wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 - Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu phát sinh do yêu cầu tâm sinh lý của con người cùng với sự phát triển của xã hội

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Nhu cầu tiêu dùng

d)

Nhu cầu thị trường

2.

Một cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn căn bản được gọi là

a)

Mong muốn

b)

Ưa thích

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu tiêu dùng

3.

Nếu bạn dừng chân trước một cửa hàng bán điện thoại, có nghĩa đang biểu lộ

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Tất cả những điều kể trên

4.

Bạn đang lựa chọn giữa điện thoại Iphone và Sam Sung là đang thể hiện

a)

Nhu cầu tiêu dùng

b)

Mong muốn

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Không phải những cái kể trên

5.

Các điều kiện: có quan tâm (Interest), có thu nhập (Income), có cơ hội tiếp cận (Access) là hình thái nhu cầu

a)

Mong muốn

b)

Nhu cầu tiêu dùng

c)

Nhu cầu tự nhiên

d)

Nhu cầu thị trường

6.

Trong tình hình phòng chống dịch Covid-19, bạn đang muốn và đủ tiền để đi du lịch tại Hạ Long, nhưng lại bị cấm. Đây là một biểu hiện của

a)

Nhu cầu tiêu dùng

b)

Nhu cầu tự nhiên

c)

Mong muốn

d)

Không phải những cái kể trên

7.

Sản phẩm

a)

Là bất kỳ thứ gì do lao động tạo ra

b)

Là bất kỳ thứ gì thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Chỉ là những thứ hữu hình

d)

Không phải những thứ kể trên

8.

Bạn đang quyết định mua một chiếc xe máy nhãn hiệu Hon Da SH tại đại lý. Sự lựa chọn này dựa trên

a)

Giá trị của chiếc xe

b)

Giá tiền của chiếc xe

c)

Xe mới, ít hỏng, thời gian mua nhanh

d)

Những thứ kể trên

9.

Giá trị là

a)

Hao phí lao động tạo ra sản phẩm

b)

Khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

c)

Đại lượng bất biến

d)

Không phải những cái kể trên

10.

Sự thỏa mãn sau khi mua một món đồ phụ thuộc vào

a)

Giá trị của món đồ

b)

Giá cả của món đồ

c)

Món đồ đó mới, đúng nhãn hiệu

d)

Kết quả mua so với những mong đợi của khách hàng

11.

Tất cả những điều sau đây phải có để trao đổi, ngoại trừ

a)

Thông tin và thuận tiện cho việc mua–bán

b)

Ít nhất 2 bên trao đổi và mỗi bên có thứ trị

c)

Mỗi bên tự do chấp nhận hoặc từ chối, và qua trao đổi tạo nên giá trị thặng dư cho mỗi bên

d)

Không phải tất cả những cái kể trên

12.

Trao đổi phải trên cơ sở

a)

Ngang giá

b)

Có lợi cho người bán

c)

Tạo giá trị tăng thêm cho cả bên mua và bán

d)

Không phải những điều kể trên

13.

Mong muốn không thể trở thành nhu cầu tiêu dùng vì

a)

Rất muốn có sản phẩm để tiêu dùng

b)

Có tiền để mua sản phẩm

c)

Có những rào cản cho hoạt động mua bán

d)

Thiếu ít nhất những điều kể trên

14.

Theo quan điểm marketing, giá trị của sản phẩm là

a)

Hao phí lượng thời gian cần thiết tạo ra sản phẩm

b)

Là số tiền để mua sản phẩm

c)

Là một đại lượng bất biến

d)

Là khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu

15.

Trong diễn biến chống dịch Covid-19, các doanh nghiệp dệt may tập trung cho việc may khẩu trang và áo bảo hộ y tế. Hành động này là biểu hiện của quan điểm marketing

a)

Trọng thị trường

b)

Trọng sản phẩm và việc bán

c)

Trọng sản xuất

d)

Trọng xã hội

16.

Một trường đại học thu học phí của sinh viên rẻ để thu hút nhiều người đến học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing

a)

Trọng xã hội

b)

Trọng sản xuất

c)

Trọng sản phẩm và bán hàng

d)

Trọng thị trường

17.

