NEW
Font size
WorksheetsCHƯƠNG 1 - Câu hỏi trắc nghiệm
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Nhu cầu phát sinh do yêu cầu tâm sinh lý của con người cùng với sự phát triển của xã hội
Mong muốn
Nhu cầu tự nhiên
Nhu cầu tiêu dùng
Nhu cầu thị trường
Một cảm giác thiếu đi sự thỏa mãn căn bản được gọi là
Mong muốn
Ưa thích
Nhu cầu tự nhiên
Nhu cầu tiêu dùng
Nếu bạn dừng chân trước một cửa hàng bán điện thoại, có nghĩa đang biểu lộ
Mong muốn
Nhu cầu tiêu dùng
Nhu cầu tự nhiên
Tất cả những điều kể trên
Bạn đang lựa chọn giữa điện thoại Iphone và Sam Sung là đang thể hiện
Nhu cầu tiêu dùng
Mong muốn
Nhu cầu tự nhiên
Không phải những cái kể trên
Các điều kiện: có quan tâm (Interest), có thu nhập (Income), có cơ hội tiếp cận (Access) là hình thái nhu cầu
Mong muốn
Nhu cầu tiêu dùng
Nhu cầu tự nhiên
Nhu cầu thị trường
Trong tình hình phòng chống dịch Covid-19, bạn đang muốn và đủ tiền để đi du lịch tại Hạ Long, nhưng lại bị cấm. Đây là một biểu hiện của
Nhu cầu tiêu dùng
Nhu cầu tự nhiên
Mong muốn
Không phải những cái kể trên
Sản phẩm
Là bất kỳ thứ gì do lao động tạo ra
Là bất kỳ thứ gì thỏa mãn nhu cầu của con người
Chỉ là những thứ hữu hình
Không phải những thứ kể trên
Bạn đang quyết định mua một chiếc xe máy nhãn hiệu Hon Da SH tại đại lý. Sự lựa chọn này dựa trên
Giá trị của chiếc xe
Giá tiền của chiếc xe
Xe mới, ít hỏng, thời gian mua nhanh
Những thứ kể trên
Giá trị là
Hao phí lao động tạo ra sản phẩm
Khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu
Đại lượng bất biến
Không phải những cái kể trên
Sự thỏa mãn sau khi mua một món đồ phụ thuộc vào
Giá trị của món đồ
Giá cả của món đồ
Món đồ đó mới, đúng nhãn hiệu
Kết quả mua so với những mong đợi của khách hàng
Tất cả những điều sau đây phải có để trao đổi, ngoại trừ
Thông tin và thuận tiện cho việc mua–bán
Ít nhất 2 bên trao đổi và mỗi bên có thứ trị
Mỗi bên tự do chấp nhận hoặc từ chối, và qua trao đổi tạo nên giá trị thặng dư cho mỗi bên
Không phải tất cả những cái kể trên
Trao đổi phải trên cơ sở
Ngang giá
Có lợi cho người bán
Tạo giá trị tăng thêm cho cả bên mua và bán
Không phải những điều kể trên
Mong muốn không thể trở thành nhu cầu tiêu dùng vì
Rất muốn có sản phẩm để tiêu dùng
Có tiền để mua sản phẩm
Có những rào cản cho hoạt động mua bán
Thiếu ít nhất những điều kể trên
Theo quan điểm marketing, giá trị của sản phẩm là
Hao phí lượng thời gian cần thiết tạo ra sản phẩm
Là số tiền để mua sản phẩm
Là một đại lượng bất biến
Là khả năng sản phẩm thỏa mãn nhu cầu
Trong diễn biến chống dịch Covid-19, các doanh nghiệp dệt may tập trung cho việc may khẩu trang và áo bảo hộ y tế. Hành động này là biểu hiện của quan điểm marketing
Trọng thị trường
Trọng sản phẩm và việc bán
Trọng sản xuất
Trọng xã hội
Một trường đại học thu học phí của sinh viên rẻ để thu hút nhiều người đến học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing
Trọng xã hội
