wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kap 4

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

breibringen

a)

đem lại

b)

đưa

c)

dẫn đến

d)

kỷ luật

2.

kỷ luật

a)

die Disziplin

b)

der Hausrat

c)

die U-Bahn

d)

die S-Bahn

3.

erwischen bei

a)

bị bắt

b)

giấy chứng nhận

c)

kiến thức

d)

luật sư

4.

das Führungszeunigkriminell

a)

giấy chứng nhận tội phạm hk tốt

b)

bác sĩ

c)

kỹ sư

d)

người nghèo

5.

hữu ích ,hữu dụng

a)

nützen

b)

benutzen

c)

glauben

d)

erwischen

6.

die Sachbeschädigung

a)

thiệt hại về mặt vc

b)

thiệt hại tt

c)

tài sản

d)

cơ thể

7.

sự tự chủ

a)

die Selbstbeherrschung

b)

die Disziplin

c)

abhängig von

d)

unabhängig

8.

stehlen

a)

ăn trộm

b)

nghi ngờ

c)

hội nhóm

d)

sự tự chủ

9.

der Verein

a)

hội nhóm

b)

bác sĩ

c)

kỹ sư

d)

giáo viên

10.

akut

a)

nguy kịch,cấp bách

b)

nhiều

c)

giàu

d)

nghèo

11.

die Angst

a)

nỗi lo sợ

b)

sự yêu mến

c)

thống trị

d)

đánh giá

12.

die Armut

a)

người nghèo

b)

người giàu

c)

sự đánh giá

d)

sự do dự

13.

die Ausgrenxung

a)

sự loại trừ

b)

sự từ bỏ

c)

sự đánh giá

d)

sự khó khăn

14.

đầy đủ

a)

zarhlich

b)

richtig

c)

đầy đủ

d)

thiếu thốn

15.

bedürftig

a)

thiếu thốn

b)

đầy đủ

c)

sự đánh giá

d)

tiêu chuẩn

16.

die Bildungsabschluss,-"e

a)

trình độ học vấn

b)

tốt nghiệp

c)

bằng cấp

d)

sự đói kém

17.

die Dürreperiode

a)

sự nghèo đói

b)

sự thiếu thốn

c)

thời kỳ hạn hán

d)

sự tham nhũng

18.

einwerfen

a)

ném,vỡ

b)

nhặt lên

c)

đưa

d)

giúp đỡ

19.

die Ernte

a)

mùa màng

b)

mùa thu

c)

sự cưỡng đoạt

d)

kho tàng

20.

die Fördermaßnahme

a)

các bp nâng cấp

b)

biện pháp

c)

sự yêu cầu

21.

nền tảng ,cơ sở

a)

die Eingrenzung

b)

der Entzug

c)

die Armut

d)

die Grundlage

22.

der Hausrat

a)

toàn bộ đồ đạc trong nhà

b)

sự thống trị

c)

nền tảng

23.

der Hunger

a)

sự đói kém

b)

sự khó khăn

c)

sự thống trị

d)

sự tham nhũng

24.

die Korruption

a)

sự tham nhũng

b)

nền tảng cơ sở

c)

sẵn sàng giúp đỡ

d)

sự quyên góp

25.

tiêu chuẩn

a)

die Korruption

b)

das Kriterium

c)

die Nachhilfe

26.

langfristig

a)

có hạn lâu dài

b)

hạn chế

c)

ngắn hạn

27.

die Leistungsbereitschaft

a)

sẵn sàng thực hiện

b)

sự cam chịu

c)

sự nghèo đói

28.

die Nachhilfe

a)

sự trợ giúp thêm

b)

sự đói kém

c)

sự yêu mến

29.

die Notlage

a)

tình trạng kk

b)

sự hạn hán

c)

nền tảng

d)

sự thống trị

30.

die Spende

a)

sự ủng hộ

b)

sự thống trị

c)

sự trợ giúp thêm

31.

spenden

a)

quyên góp

b)

sẵn sàng

c)

giúp đỡ

32.

die Spendenbereitschaft

a)

sẵn sàng quyên góp

b)

sự nghèo đói

c)

tình trạng khó khăn

33.