Một doanh nghiệp đã chi một số tiền để ủng hộ việc chống dịch Covid-19. Hoạt động của doanh nghiệp là biểu hiện của quan điểm marketing

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất và sản phẩm

18.

Những người nông dân đang tìm mọi cách để tiêu thụ nông sản ế ẩm. Hoạt động này là biểu hiện của quan điểm marketing

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng xã hội

c)

Trọng thị trường

d)

Trọng sản xuất và sản phẩm

19.

Trường (FBU) đang tìm mọi cách để nâng cao hơn nữa chất lượng dạy và học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing

a)

Trọng xã hội

b)

Trọng sản xuất và bán hàng

c)

Trọng sản phẩm

d)

Trọng thị trường

20.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình marketing là

a)

Xây dựng chương trình marketing

b)

Thiết kế các chiến lược marketing

c)

Nghiên cứu các cơ hội thị trường

d)

Nghiên cứu, lựa chọn thị trường mục tiêu

21.

Ngày nay, chức năng marketing có vai trò

a)

Ngang bằng với các chức năng khác

b)

Là chức năng chính

c)

Là chức năng quan trọng hơn

d)

Có chức năng thống nhất, phối các chức năng khác

22.

Phát biểu dưới đây biểu hiện đúng của marketing trọng xã hội

a)

Phát triển kinh doanh để tăng lợi nhuận

b)

Cải tiến sản phẩm để gia tăng doanh thu

c)

Kinh doanh nhưng phải luôn giữ gìn và bảo vệ tốt môi trường

d)

Tăng cường các hoạt động quảng cáo để thu hút khách hàng

23.

Khái niệm marketing không thể áp dụng đối với

a)

Người kinh doanh hàng hóa

b)

Người kinh doanh dịch vụ

c)

Người tự sản xuất và tiêu dùng sản phẩm

d)

Các tổ chức Chính trị–Xã hội

24.

Cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm để tiêu dùng

a)

Tự sản xuất

b)

Chiếm đoạt

c)

Trao đổi

d)

Ăn xin

25.

Cho rằng, người mua muốn mua nhiều hàng hóa với giá rẻ là thể hiện của quan điểm marketing

a)

Trọng việc bán

b)

Trọng thị trường

c)

Trọng sản xuất

d)

Trọng sản phẩm

26.

Đâu không phải là phân hệ của hệ thống thông tin marketing (MIS).

a)

Phân hệ tình báo marketing

b)

Phân hệ phân tích thông tin

c)

Hệ truyền tin marketing

d)

Hệ báo cáo nội bộ

27.

Phân hệ thông tin mà nhà quản trị sử dụng để có được thông tin hằng ngày về sự biến đổi trong môi trường marketing.

a)

Phân hệ báo cáo nội bộ

b)

Phân hệ nghiên cứu marketing

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Hệ phân tích thông tin

28.

Sự hoạch định, thu thập, phân tích, báo cáo dữ liệu và các phát hiện hữu ích thích hợp cho tình thế marketing xác định mà doanh nghiệp đang phải đối phó là phân hệ thông tin nào.

a)

Phân hệ báo cáo nội bộ

b)

Phân hệ nghiên cứu marketing

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Hệ phân tích thông tin

29.

Giai đoạn đầu tiên của nghiên cứu marketing là.

a)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

c)

Phân tích thông tin

d)

Thu thập dữ liệu

30.

Các mục tiêu của nghiên cứu marketing gồm, ngoại trừ.

a)

Mục tiêu nhân quả

b)

Mục tiêu lợi nhuận

c)

Mục tiêu mô tả

d)

Mục tiêu thăm dò

31.

Đâu không phải là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp.

a)

Phương pháp thử nghiệm

b)

Phương pháp điều tra

c)

Thu thập qua các ấn phẩm

d)

Phương pháp quan sát

32.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào không phù hợp với mục tiêu thăm dò.

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Cả a, b, c

33.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào phù hợp với mục tiêu mô tả.

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp thử nghiệm

34.

Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào phù hợp với mục tiêu nhân quả.

a)

Phương pháp điều tra

b)

Phương pháp nhóm chủ điểm

c)

Phương pháp quan sát

d)

Phương pháp thử nghiệm

35.

Phân hệ thông tin marketing nào bao gồm các báo cáo đặt hàng, doanh thu, kiểm kê hàng tồn kho.

a)

Phân hệ nghiên cứu marketing

b)

Phân hệ tình báo marketing

c)

Phân hệ báo cáo nội bộ

d)

Phân hệ phân tích thông tin

36.

Thông tin hằng ngày về thay đổi trong môi trường marketing thuộc phân hệ nào.

a)

Tình báo marketing

b)

Phân tích thông tin

c)

Báo cáo nội bộ

d)

Nghiên cứu marketing

37.

Việc giám đốc marketing hằng ngày nghe đài, xem TV và đọc báo là thể hiện của phân hệ thông tin nào.

a)

Phân hệ nghiên cứu marketing

b)

Phân hệ báo cáo nội bộ

c)

Phân hệ tình báo marketing

d)

Phân hệ phân tích thông tin

38.

Những hoạt động thu thập và phân tích dữ liệu một cách có hệ thống vì mục tiêu cần giải quyết thuộc phân hệ thông tin nào.

a)

Phân tích thông tin

b)

Nghiên cứu marketing

c)

Báo cáo nội bộ

d)

Tình báo marketing

39.

Tất cả những mục sau đều là thí dụ của dữ liệu thứ cấp, ngoại trừ.

a)

Dữ liệu điều tra khách hàng trước đây

b)

Một bài viết trên báo thương mại

c)

Thu thập từ sát khách hàng mua hàng

d)

Dữ liệu từ báo cáo bán hàng

40.

Phương pháp thích hợp nhất cho mục tiêu mô tả.

a)

Điều tra

b)

Quan sát

c)

Thử nghiệm

d)

Thảo luận nhóm chủ điểm

41.

Tập hợp một số khách hàng là “thủ lĩnh nhóm” để thảo luận về kiểu dáng sản phẩm là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào.

a)

Quan sát

b)

Nhóm chủ điểm

c)

Điều tra

d)

Thử nghiệm

42.

Đặc điểm nào của phương pháp giao tiếp bằng thư không đúng.

a)

Trả lời chậm

b)

Tốn kém

c)

Tỷ lệ trả lời thấp

d)

Gây phiền cho khách hàng

43.

Thông tin được thu thập từ các nguồn bên trong doanh nghiệp thuộc phân hệ nào.

a)

Tình báo marketing

b)

Phân tích thông tin

c)

Nghiên cứu marketing

d)

Báo cáo nội bộ

44.

Bước khó khăn nhất trong quá trình nghiên cứu marketing.

a)

Thu thập thông tin

b)

Phân tích thông tin

c)

Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

d)

Phát hiện vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

45.

Sử dụng camera để ghi lại dòng khách hàng vào cửa hàng thuộc về phương pháp nào trong thu thập dữ liệu sơ cấp.

a)

Điều tra

b)

Thử nghiệm

c)

Quan sát

d)

Nhóm chủ điểm

46.

Tập hợp một số người để lấy ý kiến hoặc thảo luận thuộc về phương pháp nào trong thu thập dữ liệu sơ cấp.

a)

Quan sát

b)

Thử nghiệm

c)

Nhóm chủ điểm

d)

Điều tra

47.

Phương pháp thử nghiệm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing.

a)

Thăm dò

b)

Nhân quả

c)

Mô tả

d)

Chi phí

48.

Phương pháp quan sát và nhóm chủ điểm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing.

a)

Mô tả

b)

Xác định nguyên nhân

c)

Thăm dò

d)

Lợi nhuận

49.

Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin thu thập theo cách nào.

a)

Thông qua điều tra

b)

Thông qua quan sát

c)

Thông qua thử nghiệm

d)

Thông qua báo cáo nội bộ

50.

Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường thông qua các phương pháp khác nhau, ngoại trừ.

a)

Quan sát

b)

Điều tra

c)

Các ấn phẩm

d)

Thử nghiệm

51.