Trọng sản xuất
Trọng sản phẩm và bán hàng
Trọng thị trường
Một doanh nghiệp đã chi một số tiền để ủng hộ việc chống dịch Covid-19. Hoạt động của doanh nghiệp là biểu hiện của quan điểm marketing
Trọng việc bán
Trọng xã hội
Trọng thị trường
Trọng sản xuất và sản phẩm
Những người nông dân đang tìm mọi cách để tiêu thụ nông sản ế ẩm. Hoạt động này là biểu hiện của quan điểm marketing
Trọng việc bán
Trọng xã hội
Trọng thị trường
Trọng sản xuất và sản phẩm
Trường (FBU) đang tìm mọi cách để nâng cao hơn nữa chất lượng dạy và học. Đây là biểu hiện của quan điểm marketing
Trọng xã hội
Trọng sản xuất và bán hàng
Trọng sản phẩm
Trọng thị trường
Giai đoạn đầu tiên của quá trình marketing là
Xây dựng chương trình marketing
Thiết kế các chiến lược marketing
Nghiên cứu các cơ hội thị trường
Nghiên cứu, lựa chọn thị trường mục tiêu
Ngày nay, chức năng marketing có vai trò
Ngang bằng với các chức năng khác
Là chức năng chính
Là chức năng quan trọng hơn
Có chức năng thống nhất, phối các chức năng khác
Phát biểu dưới đây biểu hiện đúng của marketing trọng xã hội
Phát triển kinh doanh để tăng lợi nhuận
Cải tiến sản phẩm để gia tăng doanh thu
Kinh doanh nhưng phải luôn giữ gìn và bảo vệ tốt môi trường
Tăng cường các hoạt động quảng cáo để thu hút khách hàng
Khái niệm marketing không thể áp dụng đối với
Người kinh doanh hàng hóa
Người kinh doanh dịch vụ
Người tự sản xuất và tiêu dùng sản phẩm
Các tổ chức Chính trị–Xã hội
Cách thức tiến bộ nhất để có sản phẩm để tiêu dùng
Tự sản xuất
Chiếm đoạt
Trao đổi
Ăn xin
Cho rằng, người mua muốn mua nhiều hàng hóa với giá rẻ là thể hiện của quan điểm marketing
Trọng việc bán
Trọng thị trường
Trọng sản xuất
Trọng sản phẩm
Đâu không phải là phân hệ của hệ thống thông tin marketing (MIS).
Phân hệ tình báo marketing
Phân hệ phân tích thông tin
Hệ truyền tin marketing
Hệ báo cáo nội bộ
Phân hệ thông tin mà nhà quản trị sử dụng để có được thông tin hằng ngày về sự biến đổi trong môi trường marketing.
Phân hệ báo cáo nội bộ
Phân hệ nghiên cứu marketing
Phân hệ tình báo marketing
Hệ phân tích thông tin
Sự hoạch định, thu thập, phân tích, báo cáo dữ liệu và các phát hiện hữu ích thích hợp cho tình thế marketing xác định mà doanh nghiệp đang phải đối phó là phân hệ thông tin nào.
Phân hệ báo cáo nội bộ
Phân hệ nghiên cứu marketing
Phân hệ tình báo marketing
Hệ phân tích thông tin
Giai đoạn đầu tiên của nghiên cứu marketing là.
Xây dựng kế hoạch nghiên cứu
Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
Phân tích thông tin
Thu thập dữ liệu
Các mục tiêu của nghiên cứu marketing gồm, ngoại trừ.
Mục tiêu nhân quả
Mục tiêu lợi nhuận
Mục tiêu mô tả
Mục tiêu thăm dò
Đâu không phải là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp.
Phương pháp thử nghiệm
Phương pháp điều tra
Thu thập qua các ấn phẩm
Phương pháp quan sát
Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào không phù hợp với mục tiêu thăm dò.
