wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT KIẾN THỨC NGỮ ÂM VÀ ỨNG DỤNG TRONG DẠY HỌC VĂN

Total questions: 71

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?


Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

a)

11 tiếng

b)

12 tiếng

c)

13 tiếng

d)

14 tiếng

2.

Tiếng “thương” gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a)

Có đủ âm đầu, vần và thanh

b)

Chỉ có vần

c)

Chỉ có vần và thanh

d)

Chỉ có âm đầu và thanh

3.

Tiếng “giường” có những bộ phận nào?

a)

Không có âm đầu, vần ương, thanh huyền

b)

Âm đầu gi, vần ương, thanh huyền

c)

Âm đầu gi, không có vần, thanh huyền

d)

Âm đầu gi, vần ương, không có thanh

4.

Tiếng “ơn” gồm những bộ phận nào?

a)

Chỉ có vần

b)

Chỉ có thanh

c)

Chỉ có vần và thanh

d)

Có đủ âm đầu, vần và thanh

5.

Tiếng nào sau đây có đủ ba bộ phận của tiếng?

a)

Tiếng ái

b)

Tiếng ôm

c)

Tiếng ve

d)

Tiếng ăn

6.

Tiếng nào sau đây chỉ có hai bộ phận của tiếng?

a)

Tiếng hoa

b)

Tiếng yên

c)

Tiếng bắp

d)

Tiếng

7.

Vần của tiếng ngoặt là gì?

a)

Vần oăt

b)

Vần ăt

c)

Vần oặt

d)

Vần ặt

8.

Em hãy chỉ ra các tiếng không đủ ba bộ phận trong hai câu thơ sau:


Nhà em vẫn tiếng ạ ời

Kẽo cà tiếng võng mẹ ngồi mẹ ru.

a)

em, ạ, ời

b)

em, cà, mẹ, ru

c)

ạ, ời

d)

cà, mẹ, ru

9.

Trong Tiếng Việt có bao nhiêu thanh?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

10.

Cấu tạo tiếng gồm bao nhiêu bộ phận?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

11.

Mỗi tiếng luôn có những bộ phận nào?

a)

A. âm đầu- vần

b)

B. âm đầu- thanh

c)

C. vần- thanh

d)

D. âm đầu

12.

Tiếng ai chứa thanh gì?

a)

Không có thanh

b)

Thanh ngang

c)

Thanh huyền

d)

Thanh hỏi

13.

Em hãy chỉ ra các tiếng chứa thanh ngang trong câu thơ sau:


Hoa cam, hoa khế

Chín lặng trong vườn,

Bà mơ tay cháu

Quạt đầy hương thơm.

a)

hoa, cam, vườn, bà, đầy

b)

hoa, cam, trong, mơ, tay, hương, thơm

c)

khế, chín, lặng, cháu, quạt

d)

hoa, trong, hương, thơm

14.

Cặp tiếng nào dưới đây có vần giống nhau hoàn toàn?

a)

Văng vẳng

b)

Rung rinh

c)

San sát

d)

Thật thà

15.

Dòng nào chứa tiếng có phần vần giống nhau ?

a)

hoa, quả

b)

cua, quả

c)

hoa, cua, quả

d)

hoa, òa

16.

Tìm các cặp tiếng bắt vần với nhau trong các câu thơ sau và ghi vào chỗ trống:

  Đưa mời bố, mẹ, ông, bà

Cái tăm hiếu thảo phải là hai tay.

Cặp tiếng bắt vần với nhau: …………………………………………………………………

(a)  

17.

 Hai tiếng bắt vần với nhau là hai tiếng có vần giống nhau – giống nhau hoàn toàn hoặc không hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tiếng Việt gồm có mấy dấu thanh?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Tổ hợp nào là từ đơn?

a)

ăn bánh

b)

ăn uống

c)

ăn mảnh

d)

ăn chặn

20.

Câu: " Mùa xuân xinh đẹp đã về!"

Có bao nhiêu từ?

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

21.

Tổ hợp nào là từ phức?

a)

Tai voi

b)

Tai to

c)

Tai hại

d)

Tai mèo

22.