Dùng bảng câu hỏi là công cụ phổ biến nhất để thu thập dữ liệu sơ cấp theo phương pháp nào.

a)

Điều tra

b)

Thử nghiệm

c)

Quan sát

d)

Tất cả các phương pháp trên

52.

Đâu không phải là phương pháp giao tiếp trong thu thập dữ liệu sơ cấp.

a)

Qua thư

b)

Quay camera

c)

Qua điện thoại

53.

Các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến toàn bộ môi trường marketing vĩ mô thuộc vào môi trường nào?

a)

Môi trường bên trong

b)

Môi trường bên ngoài

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Môi trường tự nhiên – công nghệ

54.

Các lực lượng tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng doanh nghiệp phục vụ khách hàng thuộc vào môi trường nào?

a)

Môi trường marketing vi mô

b)

Môi trường marketing vĩ mô

c)

Môi trường kinh tế – dân cư

d)

Môi trường văn hóa

55.

Những nhà cung cấp là một lực lượng của môi trường nào?

a)

Vĩ mô

b)

Vi mô

c)

Công nghệ

d)

Văn hóa – xã hội

56.

Những công ty nghiên cứu marketing, các hãng quảng cáo là những ví dụ của đơn vị nào?

a)

Trung gian thương mại

b)

Trung gian phân phối vật chất

c)

Trung gian dịch vụ marketing

d)

Trung gian tài chính

57.

Các lực lượng cạnh tranh trong ngành bao gồm, ngoại trừ yếu tố nào sau đây?

a)

Đối thủ cạnh tranh trực tiếp

b)

Các doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể thay thế

c)

Sức mạnh của người mua và người bán

d)

Không có lực lượng nào kể trên

58.

Các nhân tố môi trường vi mô chiến lược (3C) gồm những thành phần nào?

a)

Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian marketing

b)

Doanh nghiệp, Công chúng, Khách hàng

c)

Nhà cung cấp, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian marketing

d)

Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp

59.

Đặc điểm văn hóa của khách hàng – người tiêu dùng bao gồm những yếu tố nào?

a)

Nền văn hóa

b)

Phân tầng văn hóa

c)

Tầng lớp xã hội

d)

Tất cả những đặc điểm kể trên

60.

Đặc điểm xã hội của cá nhân người tiêu dùng gồm, ngoại trừ yếu tố nào?

a)

Nhóm ảnh hưởng

b)

Tầng lớp xã hội

c)

Gia đình

d)

Vai trò và địa vị xã hội

61.

Những đặc điểm tâm lý của cá nhân người tiêu dùng bao gồm những yếu tố nào?

a)

Niềm tin và quan điểm

b)

Nhận thức và kiến thức

c)

Động cơ

d)

Tất cả những đặc điểm kể trên

62.

Khách hàng có các kiểu tình thế mua, ngoại trừ kiểu nào sau đây?

a)

Mua phức tạp

b)

Mua theo thói quen

c)

Mua ngẫu nhiên

d)

Mua giảm mâu thuẫn

63.

Khách hàng người tiêu dùng có các mô hình đánh giá, lựa chọn nhãn hiệu sản phẩm, ngoại trừ mô hình nào?

a)

Mô hình giá trị mong đợi

b)

Mô hình phân tích thống kê

c)

Mô hình giá trị phân biệt

d)

Mô hình giá trị tối thiểu

64.

Doanh nghiệp chủ yếu cung cấp thông tin cho khách hàng từ nguồn nào?

a)

Cá nhân

b)

Công chúng

c)

Thương mại

d)

Thử nghiệm

65.

Các loại thị trường tổ chức bao gồm những thị trường nào?

a)

Thị trường Chính phủ

b)

Thị trường người bán lại

c)

Thị trường công nghiệp

d)

Tất cả các thị trường kể trên

66.

Mô hình nghiên cứu hành vi mua của khách hàng tổ chức có trình tự nào đúng?

a)

Tổ chức mua → Môi trường → Đáp ứng của người mua

b)

Môi trường → Đáp ứng của người mua → Tổ chức mua

c)

Môi trường → Tổ chức mua → Đáp ứng của người mua

d)

Tổ chức mua → Đáp ứng của người mua → Môi trường