Worksheets1-100 (600 TỪ HSK 4)
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
存
a)
cún_/_(giữ, tiết kiệm, tồn)
b)
àiqíng_/_(tình yêu)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
场
a)
chǎng_/_(trận, suất)
b)
ànzhào_/_(dựa vào, theo)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
吃惊
a)
chījīng_/_(ngạc nhiên)
b)
ànshí_/_(đúng hạn)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
参观
a)
cānguān_/_(tham quan)
b)
ānpái_/_(sắp xếp)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
厨房
a)
chúfáng_/_(phòng bếp)
b)
ānquán_/_(an toàn)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
厕所
a)
cèsuǒ_/_(phòng vệ sinh)
b)
bǎifēnzhī_/_(phần trăm (%))
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
出生
a)
chūshēng_/_(ra đời)
b)
bǐnggān_/_(bánh)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
出现
a)
chūxiàn_/_(xuất hiện)
b)
bùfèn_/_(bộ phận, phần)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
出差
a)
chūchāi_/_(đi công tác)
b)
biàn_/_(lần, lượt)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
出发
a)
chūfā_/_(xuất phát)
b)
biǎoshì_/_(biểu thị, cho thấy)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
传真
a)
chuánzhēn_/_(fax, bản fax)
b)
biǎoyǎn_/_(biểu diễn)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
12.
从来
a)
cónglái_/_(từ trước đến nay)
b)
biǎogé_/_(bảng biểu)
c)
chūyuàn-(Xuất viện)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
13.
乘坐
a)
chéngzuò_/_(ngồi xe)
b)
biǎoyáng_/_(tuyên dương)
c)
hǎohǎo er-(Tốt lành, cố gắng hết sức)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
14.
答案
a)
dáàn_/_(đáp án)
b)
bèn_/_(ngốc nghếch)
c)
è-(Đói)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
15.
道歉
a)
dàoqiàn_/_(xin lỗi)
b)
bìyè_/_(tốt nghiệp)
c)
guāngpán-(Đĩa CD)
d)
dī(Thấp)
16.
调查
a)
diàochá_/_(điều tra)
b)
bǐrú_/_(ví dụ như)
c)
guānxīn-(Quan tâm)
d)
língxià(dưới 0 độ)
17.
肚子
a)
dùzi_/_(bụng)
b)
bàng_/_(cây gậy)
c)
Bùfèn-(Phần, bộ phận)
d)
késòu(ho)
18.
等
a)
děng_/_(vân vân)
b)
biāozhǔn_/_(tiêu chuẩn)
c)
tán-(Nói chuyện, bàn chuyện)
d)
piàn(cái)
19.
短信
a)
duǎnxìn_/_(tin nhắn)
b)
běnlái_/_(vốn có)
c)
xiē-(Một chút, một vài)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
20.
登机牌
a)
dēngjīpái_/_(thẻ lên tàu)
b)
bàoqiàn_/_(xin lỗi)
c)
jīngjì-(Kinh tế)
d)
guàhào(đăng ký)
21.
掉
a)
diào_/_(rơi)
b)
bào_/_(ôm)
c)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
d)
hánlěng(lạnh giá)
22.
打针
a)
dǎzhēn_/_(tiêm)
b)
bàomíng_/_(đăng kí)
c)
yìyì-(Ý nghĩa)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
23.
打招呼
a)
dǎzhāohū_/_(chào hỏi)
b)
bìngqiě_/_(đồng thời)
c)
juédìng-(Quyết định)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
24.
打折
a)
dǎzhé_/_(giảm giá)
b)
bóshì_/_(tiến sĩ)
c)
nóngcūn-(Nông thôn)
d)
shēn-(Màu sậm, sâu)
25.
打扰
a)
dǎrǎo_/_(làm phiền)
b)
bāozi_/_(bánh bao)
c)
wàiyǔ-(Ngoại ngữ)
d)
liúxué-(Du học)
26.
打扮
a)
dǎbàn_/_(trau chuốt, trang điểm)
b)
cún_/_(giữ, tiết kiệm, tồn)
c)
àiqíng_/_(tình yêu)
d)
késòu(ho)
27.
打印
a)
dǎyìn_/_(in ấn)
b)
chǎng_/_(trận, suất)
c)
ànzhào_/_(dựa vào, theo)
d)
piàn(cái)
28.
