wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ GIAO TIẾP

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Kỹ năng giao tiếp là những công cụ mà chúng ta sử dụng để loại bỏ những ... để đạt được hiệu quả của giao tiếp.

a)

Nhu cầu

b)

Yếu tố

c)

Nhiễu

d)

Rào cản

2.

... là hệ thống quan điểm của con nguời về tự nhiên, xã hội vàbản thân, xác định phương châm hành động của người đó.

a)

Giá trị quan

b)

Thế giới quan

c)

Nhân sinh quan

d)

Tư tưởng

3.

... là những rung cảm đã trở nên ổn định, bền vững và kéo dài.

a)

Cảm xúc

b)

Tình cảm

c)

Thỏa mãn

d)

Động cơ

4.

... là tập hợp các chuẩn mực hành vi, các quyền lợi và nghĩa vụ mà những người xung quanh mong đợi ở người giữ vai trò đó.

a)

Văn hóa

b)

Tính cách

c)

Vai xã hội

d)

Hành vi

5.

... là những hiện tượng, quá trình tâm lý điều khiển hànhvi của ta nhưng ta lại không thể kiểm soát được.

a)

Ý thức

b)

Vô thức

c)

Trí nhớ

d)

Sự chú ý

6.

Tâm lý người mang tính

a)

Khách quan

b)

Chủ thể

c)

Xã hội - lịch sử

d)

Bi quan

7.

Ai là tác giả của câu nói "Biết mình, biết người, trăm trận trăm thắng"?

a)

Khổng Tử

b)

Khổng Minh

c)

Tôn Tử

d)

Tào Tháo

8.

Chức năng cơ bản của giao tiếp

a)

Nhận thức, truyền thông tin, phối hợp hành động, điều khiển hành vi, chia sẻ, phát triển, thay đổi hành vi

b)

Truyền thông tin, cân bằng cảm xúc, tạo lập quan hệ, nhận thức, điều khiển hành vi, trút bỏ nỗi buồn

c)

Cân bằng cảm xúc, phối hợp hành động, tạo lập quan hệ, nhận thức, điều khiển hành vi, phát triển nhân cách, truyền thông tin

d)

Thay đổi hành vi, phát triển tâm lý, học hỏi lẫn nhau, điều chỉnh hành vi, cân bằng cảm xúc

9.

Dựa vào phương tiện giao tiếp, có thể phân loại GT thành:

a)

GT vật chất, GT phi vật chất

b)

GT ngôn ngữ, GT phi ngôn ngữ

c)

GT vật chất, GT ngôn ngữ

d)

GT vật chất, GT phi ngôn ngữ, GT ngôn ngữ

10.

Dựa vào khoảng cách giao tiếp, có thể phân loại GT thành:

a)

GT gần, GT xa

b)

GT trực tiếp, GT gián tiếp

c)

GT khoảng cách gần, GT khoảng cách xa

d)

GT mặt đối mặt, GT xa

11.

Lợi thế của giao tiếp trực tiếp là:

a)

Thu được thông tin ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

b)

Dễ thực hiện

c)

Kịp thời điều chỉnh quá trình GT

d)

Nhanh chóng nhận biết ý của người đối thoại

e)

Diễn đạt ngay điều muốn nói

12.

Các nhân tố tham gia quá trình giao tiếp

a)

Chủ thể GT, Khách thể GT, Hoàn cảnh GT, Mục đích GT

b)

Chủ thể GT, Mục đích GT, Nội dung GT, Kênh GT, Phương tiện GT, Kênh GT, Thời điểm GT

c)

Chủ thể GT, Mục đích GT, Nội dung GT, Kênh GT, Phương tiện GT, Kênh GT, Bối cảnh GT

d)

Chủ thể GT, Khách thể GT, Nội dung GT, Kênh GT, Phương tiện GT, Kênh GT, Hoàn cảnh GT

13.

Nguyên tắc cơ bản khi đặt câu hỏi

a)

Xác định rõ mục đích, tìm hiểu đối tượng GT

b)

Câu hỏi ngắn gọn, dễ hiểu; lấy nội dung hỏi bắt buộc làm trọng tâm

c)

Đặt câu hỏi theo cảm xúc và suy nghĩa cá nhân

d)

Hạn chế câu hỏi đóng và câu hỏi "vì sao"

e)

Đặt liên tục các câu hỏi

14.

