

Cl (chlorine)

c)

I (iodine)

d)

Br (bromine)

63.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Không đổi

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

64.

Halogen nào phản ứng mãnh liệt với hydro ngay cả trong bóng tối?

a)

I₂

b)

Br₂

c)

Cl₂

d)

F₂

65.

Trong một phản ứng tổng quát:
aA+bB→sản phẩm
Biểu thức tốc độ phản ứng được viết là:
v=k.C[A]m.C[B]n
Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các hệ số a, b luôn bằng các số mũ m, n trong biểu thức tốc độ.

b)

Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào nhiệt độ và chất xúc tác.

c)

Giá trị của m, n luôn là 1.

d)

D. Biểu thức tốc độ phản ứng luôn giống với phương trình phản ứng.

66.

Biết nhiệt tạo thành chuẩn:

  • ΔHf∘(CO2)=−393,5 kJ/mol

  • ΔHf∘(H2O)=−285,8 kJ/mol

  • ΔHf∘(C2H6)=−84,7 kJ/mol

Tính nhiệt phản ứng đốt cháy hoàn toàn 1 mol C₂H₆:

C2H6+72O2→2CO2+3H2O

a)

–1560,1 kJ

b)

–1443,5 kJ

c)

–1428,7 kJ

d)

–1230,2 kJ