Worksheets练习 (生词和语法)
Total questions: 75
Worksheet time: 2hrs 46mins
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
教 - 阅读 - 王老师 - 和 - 我们 - 听力
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
给 - 一本 - 我爸爸 - 我 - 词典
Chọn đáp án thích hợp nhất:
麦克不常去图书馆。。。
伊妹儿
换钱
参加
借书
Chọn đáp án thích hợp nhất:
她来中国 。。。
玩儿
体育
糊涂
借书
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我们常常去超市 。。。
地铁
买东西
买汉英词典
找老师
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我跟玛丽去书店 。。。
地铁
买东西
买汉英词典
找老师
Chọn đáp án thích hợp nhất:
张东要去办公室 。。。
伊妹儿
学习汉语
买汉英词典
找老师
Chọn đáp án thích hợp nhất:
张明上网收发 。。。
伊妹儿
学习汉语
睡觉
找老师
Chọn đáp án thích hợp nhất:
现在几 。。。?
看看
点
晚上
刻
每
Chọn đáp án thích hợp nhất:
现在八点一 。。。
睡觉
点
晚上
刻
早上
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我 。。。。。。 天下午都去运动场打篮球。
睡觉
点
每
刻
早上
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我每天。。。七点半起床,八点吃早饭,八点四十五去教室。
睡觉
晚上
每
看看
早上
Chọn đáp án thích hợp nhất:
每。。。都有很多学生来中国学习。
年
刻
晚上
早上
睡觉
Chọn đáp án thích hợp nhất:
晚上,我常常跑步或者。。。电视。
年
晚上
每
看
睡觉
Chọn đáp án thích hợp nhất:
你。。。。几点睡觉?
年
刻
晚上
早上
睡觉
Chọn đáp án thích hợp nhất:
晚上我十一点半。。。
年
刻
晚上
早上
睡觉
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我。。。中国文化非常了解。
跟
离
从
给
对
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我来中国。。。是公司职员。
喜欢
以前
爱好
后来
唱
Chọn đáp án thích hợp nhất:
张明。。。我们一起谈谈自己的爱好。
跟
从
对
离
给
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我。。。吃中国菜。
孪生
环境
喜欢
年纪
行李
Chọn đáp án thích hợp nhất:
A: 你有什么。。。?
B: 我的。。。是画画儿。
爱好
好爱
唱
还是
行李
Chọn đáp án thích hợp nhất:
每个星期一我们都。。。国歌。
爱好
好爱
唱
还是
行李
Chọn đáp án thích hợp nhất:
你喝茶。。。喝咖啡?
喜欢
贵
或者
还是
行李
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我们坐车去。。。骑车去。
喜欢
贵
或者
还是
行李
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我们学校就。。。公园东边。
跟
离
从
是
对
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我。。。学校去公园,她。。。家去。
跟
离
从
是
对
Chọn đáp án thích hợp nhất:
邮局东边。。。中国银行。
有
离
来
是
对
Chọn đáp án thích hợp nhất:
学校西边。。。超市,公园和书店,还。。。一个电影院。
跟
有
从
是
到
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我常。。。爸爸妈妈打电话,不常写信。
跟
有
从
是
给
Chọn đáp án thích hợp nhất:
明天我。。。朋友一起去商店买东西。
跟
有
从
是
给
Tìm lỗi sai ở câu sau:
图书馆是学校的东边。
是
的
东边
图书馆
Tìm lỗi sai ở câu sau:
你喝咖啡或者喝茶?
还是
咖啡
或者
喝
Tìm lỗi sai ở câu sau:
我们学校图书馆很多有中文书。
多
有
中文书
很
Tìm lỗi sai ở câu sau:
我们班有十七学生。我们学得很认真。
有
认真
十七
得
Tìm lỗi sai ở câu sau:
桌子上有一些本书。
有
上
书
本
Tìm lỗi sai ở câu sau:
今天的天气一点儿冷。
天气
一点儿
的
冷
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我不。。。说法语,只会说一点儿英语。
意思
可以
要
会
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
玛丽。。。学太极拳。
意思
可以
想
要不要
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
她感冒了,今天晚上不。。。来参加晚会。
意思
可以
想
要
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我很。。。学唱中文歌。你会吗?