戴
a)
dài_/_(đeo)
b)
chījīng_/_(ngạc nhiên)
c)
ànshí_/_(đúng hạn)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
29.
得意
a)
déyì_/_(đắc ý)
b)
cānguān_/_(tham quan)
c)
ānpái_/_(sắp xếp)
d)
guàhào(đăng ký)
30.
得
a)
de_/_(trợ từ)
b)
chúfáng_/_(phòng bếp)
c)
ānquán_/_(an toàn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
31.
当时
a)
dāngshí_/_(lúc đó)
b)
cèsuǒ_/_(phòng vệ sinh)
c)
bǎifēnzhī_/_(phần trăm (%))
d)
rénmen(mọi người, người ta)
32.
当
a)
dāng_/_(làm)
b)
chūshēng_/_(ra đời)
c)
bǐnggān_/_(bánh)
d)
hánlěng(lạnh giá)
33.
底
a)
dǐ_/_(đáy)
b)
chūxiàn_/_(xuất hiện)
c)
bùfèn_/_(bộ phận, phần)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
34.
导游
a)
dǎoyóu_/_(hướng dẫn viên du lịch)
b)
chūchāi_/_(đi công tác)
c)
biàn_/_(lần, lượt)
d)
Tèbié(đặc biệt)
35.
对面
a)
duìmiàn_/_(đối diện)
b)
chūfā_/_(xuất phát)
c)
biǎoshì_/_(biểu thị, cho thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
36.
对话
a)
duìhuà_/_(hội thoại, đối thoại)
b)
chuánzhēn_/_(fax, bản fax)
c)
biǎoyǎn_/_(biểu diễn)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
37.
对于
a)
duìyú_/_(về (vấn đề gì đó))
b)
cónglái_/_(từ trước đến nay)
c)
biǎogé_/_(bảng biểu)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
38.
大约
a)
dàyuē_/_(khoảng)
b)
chéngzuò_/_(ngồi xe)
c)
biǎoyáng_/_(tuyên dương)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
39.
大概
a)
dàgài_/_(khoảng)
b)
dáàn_/_(đáp án)
c)
bèn_/_(ngốc nghếch)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
40.
大夫
a)
dàifū_/_(bác sĩ, đại phu)
b)
dàoqiàn_/_(xin lỗi)
c)
bìyè_/_(tốt nghiệp)
d)
dī(Thấp)
41.
大使馆
a)
dàshǐguǎn_/_(đại sứ quán)
b)
diàochá_/_(điều tra)
c)
bǐrú_/_(ví dụ như)
d)
língxià(dưới 0 độ)
42.
堵车
a)
dǔchē_/_(tắc đường)
b)
dùzi_/_(bụng)
c)
bàng_/_(cây gậy)
d)
késòu(ho)
43.
地球
a)
dìqiú_/_(địa cầu)
b)
děng_/_(vân vân)
c)
biāozhǔn_/_(tiêu chuẩn)
d)
piàn(cái)
44.
地点
a)
dìdiǎn_/_(địa điểm)
b)
duǎnxìn_/_(tin nhắn)
c)
běnlái_/_(vốn có)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
45.
地址
a)
dìzhǐ_/_(địa chỉ)
b)
dēngjīpái_/_(thẻ lên tàu)
c)
bàoqiàn_/_(xin lỗi)
d)
guàhào(đăng ký)
46.
动作
a)
dòngzuò_/_(động tác)
b)
diào_/_(rơi)
c)
bào_/_(ôm)
d)
hánlěng(lạnh giá)
47.
到底
a)
dàodǐ_/_(cuối cùng)
b)
dǎzhēn_/_(tiêm)
c)
bàomíng_/_(đăng kí)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
48.
到处
a)
dàochù_/_(khắp nơi)
b)
dǎzhāohū_/_(chào hỏi)
c)
bìngqiě_/_(đồng thời)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
49.
刀
a)
dāo_/_(cái dao)
b)
dǎzhé_/_(giảm giá)
c)
bóshì_/_(tiến sĩ)
d)
shēn-(Màu sậm, sâu)
50.
倒
a)
dǎo_/_(đổ, ngã)
b)
dǎrǎo_/_(làm phiền)
c)
bāozi_/_(bánh bao)
d)
liúxué-(Du học)
100 %