Vai trò của giao tiếp đối với cá nhân

a)

Là phương thức tồn tại của con người

b)

Là con đường thỏa mãn nhu cầu XH

c)

Là sở thích của cá nhân

d)

Giúp cá nhân tự hoàn thiện và phát triển

e)

Là năng lực con người

15.

Nguyên tắc cần chú ý khi thực hiện kỹ năng khen ngợi

a)

Khen đúng thời điểm, Khen đúng mức độ và chân thành, Khen chung chung, Lời khen phải phù hợp đối tượng

b)

Khen vì thích, Khen đúng thời điểm, Khen đúng mức độ và chân thành, Khen cụ thể, Lời khen phải phù hợp đối tượng

c)

Khen đúng thời điểm, Khen đúng mức độ và xã giao, Khen cụ thể, Lời khen phải phù hợp đối tượng

d)

Khen ưu điểm, Khen đúng thời điểm, Khen đúng mức độ và chân thành, Khen phải cụ thể, Lời khen phải phù hợp đối tượng

16.

Nguyên tắc cần chú ý khi thực hiện kỹ năng phê bình

a)

Thẳng thắn phê bình để họ sữa lỗi; Phê bình những điều bạn nghĩ ngay đầu tiên trong đầu; Dùng từ nặng nề nếu cần

b)

Mở đầu ưu điểm; Đúng trọng tâm; Tránh xúc phạm; Tạo sự tin tưởng sau khi nhận lời phê bình

c)

Mở đầu bằng hạn chế/khuyết điểm; Phê bình thẳng thắn; Đúng trọng tâm

d)

Phê bình thẳng thắn; Đúng trọng tâm; Nói đúng khuyết điểm một cách mạnh mẽ; Dùng từ nặng nề nếu cần

17.

Các bước để thực hiện kỹ năng đàm phán, thuyết phục

a)

Đặt mình vào vị trí của người đối thoại; Giải quyết vấn đề; Động viên

b)

Lắng nghe để hiểu người đối thoại; Bày tỏ sự thông cảm; Giải quyết vấn đề

c)

Cử chỉ nhã nhặn;Lắng nghe để hiểu người đối thoại; Giải quyết vấn đề; Động viên

d)

Tạo bầu không khí bình đẳng; Lắng nghe để hiểu người đối thoại; Bày tỏ sự thông cảm; Giải quyết vấn đề

18.

Những sai lầm khi đặt câu hỏi

a)

Hỏi để hạ phẩm giá của người đối thoại

b)

Hỏi để khai thác thông tin

c)

Hỏi để khai thác yếu điểm của đối thủ

d)

Không tập trung lắng nghe câu trả lời

e)

Đặt câu hỏi ngắn gọn

19.

Những việc cần làm ở phần chuẩn bị cho việc thực hiện bài thuyết trình

a)

Xây dựng đề cương, luyện tập thuyết trình, trả lời câu hỏi

b)

Đánh giá bản thân, tìm hiểu người nghe, xác định mục tiêu, xây dựng đề cương bài TT

c)

Tìm hiểu người nghe, xác định nội dung, chọn phương pháp TT

d)

Xác định mục tiêu, lựa chọn nội dung, chuẩn bị slide thuyết trình

20.

Ngưới Mỹ thường ôm, cọ má vào nhau hoặc hôn nhẹ lên má khi giao tiếp với đối tượng nào? 

21.

Người Mỹ thương nhún vai để chỉ? 

22.

Người Nhật thường cúi chào 30 độ đối với? 

23.

Đến đất nước nào bạn không nên bắt tay khi chào hỏi?

24.

Dấu hiệu Ok ở Venezuela có nghĩa là gì? 

25.

Dấu hiệu "gọi đến gần" ở Nhật Bản có ý nghĩa là gì? 

26.

Tại các quốc gia như Afghanistan, Iran, một phần nhỏ của Italy và Hy Lạp, dấu hiệu hướng ngón tay cái lên trên có ý nghĩa gì? 

27.

Dấu hiệu dừng lại ở Hy Lạp tượng trưng cho điều gì? 

28.

Ở các nước Italy, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Brazil và Colombia, dấu hiệu "ma quỷ" có nghĩa là gì? 