Theo kiến thức cơ bản ( dựa vào cấu tạo) thì từ láy chia thành mấy loại? gồm những loại nào?

a)

chia thành 2 loại; gồm láy âm và vần.

b)

chia thành 4 loại; gồm láy âm; vần; láy cả âm và vần; từ bị khuyết âm đầu.

c)

chia thành 3 loại; gồm láy âm; vần và từ bị khuyết âm đầu.

d)

chia thành 3 loại; gồm láy âm; vần và láy cả âm và vần.

23.

Từ trong Tiếng Việt ( Dựa vào cấu tạo ) được chia thành mấy loại?

a)

Từ gồm 2 loại: là từ đơn và từ phức.

b)

Từ gồm 1 loại: là từ đơn .

c)

Từ gồm 3 loại: là từ đơn và từ phức và từ ghép.

d)

Từ gồm 3 loại: là từ đơn và từ phức và từ láy.

24.

Từ ghép là gì? Từ ghép được chia thành mấy loại?

a)

Là ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau; Từ ghép chia thành 3 loại.

b)

Là ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau; Từ ghép chia thành 2 loại.

c)

Là phối hợp những tiếng có âm dầu hay vần ( hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau;Từ ghép chia thành 2 loại.

d)

Là phối hợp những tiếng có âm dầu hay vần ( hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau; Từ ghép chia thành 3 loại.

25.

Có mấy cách tạo từ phức?

a)

Có 4 cách

b)

Có 1 cách

c)

Có 3 cách

d)

Có 2 cách

26.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

27.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

28.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

29.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc

b)

buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào

c)

cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm

d)

cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u

30.

Đâu không phải là cách ngắt nhịp thường gặp trong thơ lục bát

a)

2/2/2

b)

2/4/2

c)

4/4

d)

3/3

31.

Thanh bằng gồm những thanh điệu nào?

a)

thanh huyền, thanh ngang

b)

Thanh sắc

c)

thanh hỏi

d)

thanh nặng

32.

tiếng thứ 4 trong dòng lục và dòng bát bắt buộc phải là thanh điệu gì?

a)

Thanh trắc

b)

Thanh bằng

c)

Không yêu cầu

d)

tất cả các đáp án đều đúng

33.

Tiếng thứ 2, 6, 8 trong thơ lục bát phải là thanh điệu gì?

a)

thanh bằng

b)

thanh trắc

c)

thanh huyền

d)

thanh sắc

34.

Bài thơ lục bát không tuân theo quy tắc gieo vần, ngắt nhịp, thanh điệu như tiêu chuẩn thì được gọi là gì?

a)

Lục bát biến thể.

b)

Lục bát dị bản.

c)

Lục bát bị hỏng.

d)

Lục bát lạ thường

35.

"Đạp quân thù xuống đất đen,

Súng gươm vứt bỏ lại hiền như xưa."

Dòng lục trong cặp lục bát trên ngắt nhịp như thế nào?

a)

Nhịp chẵn

b)

Nhịp lẻ

c)

Không ngắt nhịp

d)

Cả chẵn và lẻ

36.

Câu 9: Nhận xét sau đây đúng hay sai?

Vần thơ là sự hoà âm giống nhau hoặc gần giống nhau giữa một số âm tiết trong hay cuối dòng thơ, được dùng để liên kết và tạo nhịp điệu cho bài thơ.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

37.

Câu 10: Định nghĩa về "vần chân":

a)

A. Là vần được gieo vào cuối dòng thơ

b)

B. là vần ở chân

c)

C. là vần gieo liên tiếp

d)

D. là vần của các bài thơ

38.

Nhận định nào không đúng về vai trò của tiếng trong thơ?

a)

Số lượng tiếng là căn cứ để xác lập thể thơ và ngắt nhịp trong thơ.

b)

Thanh của tiếng là căn cứ để xác định luật bằng - trắc.

c)

Vần của tiếng là căn cứ để hiệp vần thơ.

d)

Là căn cứ chính để xác định giá trị bài thơ.

39.

“Nhất, tam, ngũ bất luận – Nhị, tứ, lục phân minh”  nói về yếu tố nào trong luật thơ?

a)

Nhịp thơ

b)

Vần điệu

c)

Thể thơ

d)

Luật bằng - trắc

40.

