Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 25-HSK2

Total questions: 53

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
懂
a)
dǒng_/_(hiểu)
b)
guī dìng_/_(quy định)
c)
lǐ bài tiān_/_(Chủ nhật)
d)
liú lì_/_(lưu loát)
2.
话
a)
huà_/_(lời nói, câu nói)
b)
sǐ_/_(chết)
c)
kòng er_/_(thời gian rảnh)
d)
lì hài_/_(lợi hại, giỏi)
3.
出租车
a)
chūzūchē_/_(taxi)
b)
kě xī_/_(đáng tiếc)
c)
mǔ qīn_/_(mẹ)
d)
yǔ fǎ_/_(ngữ pháp)
4.
虽然
a)
suīrán_/_(tuy)
b)
quán bù_/_(toàn bộ)
c)
bù guò_/_(tuy nhiên, nhưng)
d)
zhǔn què_/_(chính xác)
5.
司机
a)
sījī_/_(tài xế)
b)
yě xǔ_/_(có lẽ)
c)
yǒng yuǎn_/_(mãi mãi)
d)
cí yǔ_/_(từ ngữ)
6.
住院
a)
zhùyuàn_/_(nhập viện)
b)
shāng liáng_/_(bàn bạc)
c)
fāng xiàng_/_(phương hướng)
d)
lián_/_(liên, kể cả)
7.
担心
a)
dānxīn_/_(lo lắng)
b)
bìng qiě_/_(và, hơn nữa)
c)
yōu xiù_/_(xuất sắc)
d)
yuè dú_/_(đọc (sách, báo, v.v.))
8.
护士
a)
hùshi_/_(y tá)
b)
yán_/_(muối)
c)
shuò shì_/_(thạc sĩ)
d)
lái de jí_/_(kịp, còn kịp)
9.
机会
a)
jīhuì_/_(cơ hội)
b)
sháo zi_/_(cái thìa)
c)
fān yì_/_(dịch, biên dịch)
d)
fù zá_/_(phức tạp)
10.
感觉
a)
gǎnjué_/_(cảm giác)
b)
bǎo hù_/_(bảo vệ)
c)
què shí_/_(quả thật, đúng là)
d)
zhǐ hǎo_/_(đành phải, không còn cách nào khác)
11.
早
a)
zǎo_/_(sớm)
b)
zuò yòng_/_(tác dụng)
c)
xīng fèn_/_(phấn khích)
d)
tiān kōng_/_(bầu trời)
12.
出院
a)
chūyuàn_/_(xuất viện)
b)
wú fǎ_/_(không thể)
c)
lā_/_(kéo)
d)
cāi_/_(đoán)
13.
好好儿
a)
hǎohāor_/_(nghiêm túc, chăm chỉ, tử tế)
b)
jié_/_(kỳ, tiết (lễ hội, sự kiện))
c)
jiàn yì_/_(gợi ý, đề xuất)
d)
fǒu zé_/_(nếu không, nếu không thì)
14.
饿
a)
è_/_(đói)
b)
xiáng xì_/_(chi tiết)
c)
zhí de_/_(đáng giá)
d)
kè tīng_/_(phòng khách)
15.
光盘
a)
guāngpán_/_(đĩa CD/DVD)
b)
jiě shì_/_(giải thích)
c)
guān jiàn_/_(then chốt, quan trọng)
d)
wú lùn_/_(bất kể, không quan trọng)
16.
关心
a)
guānxīn_/_(quan tâm)
b)
duì yú_/_(đối với)
c)
jiāng lái_/_(tương lai)
d)
zá zhì_/_(tạp chí)
17.
部分
a)
bùfèn_/_(bộ phận, phần)
b)
yè zi_/_(lá cây)
c)
fā zhǎn_/_(phát triển)
d)
zhù míng_/_(nổi tiếng)
18.
谈
a)
tán_/_(nói chuyện, bàn luận)
b)
jiào yù_/_(giáo dục)
c)
tàng_/_(chuyến (lượng từ chỉ chuyến đi))
d)
yè_/_(trang)
19.
