WorksheetsBÀI 24-H2
Total questions: 58
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
亲爱
a)
qīn'ài_/_(thân yêu)
b)
guī dìng_/_(quy định)
c)
lǐ bài tiān_/_(Chủ nhật)
d)
liú lì_/_(lưu loát)
2.
为了
a)
wèile_/_(để, vì)
b)
sǐ_/_(chết)
c)
kòng er_/_(thời gian rảnh)
d)
lì hài_/_(lợi hại, giỏi)
3.
庆祝
a)
qìngzhù_/_(chúc mừng)
b)
kě xī_/_(đáng tiếc)
c)
mǔ qīn_/_(mẹ)
d)
yǔ fǎ_/_(ngữ pháp)
4.
大使馆
a)
dàshǐguǎn_/_(đại sứ quán)
b)
quán bù_/_(toàn bộ)
c)
bù guò_/_(tuy nhiên, nhưng)
d)
zhǔn què_/_(chính xác)
5.
层
a)
céng_/_(tầng (tòa nhà))
b)
yě xǔ_/_(có lẽ)
c)
yǒng yuǎn_/_(mãi mãi)
d)
cí yǔ_/_(từ ngữ)
6.
举行
a)
jǔxíng_/_(tổ chức)
b)
shāng liáng_/_(bàn bạc)
c)
fāng xiàng_/_(phương hướng)
d)
lián_/_(liên, kể cả)
7.
晚会
a)
wǎnhuì_/_(buổi tiệc tối)
b)
bìng qiě_/_(và, hơn nữa)
c)
yōu xiù_/_(xuất sắc)
d)
yuè dú_/_(đọc (sách, báo, v.v.))
8.
地址
a)
dìzhǐ_/_(địa chỉ)
b)
yán_/_(muối)
c)
shuò shì_/_(thạc sĩ)
d)
lái de jí_/_(kịp, còn kịp)
9.
联系
a)
liánxì_/_(liên lạc)
b)
sháo zi_/_(cái thìa)
c)
fān yì_/_(dịch, biên dịch)
d)
fù zá_/_(phức tạp)
10.
如果
a)
rúguǒ_/_(nếu)
b)
bǎo hù_/_(bảo vệ)
c)
què shí_/_(quả thật, đúng là)
d)
zhǐ hǎo_/_(đành phải, không còn cách nào khác)
11.
活动
a)
huódòng_/_(hoạt động)
b)
zuò yòng_/_(tác dụng)
c)
xīng fèn_/_(phấn khích)
d)
tiān kōng_/_(bầu trời)
12.
就
a)
jiù_/_(thì)
b)
wú fǎ_/_(không thể)
c)
lā_/_(kéo)
d)
cāi_/_(đoán)
13.
短信
a)
duǎnxìn_/_(tin nhắn)
b)
jié_/_(kỳ, tiết (lễ hội, sự kiện))
c)
jiàn yì_/_(gợi ý, đề xuất)
d)
fǒu zé_/_(nếu không, nếu không thì)
14.
平安大街
a)
Píng'ān dàjiē_/_(Phố Bình An)
b)
xiáng xì_/_(chi tiết)
c)
zhí de_/_(đáng giá)
d)
kè tīng_/_(phòng khách)
15.
感恩节
a)
gǎn'ēn jié_/_(Lễ Tạ ơn)
b)
jiě shì_/_(giải thích)
c)
guān jiàn_/_(then chốt, quan trọng)
d)
wú lùn_/_(bất kể, không quan trọng)
16.
喂
a)
Wèi_/_(A lô, ê, này)
b)
duì yú_/_(đối với)
c)
jiāng lái_/_(tương lai)
d)
zá zhì_/_(tạp chí)
17.
全
a)
quán_/_(Toàn bộ)
b)
yè zi_/_(lá cây)
c)
fā zhǎn_/_(phát triển)
d)
zhù míng_/_(nổi tiếng)
18.
让
a)
ràng_/_(Để, cho phép)
b)
jiào yù_/_(giáo dục)
c)
tàng_/_(chuyến (lượng từ chỉ chuyến đi))
d)
yè_/_(trang)
19.
过
a)
guò_/_(Đi gua, vượt qua)
b)
shǐ yòng_/_(sử dụng)
c)
kùn_/_(mệt mỏi, buồn ngủ)
d)
zēng jiā_/_(tăng lên)
20.
国际大厦
a)
Guójì dàshà_/_(Tòa nhà quốc tế)
b)
yǔ yán_/_(ngôn ngữ)
c)
jīng jì_/_(kinh tế)
d)
wén zhāng_/_(bài viết)
21.