überlassen

a)

để lại ,phó mặc

b)

vứt ném

c)

mang lại

34.

die Zueigung

a)

sự yêu mến

b)

sự thống trị

c)

kho tàng

35.

thống trị

a)

einwerfen

b)

beibringen

c)

dominieren

36.

die Eingrenzung

a)

sự giới hạn

b)

sự loại trừ

c)

sự sẵn sàng giúp đỡ

37.

der Entzug

a)

sự cưỡng đoạt

b)

sự khó khăn

c)

tham nhũng

38.

exzessiv

a)

quá mức

b)

rộng lớn

c)

hiếm

39.

die Fundgrube

a)

kho tàng

b)

nền tảng

c)

thống trị

40.

der Internetnutzer

a)

người sd internet

b)

bác sĩ

c)

kỹ sư

41.

das Merkmal

a)

dấu vết

b)

sự thống trị

c)

kho tàng

42.

das Netz

a)

mạng lưới

b)

cái lều

c)

nền tảng

43.

staunen über

a)

ngạc nhiên về

b)

nghiện

c)

bệnh nghiện

44.

die Sucht

a)

chứng nghiện

b)

bệnh nghiện

c)

nghiện

45.

bệnh nghiện

a)

die Sucht

b)

die Suchtkrankheit

c)

süchtig

46.

süchtig

a)

nghiện

b)

bệnh nghiện

c)

chứng nghiện

47.

quan điểm ,thái độ

a)

die Einstellung

b)

die Erwerbsarbeit

c)

die Frauensache

48.

die Erwerbsarbeit

a)

việc làm có thu nhập

b)

quan điểm thái độ

c)

trì hoãn

49.

die Frauensache

a)

kinh doanh của phụ nữ

b)

quan điểm thái độ

c)

trì hoãn

50.

gây hại

a)

gefährden

b)

hinauszörgen

c)

kinderfeindlich

51.

die Kinderwunsch

a)

mong muốn có con

b)

thế hệ sau

c)

ghét trẻ con

52.

die Nachwuchs

a)

mầm non,thế hệ sau,con cái

b)

trì hoãn

c)

sự chăm sóc

53.

sự chăm sóc

a)

die Nachwuchs

b)

der Kinderwunsch

c)

die Pflege

54.

der Unterhalt

a)

tiền chu cấp,cấp dưỡng

b)

giá trị

c)

sự cân bằng giữa cv và gđ

55.

sự cân bằng giữa cv và gđ

a)

die Vereinbarkeit

b)

die Nachwuchs

c)

die Unterhalt

56.

der Wert

a)

giá trị

b)

thay đổi giá trị

c)

tốn thời gian

57.

der Wertewandel

a)

giá trị

b)

thay đổi gt

c)

tốn thời gian

58.

zeitintensiv

a)

tốn thời gian

b)

ghét trẻ con

c)

trì hoãn

59.

ein Dach über dem Kopf haben

a)

có chỗ ở

b)

lập gia đình

c)

xua tan sự buồn

60.

lập gia đình

a)

eine Familie gründen

b)

sich die Langeweile vertreiben

c)

sich an die Regeln halten

61.

sich die Langeweile vertreiben

a)

tuân thủy quy tắc

b)

lập gia đình

c)

xua tan sự buồn chán

62.

tuân thủy quy tắc

a)

sich die Zukunft verbauen

b)

ein Wissen an jmd weitergeben

c)

sich an die Regeln halten

63.

Stress Situationen bewältigen

a)

vượt qua tình huống căng thẳng

b)

tuân thủ quy tắc

c)

có chỗ ở

64.

truyền đạt kt của mình cho ai

a)

Stress Situationen bewältigen

b)

sein Wissen an jmd weitergeben

c)

sich die Langeweile vertreiben

65.

tự hủy hoại tương lai

a)

sein Wissen jmd weitergeben

b)

ein Dach über dem Kopf haben

c)

sich die Zukunft verbauen