29.

1. Trong một cuộc nói chuyện, bạn thường:

a)

Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện

b)

Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện nhỏ

c)

Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào những vấn đề quan trọng hơn

30.

Khi nói chuyện với một người đang ngồi bạn thường

a)

Ngồi

b)

Đứng

c)

Dựa xuống

31.

Trong suốt câu chuyện, bạn

a)

Liên tục gật đầu

b)

Gật đầu ở những thời điểm thích hợp

c)

Giữ yên đầu

32.

Trong buổi nói chuyện, bạn có khuynh hướng:

a)

Nghiêm trang và không mỉm cười

b)

Luôn luôn cười

c)

Cười đúng lúc

33.

Khi bạn gặp một người lần đầu, bạn sẽ:

a)

Vui mừng và ôm chặt người đó

b)

Bạn sẽ mỉm cười, tự giới thiệu và chủ động bắt tay

c)

Đợi người khác giới thiệu

34.

Khi trò chuyện với một người nào đó, bạn thường:

a)

Để người khác nói nhiều hơn

b)

Nói nhiều nhất

c)

Cố gắng cân bằng trong suốt cuộc đối thoại

35.

Trong khi nói chuyện, bạn thường:

a)

Cố gắng nhớ và gọi tên người khác

b)

Chỉ nhớ tên những người quan trọng

c)

Không chú ý đến tên và có khuynh hướng quên chúng

36.

Khi bạn thảo luận về một chủ đề, bạn thường tập trung vào:

a)

Những lời phê bình

b)

Những mặt xấu của vấn đề

c)

Những mặt tốt của vấn đề

37.

Giao tiếp là quá trình ... mối quan hệ giữa ... nhằm thỏa mãn những ... nhất định.

a)

xác lập, vận hành - cá nhân và cá nhân - mục tiêu

b)

xác lập, vận hành - con người và con người - nhu cầu

c)

xác lập, vận hành - cá nhân và con người - mục đích

d)

xác lập. vận hành - con người và cộng đồng - kế hoạch

38.

Đặc điểm của giao tiếp?

a)

Là hoạt động có mục đích

b)

Mang tính phổ biến

c)

Tác động giữa chủ thể - chủ thể

d)

Hình thành tâm lý người

e)

Cả 4 đáp án trên đều đúng

39.

Quy trình giao tiếp là quá trình mã hóa thông tin của người nói đến người nghe trong đó người nghe sẽ giải mã, phản hồi thông tin và tạo ra điểm chung giữa quá trình đó là...

a)

vùng giá trị

b)

vùng kết nối

c)

vùng hạnh phúc

d)

vùng mục tiêu

40.

Nguyên tắc nào đã được giới thiệu trong kỹ năng giao tiếp nhằm giúp quá trình giao tiếp được hiệu quả?

a)

Nguyên tắc ABC

b)

Ma trận Eisenhower

c)

Nguyên tắc 20/80

d)

SMART

41.

Các yếu tố Phi ngôn ngữ bao gồm:

a)

Nét mặt - Ánh mắt - Nụ cười

b)

Hành vi, điệu bộ, cử chỉ

c)

Vẻ bề ngoài, đồ vật và khoảng cách giao tiếp

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

42.

Sức mạnh của ngôn ngữ theo Dr. Albert Mehrabian theo tỷ lệ 7 - 38 - 55%. Trong đó 7% là lời nói, 38% là giọng nói, âm sắc vậy 55% còn lại là...

a)

Ngôn ngữ

b)

Hành động của bản thân

c)

Ngôn ngữ cơ thể

d)

Kỹ năng giao tiếp

43.

Kỹ năng đặt câu hỏi 5W - 1H theo tháp câu hỏi của Marquardt (2014), từ câu hỏi đến đến câu hỏi mạnh. Vậy câu hỏi mạnh là?

a)

What

b)

Why

c)

Which

d)

How

44.

Kỹ năng lắng nghe có bao nhiêu cấp độ và cấp độ cao nhất là?

a)

2 cấp độ - tập trung

b)

3 cấp độ - chọn lọc

c)

4 cấp độ - tập trung

d)

5 cấp độ - thấu cảm

45.

Có bao nhiêu nguyên tắc khi phản hồi?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

46.