Hai nhân tố quan trọng nhất trong luật thơ là gì?

a)

Nhân vật trữ tình và tứ thơ

b)

Tứ thơ và tiết tấu

c)

Tiết tấu và vần

d)

Vần và thể thơ

41.

Liệt kê những thanh trắc

a)

Sắc, nặng, ngã, hỏi

b)

Nặng, ngã, hỏi

c)

Ngang, huyền, sắc

d)

Nặng, hỏi, sắc

42.

Nhận định nào sau đây nói đúng về thể

thơ lục bát biến thể

a)

Là một thể thơ không có giá trị

b)

Là thể thơ lục bát được biến đổi về số tiếng, cách gieo vần,

cách ngắt nhịp, cách phối hợp bằng trắc trong dòng thơ

c)

Lục bát biến thể là một thể thơ vay mượn ở nước ngoài

43.

Câu 5: Lục bát biến thể không hoàn toàn tuân theo ...

a)

A. Luật thơ của lục bát thông thường.

b)

B. Có sự biến đổi số tiếng trong các dòng.

c)

C. Biến đổi cách gieo vần, cách phối thanh, cách ngắt nhịp.

d)

D. Cả ba đáp án trên đều đúng.

44.

Hai câu thơ sau được viết theo thể thơ gì?

Quê hương tôi có con sông xanh biếc

Nước gương trong soi tóc những hàng tre

a)

Lục bát

b)

Tự do

c)

Ngũ ngôn

d)

thất ngôn

45.

Vần lưng

a)

là vần ở lưng

b)

là vần được gieo vào cuối dòng thơ

c)

là vần được gieo ở giữa dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

46.

Bài thơ này có cả vần chân và vần lưng.

Mây lưng chừng hàng

Về ngang lưng núi

Ngàn cây nghiêm trang

Mơ màng theo bụi

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Vần liền

a)

là vần được gieo ở chân

b)

là vần được gieo liên tiếp ở các dòng thơ

c)

là vần được gieo ở giữa dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

48.

Vần cách

a)

là vần được gieo ở cuối câu thơ

b)

là vần được gieo ở giữa câu thơ

c)

là vần chân, không gieo liên tiếp mà thường cách ra một dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

49.

Chọn các ý đúng nói về phép chơi chữ:

a)

là lợi dụng các đặc điểm về âm thanh, về nghĩa của từ ngữ tiếng Việt để tạo ra những cách hiểu bất ngờ, thú vị.

b)

để nhấn mạnh nội dung được nói đến, gây cảm xúc mạnh, tạo sự chú ý cho người đọc, có thể lặp lại một số từ ngữ quan trọng (hoặc cả một câu)

c)

được dùng khá phổ biến trong đời sống sinh hoạt, trong văn chương trào phúng, câu đố, câu đối.

d)

dụng tạo sự cân đối, tạo nhịp điệu, tính nhạc cho câu văn, câu thơ.

50.

Chọn các ý đúng nói về các dạng thức của phép chơi chữ:

a)

Dùng từ ngữ đồng âm, gần âm

b)

Dùng từ ngữ gần âm

c)

Nói lái

d)

Dùng các từ ngữ đồng nghĩa, gần nghĩa, trái nghĩa, đa nghĩa

e)

Giải thích nghĩa của từ theo lối dân gian, tách yếu tố trong từ

51.

Chơi chữ là gì

a)

A. Chơi chữ là lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước, làm câu văn hấp dẫn và thú vị.

b)

B. Chơi chữ là sự đảo ngược âm tiết, tạo ra nhạc điệu cho câu văn, câu thơ.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

52.

Câu 4. Đọc bài thơ dưới đây và cho biết tác giả sử dụng lối chơi chữ nào?

Vũ cậy mạnh vũ ra vũ múa, vũ gặp mưa vũ ướt cả lông

Thị phải chầu thị đứng thị xem, thị cũng thèm thị không có ấy.

a)

A. Dùng từ đồng âm

b)

B. Dùng cách nói lái

c)

C. Dùng lối nói gần âm

d)

D. Dùng từ trái nghĩa

53.

Câu 5. Lối chơi chữ nào được sử dụng trong câu “Cô Xuân đi chợ Hạ, mua cá thu về, chợ hãy còn đông….

a)

A. Dùng từ đồng âm

b)

B. Dùng cặp từ trái nghĩa

c)

C. Dùng từ cùng trường nghĩa

d)

D. Dùng lối nói lái

54.