些
a)
xiē_/_(một vài, một số)
b)
shǐ yòng_/_(sử dụng)
c)
kùn_/_(mệt mỏi, buồn ngủ)
d)
zēng jiā_/_(tăng lên)
20.
经济
a)
jīngjì_/_(kinh tế)
b)
yǔ yán_/_(ngôn ngữ)
c)
jīng jì_/_(kinh tế)
d)
wén zhāng_/_(bài viết)
21.
发展
a)
fāzhǎn_/_(phát triển)
b)
zhí jiē_/_(trực tiếp)
c)
tiáo jiàn_/_(điều kiện)
d)
zhī_/_(của (thường dùng trong văn viết trang trọng))
22.
变化
a)
biànhuà_/_(thay đổi)
b)
yǐn qǐ_/_(gây ra)
c)
fù_/_(giàu có)
d)
nèi róng_/_(nội dung)
23.
生活
a)
shēnghuó_/_(cuộc sống)
b)
wù huì_/_(hiểu lầm)
c)
qióng_/_(nghèo)
d)
rán ér_/_(tuy nhiên, nhưng)
24.
比如
a)
bǐrú_/_(ví dụ như)
b)
yǒu hǎo_/_(thân thiện)
c)
děng_/_(đợi)
d)
kàn fǎ_/_(quan điểm)
25.
留学
a)
liúxué_/_(du học)
b)
shì bàn gōng bèi_/_(làm ít mà được nhiều)
c)
yóu yú_/_(vì, do)
d)
xiāng tóng_/_(giống nhau)
26.
普通
a)
pǔtōng_/_(bình thường, phổ thông)
b)
jié yuē_/_(tiết kiệm)
c)
bǐ rú_/_(ví dụ)
d)
yǎng chéng_/_(hình thành, nuôi dưỡng (thói quen))
27.
像
a)
xiàng_/_(giống như)
b)
lì qì_/_(sức lực)
c)
xiàng pí_/_(cục tẩy)
d)
tóng shí_/_(cùng lúc, đồng thời)
28.
那样
a)
nàyàng_/_(như vậy, kiểu đó)
b)
xiāng fǎn_/_(ngược lại)
c)
táng_/_(đường, kẹo)
d)
jīng cǎi_/_(tuyệt vời, xuất sắc)
29.
方法
a)
fāngfǎ_/_(phương pháp)
b)
rèn wu_/_(nhiệm vụ)
c)
dī_/_(thấp)
d)
xī yóu jì_/_(Tây du ký (tiểu thuyết nổi tiếng Trung Quốc))
30.
普通话
a)
pǔtōnghuà_/_(tiếng phổ thông (Trung Quốc))
b)
yì jiàn_/_(ý kiến)
c)
dī_/_(thấp)
d)
xī yóu jì_/_(Tây du ký (tiểu thuyết nổi tiếng Trung Quốc))
31.
方言
a)
fāngyán_/_(phương ngữ)
b)
zǐ xì_/_(cẩn thận)
c)
dī_/_(thấp)
d)
xī yóu jì_/_(Tây du ký (tiểu thuyết nổi tiếng Trung Quốc))
32.
广东话
a)
guǎngdōnghuà_/_(tiếng Quảng Đông)
b)
dá dào_/_(đạt được)
c)
dī_/_(thấp)
d)
xī yóu jì_/_(Tây du ký (tiểu thuyết nổi tiếng Trung Quốc))
33.
制造
a)
zhìzào_/_(chế tạo, sản xuất)
b)
dá dào_/_(đạt được)
c)
dī_/_(thấp)
d)
xī yóu jì_/_(Tây du ký (tiểu thuyết nổi tiếng Trung Quốc))
34.
意思
a)
yìsi_/_(ý nghĩa)
b)
guī dìng_/_(quy định)
c)
lǐ bài tiān_/_(Chủ nhật)
d)
liú lì_/_(lưu loát)
35.
躺
a)
tǎng_/_(nằm)
b)
sǐ_/_(chết)
c)
kòng er_/_(thời gian rảnh)
d)
lì hài_/_(lợi hại, giỏi)
36.