Những lưu ý nào được sử dụng khi phản hồi?

a)

Đi thẳng vào vấn đề

b)

Chú ý giọng nói, ngôn ngữ cơ thể

c)

Đưa ra yêu cầu thay cho mệnh lệnh

d)

Chân thành, tôn trọng

e)

Cả 4 đáp án đều đúng

47.

Khái niệm của giao tiếp phi ngôn ngữ

a)

Là giao tiếp bằng cách gửi và nhận các tín hiệu phi ngôn ngữ

b)

Là giao tiếp bằng cách cho và nhận các tín hiệu phi ngôn ngữ

c)

Là giao tiếp bằng cách truyền đạt các tín hiệu phi ngôn ngữ

48.

Giao tiếp phi ngôn ngữ gồm những kênh nào?

a)

Cận ngôn, nội ngôn

b)

Ngôn thanh, nội ngôn

c)

Cận ngôn, ngoại ngôn

49.

Vai trò của giao tiếp phi ngôn ngữ

a)

Truyền tải thông tin và cảm xúc

b)

Thể hiện đặc trưng cá nhân hóa

c)

Cả 2 đáp án trên

50.

Yếu tố cường điệu giọng nói chiếm bao nhiêu phần trăm trong việc truyền đạt thông điệp thành công?

a)

35%

b)

33%

c)

38%

51.

Phi ngôn ngữ chiếm bao nhiêu phần trăm hiệu quả khi thuyết trình?

a)

87%

b)

89%

c)

93%

52.

Nên nhìn thẳng vào mắt đối phương khi giao tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Lỗi của phi ngôn ngữ:

a)

Trang phục không phù hợp

b)

Lắc lư cơ thể, lắc mic

c)

Cử chỉ, điệu bộ, giọng nói không phù hợp

d)

Tất cả các ý trên

54.

Giao tiếp có những chức năng gì?

a)

Chức năng thông tin

b)

Chức năng cảm xúc

c)

Chức năng điều chỉnh hành vi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

55.

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp được phân loại theo phương diện nào?

a)

Phương thức giao tiếp

b)

Quy cách giao tiếp

c)

Vị thế giao tiếp

d)

Phương tiện giao tiếp

56.

Những ưu điểm của giao tiếp trực tiếp là

a)

Đáng tin cậy

b)

Nhanh, không mất thời gian

c)

Có bằng chứng

d)

Tin đồn lan truyền

57.

Khi giao tiếp bạn nên tuân theo những nguyên tắc nào?

a)

Chỉ trích, chê bai

b)

Khen ngợi

c)

Lời nói lịch sự, tế nhị

d)

Tôn trọng

58.

Giao tiếp bằng ngôn từ có những điểm hạn chế gì?

a)

Tốc độ

b)

Cho phép phản hồi tức thì

c)

Không có bằng chứng

d)

Không thể suy xét đắn đo kỹ lưỡng

59.

6 quy tắc của giao tiếp bằng lời nói là gì?

a)

RÕ, GỌN, ĐÚNG, ĐỦ, SANG, THẬT

b)

RÕ, GỌN, SAI, ĐỦ, SANG, THẬT

c)

RÕ, GỌN, ĐÚNG, THIẾU, SANG, THẬT

d)

RÕ, DÀI, ĐÚNG, ĐỦ, SANG, THẬT

60.

Kẻ ... không bao giờ được lắng nghe; ngay cả khi họ nói ... (Richer)

a)

Nói dối, sự thật

b)

Nói thật, dối

c)

Ngay thật, sự thật

d)

Dối trá, sự thật

61.

Những điều nên làm khi giao tiếp gián tiếp qua điện thoại ?

a)

Chào hỏi khi bắt đầu và kết thúc cuộc gọi.

b)

Nói ngắn gọn,rõ ràng và nhẹ nhàng.

c)

Nói chuyện với người khác khi đang nghe điện thoại.

d)

Cúp máy bất chợt không thông báo cho người kia.

62.

