Font size
WorksheetsQuiz 5 Chinese
Total questions: 63
Worksheet time: 3600secs
我们
wǒmen
(a)
把
bǎ
trợ từ cấu trúc
nhấn mạnh tân ngữ sẽ bị xử lý, “lấy … để …”
True
False
这张桌子
zhè zhāng zhuōzi
这 = này
张 = lượng từ cho bàn, ghế, giấy…
桌子 = bàn
(a)
搬到
bān dào
他搬到了北京工作。
Tā bān dào le Běijīng gōngzuò.
Anh ấy đã chuyển đến Bắc Kinh làm việc.
(a)
那边
nàbiān
(a)
放在
fàng zài
(a)
中间
zhōngjiān
(a)
会
huì
(a)
影响
yǐngxiǎng
(a)
大家
dàjiā
(a)
走路
zǒulù
(a)
我们把这张桌子搬到那边去吧,放在中间会影响大家走路的。
Wǒmen bǎ zhè zhāng zhuōzi bān dào nàbiān qù ba, fàng zài zhōngjiān huì yǐngxiǎng dàjiā zǒulù de.
“Chúng ta chuyển cái bàn này sang chỗ kia đi, để ở giữa sẽ ảnh hưởng đến việc mọi người đi lại.”
“Chúng ta chuyển cái bàn này sang chỗ kia đi, để ở giữa sẽ ảnh hưởng đến việc mọi người đi lại.”
他们要把桌子?
Tāmen yào bǎ zhuōzi:
(a)
放中间
Fàng zhōngjiān
(a)
搬到一边
Bān dào yì biān
(a)
还给别人
Hái gěi biérén
(a)
经理 (jīnglǐ)
(a)
我觉得 (wǒ juéde)
(a)
服务员 (fúwùyuán)
(a)
还是 (háishi)
(a)
有点儿少 (yǒudiǎnr shǎo)
(a)
现在 (xiànzài)
(a)
店里
diàn lǐ
(a)
吃饭
chīfàn
(a)
客人
kèrén
(a)
越来越多
yuè lái yuè duō
越来越 yuè lái yuè → ngày càng… (thường đi với tính từ hoặc động từ)
多 → nhiều
(a)
特别
tèbié
(a)
中午
zhōngwǔ
(a)
特别是中午 Tèbié shì zhōngwǔ
(a)
经常
jīngcháng
(a)
忙
máng
(a)
不过来
bù guòlái
工作太多,我忙不过来。
→ Công việc quá nhiều, tôi xoay sở không nổi.
(a)
要不要 yào bù yà
(a)
找
zhǎo
tìm, tuyển, mướn (ở đây: tuyển người)
公司正在找员工。 → Công ty đang tuyển nhân viên.
T
F
几
jǐ
个人
gè rén
(a)
您看要不要多找几个人?
Nín kàn yào bù yào duō zhǎo jǐ gè rén?
(a)
说话人 Shuōhuà rén
(a)
什么意思
shénme yìsi
(a)
说话人是什么意思?Shuōhuà rén shì shénme yìsi?
(a)
服务员少
fúwùyuán shǎo
(a)
工作不累
gōngzuò bù lèi
(a)
经理 (jīnglǐ), 要求 (yāoqiú), 低 (dī)
(a)
经理,我觉得服务员还是有点儿少,现在来店里吃饭的客人越来越多,特别是中午,大家经常忙不过来,您看要不要多找几个人?
“Quản lý, tôi thấy nhân viên phục vụ hơi ít, giờ khách đến ăn ngày càng đông, đặc biệt là buổi trưa, mọi người thường xuyên bận không kịp. Anh/chị xem có cần tuyển thêm vài người không?”
“Quản lý, tôi thấy nhân viên phục vụ hơi ít, giờ khách đến ăn ngày càng đông, đặc biệt là buổi trưa, mọi người thường xuyên bận không kịp. Anh/chị xem có cần tuyển thêm vài người không?”
中国
Zhōngguó
(a)
有
yǒu
(a)
一句话 yī jù huà
(a)
叫
jiào
gọi là, tên là
T
F
bù pà màn 不怕慢
(a)
只怕站 zhǐ pà zhàn
(a)
意思 Yìsi
(a)
不怕走得慢 bù pà zǒu dé màn
(a)
一步一步地 (yī bù yī bù de)
(a)
走下去 (zǒu xiàqù)
(a)
也 yě
(a)
想去的地方 (xiǎng qù de dìfāng) –
(a)
这段话 zhè duàn huà
(a)
主要
zhǔyào
(a)
想
xiǎng
(a)
告诉
gàosu
(a)
要 ( yào ) 一直 (yīzhí) 努力 (nǔlì)
(a)
要 (yào)敢 (gǎn)想 (xiǎng) 敢 (gǎn ) 做 (zuò)
(a)
别害怕变化
bié hàipà biànhuà
hàipà: 害怕: sợ
(a)
中国有句话叫“不怕慢,只怕站”。意思是说不怕走得慢,就怕站着不走。走得再慢,一步一步地走下去,也能走到想去的地方。
Zhōngguó yǒu jù huà jiào “bù pà màn, zhǐ pà zhàn”. Yìsi shì shuō bù pà zǒu dé màn, jiù pà zhàn zhe bù zǒu. Zǒu dé zài màn, yī bù yī bù de zǒu xiàqù, yě néng zǒu dào xiǎng qù de dìfāng.
“Ở Trung Quốc có câu nói: ‘Không sợ chậm, chỉ sợ đứng yên’. Ý nghĩa là không sợ đi chậm, chỉ sợ đứng yên không đi. Dù đi chậm từng bước một, cũng có thể đến nơi bạn muốn.”
“Ở Trung Quốc có câu nói: ‘Không sợ chậm, chỉ sợ đứng yên’. Ý nghĩa là không sợ đi chậm, chỉ sợ đứng yên không đi. Dù đi chậm từng bước một, cũng có thể đến nơi bạn muốn.”