意思
可以
想
要
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我现在还不。。。看报,工作很多啊。
意思
可以
想
要
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
老师,我妈妈今天来中国,我。。。请假去接她吗?
意思
可以
想
要
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
这个问是什么。。。?
意思
可以
想
要
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我。。。有你的车去市场吗?
意思
可以
想
要
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
今天下午你。。。。来吗?
可以
想
要
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
老师,玛丽不舒服,今天她不。。。来上课。
可以
想
要
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
我不。。。学太极拳,太累。
可以
想
要
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
他不想学法语,。。。学英语。
可以
想
要
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
你一分钟。。。写多少汉字?
可以
想
要
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
他喝酒了,不。。。开车,你开吧。
可以
想
要
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
这儿不。。。停车,那儿。。。啊。(停车:ting2che1- đậu xe)
可以
想
要
能
Chọn đáp án thích hợp nhất:
今天晚上我。。。去看电影。
可以
想不想
要
能
Tìm lỗi sai ở câu sau:
昨天我骑了自行车去书店。
昨天
去
了
自行车
Tìm lỗi sai ở câu sau:
我们八点已经开始了上课。
已经
开始
了
八点
Tìm lỗi sai ở câu sau:
我今年九月来了中国学汉语。
就
了
来
九月
Tìm lỗi sai ở câu sau:
昨天下午我预习生词和复习了语法。
复习
昨天
了
预习
Tìm lỗi sai ở câu sau:
她感冒了,昨天去了看她。
感冒
了
昨天
看
Tìm lỗi sai ở câu sau:
昨天的作业我还没有做了。
作业
还没
昨天
了
Tìm lỗi sai ở câu sau:
玛丽常常去了运动场打乒乓球。
打
运动场
乒乓球
了
Tìm lỗi sai ở câu sau:
昨天晚上我没做了作业就睡觉了。
晚上
就
了1
了2
Tìm lỗi sai ở câu sau:
昨天我吃了早饭就去教事。
就
去教事
了
吃
Tìm lỗi sai ở câu sau:
那天他下了课就来我这。
就
下课
了
我这
Hoàn thành câu sau, dùng "就":
明天我吃了早饭。。。。。。。。。。。。。。。。。
Hoàn thành câu sau, dùng "就":
昨天上午我下了课。。。。。。。。。。。。。。。。。
Hoàn thành câu sau, dùng "就":
上午我觉得有点儿发烧,下了课。。。。。。。。。。。。。。。。。
Hoàn thành câu sau, dùng "就":
我去银行换了钱。。。。。。。。。。。。。。。。。
Hoàn thành câu sau, dùng "就":
我们看了电影。。。。。。。。。。。。。。。。。
Hoàn thành câu sau, dùng "就":
她吃了药。。。。。。。。。。。。。。。。。
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 来中国以前 B 我 C 看 D 了一个中国电影 。(只)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
上午你去 A 哪儿 B ,玛丽来 C 找你,你不在 D。(了)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
明天晚上我们吃 A 晚饭 B 就去 C 看电影 D。(了)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
昨天 A 晚上你 B 做 练习 C 没有 D?(了)
A
B
C
D
Viết 1 đoạn văn ngắn (200 chữ) với chủ đề sau:
你学汉语学了多长时间?你觉得怎么样?汉语难不难?汉语好学不好学?
Viết 1 đoạn văn ngắn (200 chữ) với chủ đề sau:
听说,你非常喜欢看书,每天下午都来书店买书。你家离学校东边的书店有多远?你常常怎么来那儿?那里的书怎么样?
Viết 1 đoạn văn ngắn (200 chữ) với chủ đề sau:
因为最近我们地方的交通不太好,常常有堵车,所以学生不能准时上课,那一点儿也不好,你觉得我们应该做什么?