Giao tiếp gián tiếp là gì ?

a)

Là hình thức giao tiếp mà các bên gặp gỡ trong thực tế và dùng ngôn ngữ, lời nói làm phương tiện chính để nói chuyện với nhau

b)

Là phương thức thông qua một phương tiện trung gian khác như: thư từ, fax, email,…

c)

Là hành động truyền tải ý đồ, ý tứ của một chủ thể tới một chủ thể khác thông qua việc sử dụng các dấu hiệu, biểu tượng và các quy tắc giao tiếp mà cả hai bên cùng hiểu

63.

Các lợi ích của giao tiếp gián tiếp trong đại dịch Covid-19 ?

a)

Không cần trực tiếp gặp mặt

b)

Đảm bảo an toàn phòng chống dịch

c)

Linh hoạt được thời gian giao tiếp

d)

Tất cả các đáp án trên

64.

Khi nào nên giao tiếp gián tiếp ? (nhiều đáp án)

a)

Khi không muốn gặp mặt người đó

b)

Gặp vấn đề về sức khỏe

c)

Khoảng cách địa lí quá xa

65.

Các hạn chế,nhược điểm của giao tiếp gián tiếp là gì ?

a)

Giới hạn về không gian và thời gian

b)

Phụ thuộc vào tốc độ mạng,sóng điện thoại

c)

Tiện lợi nhanh chóng

d)

Giao tiếp được với nhiều người

e)

G

66.

Cấu trúc một văn bản sử dụng giao tiếp (Email, tin nhắn…) chuyên nghiệp bao gồm các cấu phần nào?

a)

Mở đầu,nội dung

b)

Mở đầu.kết thúc

c)

Nội dung,kết thúc

d)

Mở đầu,nội dung,kết thúc

67.

Chọn ý sai giải mã cử chỉ sau:

a)

Người Anh: OK, tốt, được

b)

Người Nhật: Tiền

c)

Người Việt Nam: Khen ngợi

d)

Người Lào và người Pháp: Zero, không có gì

68.

Chọn ý sai giải mã cử chỉ sau:

a)

Việt Nam: Phản đối

b)

Ở Mỹ, chữ V viết tắt cho “Victory” có nghĩa là chiến thắng.

c)

Châu Á: động tác dễ thương này để tạo dáng khi chụp hình ở các nước

d)

Phương Tây: kết hợp cùng động tác hướng mu bàn tay về phía đối phương khi du lịch mang ý nghĩa xúc phạm.

69.

Chọn ý đúng giải mã cử chỉ sau:

a)

Dùng để thể hiện sự phản đối

b)

Dùng để thể hiện sự giận dữ

c)

Thường dùng để gọi một ai, thậm chí khiêu khích hoặc dụ dỗ.

d)

Thể hiện sự yêu thích

70.

Giải mã cử chỉ ở hình sau: (Đan chéo ngón cái qua ngón trỏ:)

a)

Thể hiện sự đễ thương

b)

Hành động trên đi kèm với sự chà xát 2 ngón tay này với nhau ám chỉ về tiền ở phương Tây,

c)

Hàn Quốc đây được coi là biểu tượng trái tim, thể hiện tình yêu với đối phương.

d)

Thể hiện sự khen ngợi

71.

Chọn ý đúng giải mã cử chỉ sau:

a)

Chiến thắng

b)

Sự đồng tình, hưởng ứng hoặc đôi khi là lời khen ngợi đến một ai đó

c)

Phản đối

d)

Sự khiêu khích

72.

Hành động sau bổ trợ thêm cho người nói khi diễn đạt cái gì?

a)

Nhấn mạnh

b)

Đếm từ 1 đến 3  

c)

Liệt kê một vài thứ    

d)

Chỉ một thứ gì đó

73.

Hành động sau không thể hiện điều gì?

a)

Đồng ý

b)

Không đồng ý

c)

Dừng lại

d)

"Sai rồi"

74.

Hành động của người phục vụ thể hiện điều gì?

a)

Chào tạm biệt

b)

Mời dùng

c)

Cảm ơn

d)

Chúc ngon miệng

75.

Hành động sau đây người thực hiện muốn người đối diện làm gì

a)

Vỗ tay

b)

Tập trung

c)

Đặt tay lên bàn

d)

Không có ý nghĩa gì

76.

Hành động sau đây thể hiện điều gì ?

a)

Sẵn sàng lắng nghe

b)

Chỉ là tạo dáng

c)

Hãy chú ý vào tôi

d)

Muốn tập trung mọi người lại