友谊冰棺
a)
yǒuyì bīng guān_/_(Khách sạn Hữu Nghị)
b)
zhí jiē_/_(trực tiếp)
c)
tiáo jiàn_/_(điều kiện)
d)
zhī_/_(của (thường dùng trong văn viết trang trọng))
22.
寄
a)
jì_/_(gửi (thư, bưu phẩm))
b)
yǐn qǐ_/_(gây ra)
c)
fù_/_(giàu có)
d)
nèi róng_/_(nội dung)
23.
邮局
a)
yóujú_/_(bưu điện)
b)
wù huì_/_(hiểu lầm)
c)
qióng_/_(nghèo)
d)
rán ér_/_(tuy nhiên, nhưng)
24.
深
a)
shēn_/_(đậm, sâu)
b)
yǒu hǎo_/_(thân thiện)
c)
děng_/_(đợi)
d)
kàn fǎ_/_(quan điểm)
25.
灰色
a)
huīsè_/_(màu xám)
b)
shì bàn gōng bèi_/_(làm ít mà được nhiều)
c)
yóu yú_/_(vì, do)
d)
xiāng tóng_/_(giống nhau)
26.
后边
a)
hòubian_/_(phía sau)
b)
jié yuē_/_(tiết kiệm)
c)
bǐ rú_/_(ví dụ)
d)
yǎng chéng_/_(hình thành, nuôi dưỡng (thói quen))
27.
书店
a)
shūdiàn_/_(hiệu sách)
b)
lì qì_/_(sức lực)
c)
xiàng pí_/_(cục tẩy)
d)
tóng shí_/_(cùng lúc, đồng thời)
28.
浅
a)
qiǎn_/_(nhạt, cạn)
b)
xiāng fǎn_/_(ngược lại)
c)
táng_/_(đường, kẹo)
d)
jīng cǎi_/_(tuyệt vời, xuất sắc)
29.
绿色
a)
lǜsè_/_(màu xanh lá)
b)
rèn wu_/_(nhiệm vụ)
c)
dī_/_(thấp)
d)
xī yóu jì_/_(Tây du ký (tiểu thuyết nổi tiếng Trung Quốc))
30.
上边
a)
shàngbian_/_(phía trên)
b)
yì jiàn_/_(ý kiến)
c)
dī_/_(thấp)
d)
xī yóu jì_/_(Tây du ký (tiểu thuyết nổi tiếng Trung Quốc))
31.
护照
a)
hùzhào_/_(hộ chiếu)
b)
zǐ xì_/_(cẩn thận)
c)
dī_/_(thấp)
d)
xī yóu jì_/_(Tây du ký (tiểu thuyết nổi tiếng Trung Quốc))
32.
忘不了
a)
wàngbuliǎo_/_(không thể quên)
b)
dá dào_/_(đạt được)
c)
dī_/_(thấp)
d)
xī yóu jì_/_(Tây du ký (tiểu thuyết nổi tiếng Trung Quốc))
33.
买来/去
a)
Mǎi lái/qù_/_(mua/đi)
b)
dá dào_/_(đạt được)
c)
dī_/_(thấp)
d)
xī yóu jì_/_(Tây du ký (tiểu thuyết nổi tiếng Trung Quốc))
34.
走来/去
a)
zǒu lái/qù_/_(dạo quanh/đi)
b)
guī dìng_/_(quy định)
c)
lǐ bài tiān_/_(Chủ nhật)
d)
liú lì_/_(lưu loát)
35.
拿来/去
a)
ná lái/qù_/_(mang/đi)
b)
sǐ_/_(chết)
c)
kòng er_/_(thời gian rảnh)
d)
lì hài_/_(lợi hại, giỏi)
36.
跑来/去
a)
pǎo lái/qù_/_(chạy vòng quanh/đi)
b)
kě xī_/_(đáng tiếc)
c)
mǔ qīn_/_(mẹ)
d)
yǔ fǎ_/_(ngữ pháp)
37.
跳来/去
a)
tiào lái/qù_/_(nhảy xung quanh/đi)
b)
quán bù_/_(toàn bộ)
c)
bù guò_/_(tuy nhiên, nhưng)
d)
zhǔn què_/_(chính xác)
38.
一盆花
a)
yì pén huā_/_(một chậu hoa)
b)
yě xǔ_/_(có lẽ)
c)
yǒng yuǎn_/_(mãi mãi)
d)
cí yǔ_/_(từ ngữ)
39.