Phương pháp điều tra
Phương pháp nhóm chủ điểm
Phương pháp quan sát
Cả a, b, c
Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào phù hợp với mục tiêu mô tả.
Phương pháp điều tra
Phương pháp nhóm chủ điểm
Phương pháp quan sát
Phương pháp thử nghiệm
Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào phù hợp với mục tiêu nhân quả.
Phương pháp điều tra
Phương pháp nhóm chủ điểm
Phương pháp quan sát
Phương pháp thử nghiệm
Phân hệ thông tin marketing nào bao gồm các báo cáo đặt hàng, doanh thu, kiểm kê hàng tồn kho.
Phân hệ nghiên cứu marketing
Phân hệ tình báo marketing
Phân hệ báo cáo nội bộ
Phân hệ phân tích thông tin
Thông tin hằng ngày về thay đổi trong môi trường marketing thuộc phân hệ nào.
Tình báo marketing
Phân tích thông tin
Báo cáo nội bộ
Nghiên cứu marketing
Việc giám đốc marketing hằng ngày nghe đài, xem TV và đọc báo là thể hiện của phân hệ thông tin nào.
Phân hệ nghiên cứu marketing
Phân hệ báo cáo nội bộ
Phân hệ tình báo marketing
Phân hệ phân tích thông tin
Những hoạt động thu thập và phân tích dữ liệu một cách có hệ thống vì mục tiêu cần giải quyết thuộc phân hệ thông tin nào.
Phân tích thông tin
Nghiên cứu marketing
Báo cáo nội bộ
Tình báo marketing
Tất cả những mục sau đều là thí dụ của dữ liệu thứ cấp, ngoại trừ.
Dữ liệu điều tra khách hàng trước đây
Một bài viết trên báo thương mại
Thu thập từ sát khách hàng mua hàng
Dữ liệu từ báo cáo bán hàng
Phương pháp thích hợp nhất cho mục tiêu mô tả.
Điều tra
Quan sát
Thử nghiệm
Thảo luận nhóm chủ điểm
Tập hợp một số khách hàng là “thủ lĩnh nhóm” để thảo luận về kiểu dáng sản phẩm là phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp nào.
Quan sát
Nhóm chủ điểm
Điều tra
Thử nghiệm
Đặc điểm nào của phương pháp giao tiếp bằng thư không đúng.
Trả lời chậm
Tốn kém
Tỷ lệ trả lời thấp
Gây phiền cho khách hàng
Thông tin được thu thập từ các nguồn bên trong doanh nghiệp thuộc phân hệ nào.
Tình báo marketing
Phân tích thông tin
Nghiên cứu marketing
Báo cáo nội bộ
Bước khó khăn nhất trong quá trình nghiên cứu marketing.
Thu thập thông tin
Phân tích thông tin
Xây dựng kế hoạch nghiên cứu
Phát hiện vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
Sử dụng camera để ghi lại dòng khách hàng vào cửa hàng thuộc về phương pháp nào trong thu thập dữ liệu sơ cấp.
Điều tra
Thử nghiệm
Quan sát
Nhóm chủ điểm
Tập hợp một số người để lấy ý kiến hoặc thảo luận thuộc về phương pháp nào trong thu thập dữ liệu sơ cấp.
Quan sát
Thử nghiệm
Nhóm chủ điểm
Điều tra
Phương pháp thử nghiệm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing.
Thăm dò
Nhân quả
Mô tả
Chi phí
Phương pháp quan sát và nhóm chủ điểm thích hợp cho mục tiêu nào trong nghiên cứu marketing.
Mô tả
Xác định nguyên nhân
Thăm dò
Lợi nhuận
Dữ liệu thứ cấp chứa những thông tin thu thập theo cách nào.
Thông qua điều tra
Thông qua quan sát
Thông qua thử nghiệm
Thông qua báo cáo nội bộ
Dữ liệu sơ cấp gồm những thông tin gốc phải thu thập tại hiện trường thông qua các phương pháp khác nhau, ngoại trừ.