Câu 6. Lối chơi chữ nào được sử dụng trong câu:

Có tài mà cậy chi tài. Chữ tài liền với chữ tai một vần.

a)

A. Lối nói trại âm

b)

B. Từ ngữ đồng âm

c)

C. Dùng từ trái nghĩa

d)

D. Dùng lối nói gần nghĩa

55.

Câu 7. Câu sau sử dụng lối chơi chữ nào?

Mời cô mời bác ăn chung

Sầu riêng mà hóa vui chung trăm nhà.

a)

A. Dùng từ ngữ trái nghĩa

b)

B. Dùng cách điệp âm

c)

C. Dùng lối nói lái

d)

D. Dùng từ đồng nghĩa

56.

Chọn VD đúng với từng dạng thức của phép chơi chữ:

a)

Dùng từ nhiều nghĩa. Mồm bò không phải mồm bò mà lợi là mồm bò.

b)

Tách các yếu tố trong từ. Ví dụ : đã nghèo thì hèn

c)

Dùng các từ ngữ đồng nghĩa, gần nghĩa, trái nghĩa: Đi tu Phật bắt ăn chay/ Thịt chó ăn được thịt cầy thì không.

d)

Nói lái: Đại phong là gió to, gió to thì đổ chùa, đổ chùa ắt tượng lo... và tượng lo là lọ tương

e)

Dùng từ ngữ đồng âm: Ví dụ : Còn trời còn nước còn non/ Còn cô bán rượu anh còn say sưa.

57.

Chọn VD đúng với từng dạng thức của phép chơi chữ:

a)

Lặp âm:

Mênh mông muôn mẫu một màu mưa

Mỏi mắt miên man mãi mịt mờ

Mộng mị mỏi mòn mai một một

Mĩ miều may mắn mây mà mơ.

b)

Dùng từ ngữ gần âm: Trần Bốn Giương - Giường bốn chân

c)

Giải thích nghĩa của từ theo lối dân gian. Ví dụ : Lách = L (lờ) + ách : Khi có người lờ, không ách lại.

d)

Nói lái: Đấu tranh - tránh đâu; hiện đại - hại điện

e)

Dùng từ đồng âm khác nghĩa:

Một trăm thứ dầu, dầu chi là dầu không thắp?

Một trăm thứ bắp, bắp chi là bắp không rang?

Một trăm thứ than, than chi là than không quạt?

Một trăm thứ bạc, bạc chi là chẳng ai mua?

Trai nam nhi anh đối đặng thì gái bốn mùa xin theo.

58.

Ví dụ nào là Điệp ngữ cách quãng:

a)

Đã nghe nước chảy lên non

Đã nghe đất chuyển thành con sông dài

Đã nghe gió ngày mai thổi lại

Đã nghe hồn thời đại bay cao...

b)

Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy

Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu

Ngàn dâu xanh ngắt một màu

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai ?

c)

“Rồi sớm rồi chiều, lại bếp lửa bà nhen,

Một ngọn lửa, lòng bà luôn ủ sẵn,

Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng…”

d)

Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết/ Thành công, thành công, đại thành công

e)

Ai bảo non đừng thương nước, bướm đừng thương hoa, trăng đừng thương gió; ai cấm được trai thương gái, ai cấm được mẹ yêu con, ai cấm được cô gái còn son nhớ chồng thì mới biết được người “mê luyến mùa xuân”.

59.

Ý nào đúng về Điệp ngữ vòng?

a)

Thi đua là yêu nước, yêu nước thì phải thi đua. Và những người thi đua là những người yêu nước nhất.

b)

dạng điệp ngữ, trong đó những từ ngữ được lặp lại đứng cuối câu trước và đầu câu sau

c)

Bây giờ toàn dân ta ai cũng muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội. Muốn xây dựng chủ nghĩa xã hội phải làm gì? Nhất định phải tăng gia sản xuất cho thật nhiều. Muốn sản xuất nhiều thì phải có nhiều sức lao động. Muốn có nhiều sức lao động thì phải giải phóng sức lao động của phụ nữ.

d)

Nhớ cảnh sơn lâm, bóng cả, cây già,

Với tiếng gió gào ngàn, với giọng nguồn hét núi

Với khi thét khúc trường ca dữ dội,

Ta bước chân lên, dõng dạc, đường hoàng.

e)

Cùng trông lại mà cùng chẳng thấy

Thấy xanh xanh những mấy ngàn dâu

Ngàn dâu xanh ngắt một màu

Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai ?

