NEW
Font size
WorksheetsKap 4
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
breibringen
đem lại
đưa
dẫn đến
kỷ luật
kỷ luật
die Disziplin
der Hausrat
die U-Bahn
die S-Bahn
erwischen bei
bị bắt
giấy chứng nhận
kiến thức
luật sư
das Führungszeunigkriminell
giấy chứng nhận tội phạm hk tốt
bác sĩ
kỹ sư
người nghèo
hữu ích ,hữu dụng
nützen
benutzen
glauben
erwischen
die Sachbeschädigung
thiệt hại về mặt vc
thiệt hại tt
tài sản
cơ thể
sự tự chủ
die Selbstbeherrschung
die Disziplin
abhängig von
unabhängig
stehlen
ăn trộm
nghi ngờ
hội nhóm
sự tự chủ
der Verein
hội nhóm
bác sĩ
kỹ sư
giáo viên
akut
nguy kịch,cấp bách
nhiều
giàu
nghèo
die Angst
nỗi lo sợ
sự yêu mến
thống trị
đánh giá
die Armut
người nghèo
người giàu
sự đánh giá
sự do dự
die Ausgrenxung
sự loại trừ
sự từ bỏ
sự đánh giá
sự khó khăn
đầy đủ
zarhlich
richtig
đầy đủ
thiếu thốn
bedürftig
thiếu thốn
đầy đủ
sự đánh giá
tiêu chuẩn
die Bildungsabschluss,-"e
trình độ học vấn
tốt nghiệp
bằng cấp
sự đói kém
die Dürreperiode
sự nghèo đói
sự thiếu thốn
thời kỳ hạn hán
sự tham nhũng
einwerfen
ném,vỡ
nhặt lên
đưa
giúp đỡ
die Ernte
mùa màng
mùa thu
sự cưỡng đoạt
kho tàng
die Fördermaßnahme
các bp nâng cấp
biện pháp
sự yêu cầu
nền tảng ,cơ sở
die Eingrenzung
der Entzug
die Armut
die Grundlage
der Hausrat
toàn bộ đồ đạc trong nhà
sự thống trị
nền tảng
der Hunger
sự đói kém
sự khó khăn
sự thống trị
sự tham nhũng
die Korruption
sự tham nhũng
nền tảng cơ sở
sẵn sàng giúp đỡ
sự quyên góp
tiêu chuẩn
die Korruption
das Kriterium
die Nachhilfe
langfristig
có hạn lâu dài
hạn chế
ngắn hạn
die Leistungsbereitschaft
sẵn sàng thực hiện
sự cam chịu
sự nghèo đói
die Nachhilfe
sự trợ giúp thêm
sự đói kém
sự yêu mến
die Notlage
tình trạng kk
sự hạn hán
nền tảng
sự thống trị
die Spende
sự ủng hộ
sự thống trị
sự trợ giúp thêm
spenden
quyên góp
sẵn sàng
giúp đỡ
die Spendenbereitschaft
sẵn sàng quyên góp
sự nghèo đói
tình trạng khó khăn
überlassen
để lại ,phó mặc
vứt ném
mang lại
die Zueigung
sự yêu mến
sự thống trị
kho tàng
thống trị
einwerfen
beibringen
dominieren
die Eingrenzung
sự giới hạn
sự loại trừ
sự sẵn sàng giúp đỡ
der Entzug
sự cưỡng đoạt
sự khó khăn
tham nhũng
exzessiv
quá mức
rộng lớn
hiếm
die Fundgrube
kho tàng
nền tảng
thống trị
der Internetnutzer
người sd internet
bác sĩ
kỹ sư
das Merkmal
dấu vết
sự thống trị
kho tàng
das Netz
mạng lưới
cái lều
nền tảng
staunen über
ngạc nhiên về
nghiện
bệnh nghiện
die Sucht
chứng nghiện
bệnh nghiện
nghiện
bệnh nghiện
die Sucht
die Suchtkrankheit
süchtig
süchtig
nghiện
bệnh nghiện
chứng nghiện
quan điểm ,thái độ
die Einstellung
die Erwerbsarbeit
die Frauensache
die Erwerbsarbeit
việc làm có thu nhập
quan điểm thái độ
trì hoãn
die Frauensache
kinh doanh của phụ nữ
quan điểm thái độ
trì hoãn
gây hại
gefährden
hinauszörgen
kinderfeindlich
die Kinderwunsch
mong muốn có con
thế hệ sau
ghét trẻ con
die Nachwuchs
mầm non,thế hệ sau,con cái
trì hoãn
sự chăm sóc
sự chăm sóc
die Nachwuchs
der Kinderwunsch
die Pflege
der Unterhalt
tiền chu cấp,cấp dưỡng
giá trị
sự cân bằng giữa cv và gđ
sự cân bằng giữa cv và gđ
die Vereinbarkeit
die Nachwuchs
die Unterhalt
der Wert
giá trị
thay đổi giá trị
tốn thời gian
der Wertewandel
giá trị
thay đổi gt
tốn thời gian
zeitintensiv
tốn thời gian
ghét trẻ con
trì hoãn
ein Dach über dem Kopf haben
có chỗ ở
lập gia đình
xua tan sự buồn
lập gia đình
eine Familie gründen
sich die Langeweile vertreiben
sich an die Regeln halten
sich die Langeweile vertreiben
tuân thủy quy tắc
lập gia đình
xua tan sự buồn chán
tuân thủy quy tắc
sich die Zukunft verbauen
ein Wissen an jmd weitergeben
sich an die Regeln halten
Stress Situationen bewältigen
vượt qua tình huống căng thẳng
tuân thủ quy tắc
có chỗ ở
truyền đạt kt của mình cho ai
Stress Situationen bewältigen
sein Wissen an jmd weitergeben
sich die Langeweile vertreiben
tự hủy hoại tương lai
sein Wissen jmd weitergeben
ein Dach über dem Kopf haben
sich die Zukunft verbauen