Quan sát
Điều tra
Các ấn phẩm
Thử nghiệm
Dùng bảng câu hỏi là công cụ phổ biến nhất để thu thập dữ liệu sơ cấp theo phương pháp nào.
Điều tra
Thử nghiệm
Quan sát
Tất cả các phương pháp trên
Đâu không phải là phương pháp giao tiếp trong thu thập dữ liệu sơ cấp.
Qua thư
Quay camera
Qua điện thoại
Các lực lượng xã hội rộng lớn ảnh hưởng đến toàn bộ môi trường marketing vĩ mô thuộc vào môi trường nào?
Môi trường bên trong
Môi trường bên ngoài
Môi trường vĩ mô
Môi trường tự nhiên – công nghệ
Các lực lượng tiếp cận với doanh nghiệp, ảnh hưởng đến khả năng doanh nghiệp phục vụ khách hàng thuộc vào môi trường nào?
Môi trường marketing vi mô
Môi trường marketing vĩ mô
Môi trường kinh tế – dân cư
Môi trường văn hóa
Những nhà cung cấp là một lực lượng của môi trường nào?
Vĩ mô
Vi mô
Công nghệ
Văn hóa – xã hội
Những công ty nghiên cứu marketing, các hãng quảng cáo là những ví dụ của đơn vị nào?
Trung gian thương mại
Trung gian phân phối vật chất
Trung gian dịch vụ marketing
Trung gian tài chính
Các lực lượng cạnh tranh trong ngành bao gồm, ngoại trừ yếu tố nào sau đây?
Đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Các doanh nghiệp sản xuất ra những sản phẩm có thể thay thế
Sức mạnh của người mua và người bán
Không có lực lượng nào kể trên
Các nhân tố môi trường vi mô chiến lược (3C) gồm những thành phần nào?
Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian marketing
Doanh nghiệp, Công chúng, Khách hàng
Nhà cung cấp, Đối thủ cạnh tranh, Trung gian marketing
Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Doanh nghiệp
Đặc điểm văn hóa của khách hàng – người tiêu dùng bao gồm những yếu tố nào?
Nền văn hóa
Phân tầng văn hóa
Tầng lớp xã hội
Tất cả những đặc điểm kể trên
Đặc điểm xã hội của cá nhân người tiêu dùng gồm, ngoại trừ yếu tố nào?
Nhóm ảnh hưởng
Tầng lớp xã hội
Gia đình
Vai trò và địa vị xã hội
Những đặc điểm tâm lý của cá nhân người tiêu dùng bao gồm những yếu tố nào?
Niềm tin và quan điểm
Nhận thức và kiến thức
Động cơ
Tất cả những đặc điểm kể trên
Khách hàng có các kiểu tình thế mua, ngoại trừ kiểu nào sau đây?
Mua phức tạp
Mua theo thói quen
Mua ngẫu nhiên
Mua giảm mâu thuẫn
Khách hàng người tiêu dùng có các mô hình đánh giá, lựa chọn nhãn hiệu sản phẩm, ngoại trừ mô hình nào?
Mô hình giá trị mong đợi
Mô hình phân tích thống kê
Mô hình giá trị phân biệt
Mô hình giá trị tối thiểu
Doanh nghiệp chủ yếu cung cấp thông tin cho khách hàng từ nguồn nào?
Cá nhân
Công chúng
Thương mại
Thử nghiệm
Các loại thị trường tổ chức bao gồm những thị trường nào?
Thị trường Chính phủ
Thị trường người bán lại
Thị trường công nghiệp
Tất cả các thị trường kể trên
Mô hình nghiên cứu hành vi mua của khách hàng tổ chức có trình tự nào đúng?
Tổ chức mua → Môi trường → Đáp ứng của người mua
Môi trường → Đáp ứng của người mua → Tổ chức mua
Môi trường → Tổ chức mua → Đáp ứng của người mua
Tổ chức mua → Đáp ứng của người mua → Môi trường