60.

Hiệu quả nghệ thuật của phép điệp trong câu thơ này là gì?

Dốc lên khúc khuỷu, dốc thăm thẳm

(Quang Dũng)

a)

Gợi lên hình ảnh đồi núi trập trùng, hiểm trở.

b)

Nhấn mạnh ý nghĩa của sự vất vả đối với người leo dốc

c)

Nhấn mạnh cảm giác mệt mỏi của nhà thơ khi leo dốc

d)

Không tạo ra hiệu quả nghệ thuật

61.

Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu sau:

Thuốc đắng giã tật, sự thật mất lòng.

a)

Nhân hoá

b)

Điệp

c)

Đối

d)

Nói quá

62.

Phép điệp là sự lặp lại các yếu tố nào?

a)

Lặp lại từ

b)

Lặp lại cụm từ

c)

Lặp lại vần

d)

Lặp lại câu

63.

Xét theo các yếu tố trong câu thì có các dạng điệp gì?

a)

Điệp vần

b)

Điệp từ

c)

Điệp câu

d)

Điệp thanh

64.

Trong hai câu thơ này sử dụng phép điệp gì?

Lơ thơ tơ liễu buông mành

Con oanh học nói trên cành ngẩn ngơ

a)

Điệp từ

b)

Điệp câu

c)

Điệp cụm từ

d)

Điệp vần

65.

Đoạn văn bản sau sử dụng phép điệp gì?

Tôi yêu người Việt Nam này

Cả trong câu hát ca dao

Tôi yêu người Việt Nam này

Cười vui để quên đớn đau

Tôi yêu người Việt Nam này

Mẹ ơi con mãi không quên

Ngàn nụ hôn trong tim

Dành tặng quê hương Việt Nam

(Phương Uyên)

a)

Điệp từ

b)

Điệp thanh

c)

Điệp cấu trúc câu

d)

Điệp vòng

66.

Các câu tục ngữ nào dưới đây đươc gieo vần liền?

a)

Ráng mỡ gà thời gió, ráng mỡ chó thời mưa; tháng bảy heo may, chuồn chuồn bay thì bão

b)

Ăn vả, trả sung; ăn cầy nào, rào cây ấy; Đầu năm mua muối, cuối năm mua vôi

c)

Cái răng cacsi tóc là góc con người; gần mực thì đên, gần đèn thì rạng

d)

Làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa; Một trăm đám cưới không bằng hàm dưới cá trê

67.

Các câu tục ngữ nào dưới đây đươc gieo vần gián cách 1 tiếng?

a)

Ráng mỡ gà thời gió, ráng mỡ chó thời mưa; tháng bảy heo may, chuồn chuồn bay thì bão

b)

Ăn vả, trả sung; ăn cây nào, rào cây ấy; Đầu năm mua muối, cuối năm mua vôi

c)

Cái răng cái tóc là góc con người; gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

d)

Làm ruộng ba năm không bằng chăn tằm một lứa; Một trăm đám cưới không bằng hàm dưới cá trê

68.

Chọn các ý đúng nói về giá trị nghệ thuật của tục ngữ:

a)

Lối nói ngắn gọn, có vần, có nhịp

b)

Thường dùng phép ẩn dụ, so sánh

c)

Các về thường đối xứng nhau cả về hình thức lẫn nội dung

d)

Giàu hình ảnh, lập luận chặt chẽ

e)

Thường sử dụng phép đối

69.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

ngoằn nghèo

b)

ngoằng nghèo

c)

ngoằn ngoèo

d)

ngằn nghèo

70.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

lằng ngằng

b)

loằng ngoằng

c)

loằng ngàng

d)

lằng ngoằng

71.

Cảm nhận của anh chị sau khi làm xong bài kiểm tra này là gì? Anh chị mong muốn điều gì khi tham gia học phần Ngữ âm tiếng Việt và ứng dụng trong dạy học Ngữ văn ở trường phổ thông?

4 lines