地
a)
dì_/_(đất, mặt đất)
b)
kě xī_/_(đáng tiếc)
c)
mǔ qīn_/_(mẹ)
d)
yǔ fǎ_/_(ngữ pháp)
37.
危险
a)
wēixiǎn_/_(nguy hiểm)
b)
quán bù_/_(toàn bộ)
c)
bù guò_/_(tuy nhiên, nhưng)
d)
zhǔn què_/_(chính xác)
38.
呼吸
a)
hūxī_/_(hít thở)
b)
yě xǔ_/_(có lẽ)
c)
yǒng yuǎn_/_(mãi mãi)
d)
cí yǔ_/_(từ ngữ)
39.
病人
a)
bìngrén_/_(bệnh nhân)
b)
shāng liáng_/_(bàn bạc)
c)
fāng xiàng_/_(phương hướng)
d)
lián_/_(liên, kể cả)
40.
人工
a)
réngōng_/_(nhân tạo)
b)
bìng qiě_/_(và, hơn nữa)
c)
yōu xiù_/_(xuất sắc)
d)
yuè dú_/_(đọc (sách, báo, v.v.))
41.
帮助
a)
bāngzhù_/_(giúp đỡ)
b)
yán_/_(muối)
c)
shuò shì_/_(thạc sĩ)
d)
lái de jí_/_(kịp, còn kịp)
42.
湖
a)
hú_/_(hồ)
b)
sháo zi_/_(cái thìa)
c)
fān yì_/_(dịch, biên dịch)
d)
fù zá_/_(phức tạp)
43.
岛
a)
dǎo_/_(đảo)
b)
bǎo hù_/_(bảo vệ)
c)
què shí_/_(quả thật, đúng là)
d)
zhǐ hǎo_/_(đành phải, không còn cách nào khác)
44.
没错
a)
méi cuò_/_(đúng rồi)
b)
zuò yòng_/_(tác dụng)
c)
xīng fèn_/_(phấn khích)
d)
tiān kōng_/_(bầu trời)
45.
道理
a)
dàolǐ_/_(lý do, đạo lý)
b)
wú fǎ_/_(không thể)
c)
lā_/_(kéo)
d)
cāi_/_(đoán)
46.
一直
a)
yìzhí_/_(luôn, liên tục)
b)
jié_/_(kỳ, tiết (lễ hội, sự kiện))
c)
jiàn yì_/_(gợi ý, đề xuất)
d)
fǒu zé_/_(nếu không, nếu không thì)
47.
难
a)
nán_/_(khó)
b)
xiáng xì_/_(chi tiết)
c)
zhí de_/_(đáng giá)
d)
kè tīng_/_(phòng khách)
48.
秘密
a)
mìmì_/_(bí mật)
b)
jiě shì_/_(giải thích)
c)
guān jiàn_/_(then chốt, quan trọng)
d)
wú lùn_/_(bất kể, không quan trọng)
49.
词
a)
cí_/_(từ, từ vựng)
b)
duì yú_/_(đối với)
c)
jiāng lái_/_(tương lai)
d)
zá zhì_/_(tạp chí)
50.
中间
a)
zhōngjiān_/_(ở giữa)
b)
yè zi_/_(lá cây)
c)
fā zhǎn_/_(phát triển)
d)
zhù míng_/_(nổi tiếng)
51.
联系
a)
liánxì_/_(liên lạc)
b)
jiào yù_/_(giáo dục)
c)
tàng_/_(chuyến (lượng từ chỉ chuyến đi))
d)
yè_/_(trang)
52.
明白
a)
míngbái_/_(hiểu)
b)
shǐ yòng_/_(sử dụng)
c)
kùn_/_(mệt mỏi, buồn ngủ)
d)
zēng jiā_/_(tăng lên)
53.
说话
a)
shuōhuà_/_(nói chuyện)
b)
yǔ yán_/_(ngôn ngữ)
c)
jīng jì_/_(kinh tế)
d)
wén zhāng_/_(bài viết)