一瓶花
a)
yì píng huā_/_(một bình hoa)
b)
shāng liáng_/_(bàn bạc)
c)
fāng xiàng_/_(phương hướng)
d)
lián_/_(liên, kể cả)
40.
一束花
a)
yí shù huā_/_(một bó hoa)
b)
bìng qiě_/_(và, hơn nữa)
c)
yōu xiù_/_(xuất sắc)
d)
yuè dú_/_(đọc (sách, báo, v.v.))
41.
一张画儿
a)
yì zhāng huàr_/_(một bức tranh)
b)
yán_/_(muối)
c)
shuò shì_/_(thạc sĩ)
d)
lái de jí_/_(kịp, còn kịp)
42.
下边
a)
xiàbian_/_(phía dưới)
b)
sháo zi_/_(cái thìa)
c)
fān yì_/_(dịch, biên dịch)
d)
fù zá_/_(phức tạp)
43.
展览
a)
zhǎnlǎn_/_(triển lãm)
b)
bǎo hù_/_(bảo vệ)
c)
què shí_/_(quả thật, đúng là)
d)
zhǐ hǎo_/_(đành phải, không còn cách nào khác)
44.
电梯
a)
diàntī_/_(thang máy)
b)
zuò yòng_/_(tác dụng)
c)
xīng fèn_/_(phấn khích)
d)
tiān kōng_/_(bầu trời)
45.
正好
a)
zhènghǎo_/_(vừa đúng, vừa hay)
b)
wú fǎ_/_(không thể)
c)
lā_/_(kéo)
d)
cāi_/_(đoán)
46.
如果
a)
rúguǒ_/_(nếu)
b)
jié_/_(kỳ, tiết (lễ hội, sự kiện))
c)
jiàn yì_/_(gợi ý, đề xuất)
d)
fǒu zé_/_(nếu không, nếu không thì)
47.
照顾
a)
zhàogù_/_(chăm sóc)
b)
xiáng xì_/_(chi tiết)
c)
zhí de_/_(đáng giá)
d)
kè tīng_/_(phòng khách)
48.
糟糕
a)
zāogāo_/_(tệ, khủng khiếp)
b)
jiě shì_/_(giải thích)
c)
guān jiàn_/_(then chốt, quan trọng)
d)
wú lùn_/_(bất kể, không quan trọng)
49.
钥匙
a)
yàoshi_/_(chìa khóa)
b)
duì yú_/_(đối với)
c)
jiāng lái_/_(tương lai)
d)
zá zhì_/_(tạp chí)
50.
容易
a)
róngyì_/_(dễ)
b)
yè zi_/_(lá cây)
c)
fā zhǎn_/_(phát triển)
d)
zhù míng_/_(nổi tiếng)
51.
内容
a)
nèiróng_/_(nội dung)
b)
jiào yù_/_(giáo dục)
c)
tàng_/_(chuyến (lượng từ chỉ chuyến đi))
d)
yè_/_(trang)
52.
排队
a)
páiduì_/_(xếp hàng)
b)
shǐ yòng_/_(sử dụng)
c)
kùn_/_(mệt mỏi, buồn ngủ)
d)
zēng jiā_/_(tăng lên)
53.
票
a)
piào_/_(vé)
b)
yǔ yán_/_(ngôn ngữ)
c)
jīng jì_/_(kinh tế)
d)
wén zhāng_/_(bài viết)
54.
特点
a)
tèdiǎn_/_(đặc điểm)
b)
zhí jiē_/_(trực tiếp)
c)
tiáo jiàn_/_(điều kiện)
d)
zhī_/_(của (thường dùng trong văn viết trang trọng))
55.
开业
a)
kāiyè_/_(khai trương)
b)
yǐn qǐ_/_(gây ra)
c)
fù_/_(giàu có)
d)
nèi róng_/_(nội dung)
56.
电影
a)
diànyǐng_/_(phim)
b)
wù huì_/_(hiểu lầm)
c)
qióng_/_(nghèo)
d)
rán ér_/_(tuy nhiên, nhưng)
57.
让
a)
ràng_/_(để cho, khiến)
b)
yǒu hǎo_/_(thân thiện)
c)
děng_/_(đợi)
d)
kàn fǎ_/_(quan điểm)
58.
拍
a)
pāi_/_(chụp (ảnh), quay)
b)
shì bàn gōng bèi_/_(làm ít mà được nhiều)
c)
yóu yú_/_(vì, do)
d)
xiāng tóng_/_(giống nhau)
100 %
