wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về tiếng Việt

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Xét về nguồn gốc, tiếng Việt được các nhà nghiên cứu xếp vào:

a)

Nhóm Tạng – Miến, nhánh Môn – Khmer, họ Thái

b)

Nhóm Việt – Mường, nhánh Môn – Khmer, họ Hán Tạng

c)

Nhóm Thái – Tày, nhánh Môn – Khmer, họ Nam Á

d)

Nhóm Việt – Mường, nhánh Môn – Khmer, họ Nam Á

2.

Các giai đoạn chính trong lịch sử phát triển của tiếng Việt là:

a)

Giai đoạn Môn – Khmer, giai đoạn tiền Việt – Mường, giai đoạn Việt – Mường cổ, giai đoạn Việt – Mường chung, giai đoạn Việt cổ, giai đoạn Việt trung đại, thời kỳ hiện đại

b)

Giai đoạn Môn – Khmer, giai đoạn tiền Việt – Mường cổ, giai đoạn Việt – Mường chung, giai đoạn Việt cổ, giai đoạn Việt trung đại, thời kỳ hiện đại

c)

Giai đoạn Môn – Khmer, giai đoạn tiền Việt – Mường chung, giai đoạn tiền Việt – Mường, giai đoạn Việt – Mường cổ, giai đoạn Việt trung đại, giai đoạn Việt cổ, thời kỳ hiện đại

d)

Giai đoạn Môn – Khmer, giai đoạn tiền Việt – Mường, giai đoạn Việt – Mường cổ, giai đoạn Việt – Mường chung, giai đoạn Việt cổ, giai đoạn Việt trung đại, thời kỳ hiện đại

3.

Trong lịch sử phát triển của tiếng Việt, giai đoạn Việt cổ được ước định kéo dài từ:

a)

Khoảng 2 – 3 nghìn năm trước công nguyên đến thế kỷ I – III sau công nguyên

b)

Từ thế kỷ II sau công nguyên đến thế kỷ X – XI

c)

Từ thế kỷ XI đến thế kỷ XIV

d)

Từ thế kỷ XIV đến thế kỷ XVI

4.

Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm âm tiết tiếng Việt?

a)

Đa số các âm tiết đều có nghĩa và hoạt động như từ

b)

Đa số các âm tiết đều không có nghĩa

c)

Âm tiết chỉ là đơn vị ngữ âm thuần túy

d)

Âm tiết tiếng Việt bị biến dạng trong lời nói

5.

Hiện tượng nối lái trong tiếng Việt như “hiện đại – hại điện”, “lấy chồng – chống lấy” là do:

a)

Âm tiết tiếng Việt có 5 thành phần cấu tạo

b)

Thanh điệu và âm đầu kết hợp với phần vần một cách chặt chẽ

c)

Thanh điệu và âm đầu kết hợp với phần vần một cách lỏng lẻo

d)

Âm tiết nào trong tiếng Việt cũng mang một thanh điệu nhất định

6.

Xét theo chức năng khu biệt, hệ thống âm vị tiếng Việt có mấy tiêu hệ thống?

a)

Hai tiêu hệ thống

b)

Ba tiêu hệ thống

c)

Bốn tiêu hệ thống

d)

Năm tiêu hệ thống

7.

Đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm của một ngôn ngữ dùng để cấu tạo và phân biệt âm thanh của các đơn vị có nghĩa của ngôn ngữ là:

a)

Âm tiết

b)

Hình vị

c)

Âm vị

d)

Âm tiết

8.

Các thanh điệu có âm vực cao là:

a)

Không dấu, ngã, sắc

b)

Không dấu, hỏi, nặng

c)

Huyền, hỏi, ngã

d)

Huyền, ngã, sắc

9.

Thanh phần âm vị khu biệt hai âm tiết “tai” và “tay” là:

a)

Âm đầu

b)

Âm cuối

c)

Âm chính

d)

Âm vị

10.

So sánh hai âm tiết “hủy” và “hủi”, ta có nhận xét đúng là:

a)

Khác nhau: âm cuối “y” và “i”

b)

Giống nhau: âm chính “u”

c)

Giống nhau: có âm đệm “u”

d)

Khác nhau: “huy” có âm đệm và âm chính, “hui” có âm chính và bán âm cuối

11.

“Tiếng” là tên gọi của loại đơn vị nào trong tiếng Việt?

a)

Câu

b)

Phát ngôn

c)

Các hiện tượng ngôn điệu

d)

Âm tiết, hình vị, hình tiết

12.

Miêu tả nào đúng với nguyên âm /e/ trong từ “lệ thế”?

a)

Nguyên âm đóng sau, độ mở nhỏ, không tròn môi

b)

Nguyên âm đóng giữa, độ mở lớn, không tròn môi

c)

Nguyên âm đóng trước, độ mở lớn vừa, không tròn môi

d)

Nguyên âm đóng trước, độ mở nhỏ, không tròn môi

13.

Phụ âm đầu của các âm tiết trong các từ: “muốn nằm”, “nhí nhảnh”, “nghịch ngợm” được xếp vào nhóm phụ âm nào?

a)

Phụ âm ồn

b)

Phụ âm xát

c)

Phụ âm vang

d)

Phụ âm vô thanh

14.

Miêu tả nào đúng với nguyên âm /v/ trong từ “vừa vặn”?

a)

Môi, xát, ồn, hữu thanh

b)

Môi, xát, vang, hữu thanh

c)

Môi, tắc, ồn, hữu thanh

d)

Môi, xát, vang, hữu thanh

15.

Trong tiếng Việt, âm đệm không phân bố sau các phụ âm nào?

a)

Phụ âm lưỡi

b)

Phụ âm đầu lưỡi

c)

Phụ âm môi

d)

Phụ âm thanh hầu

16.

Kiểu chữ viết không có quan hệ về mặt âm thanh mà chỉ có quan hệ về mặt ý nghĩa là:

a)

Chữ viết ghi ý

b)

Chữ viết ghi âm

c)

Chữ viết ghi ký hiệu

d)

Chữ viết ghi hình

17.

Trong âm tiết “nguyệt” âm chính được xác định là:

a)

Âm u

b)

Âm yê

c)

Âm uyê

d)

Âm uy

18.

Trong tiếng Việt có bao nhiêu âm vị đảm nhiệm vị trí âm cuối?

a)

6 âm vị

b)

7 âm vị

c)

8 âm vị

d)

9 âm vị

19.

Chữ viết ghi âm là loại chữ:

a)

Không có quan hệ với mặt âm thanh mà chỉ có quan hệ với mặt ý nghĩa của ngôn ngữ

b)

Không quan tâm đến mặt nội dung, ý nghĩa của từ mà chỉ ghi lại chuỗi âm thanh của từ đó

c)

Hỗ trợ đắc lực cho giao tiếp không sử dụng ngôn ngữ âm thanh

d)

Có quan hệ với mặt ý nghĩa của ngôn ngữ

20.

Chữ quốc ngữ thuộc về kiểu chữ:

a)

Ghi ý

b)

Ghi hình

c)

Ghi âm tiết

d)

Ghi âm vị

21.

Trong hệ thống thanh điệu tiếng Việt, các thanh có đường nét vận động không bằng phẳng (trắc) là:

a)

Không dấu, ngã, sắc, nặng

b)

Ngã, hỏi, sắc, nặng

c)

Ngã, hỏi, sắc, nặng

d)

Ngã, hỏi, sắc, nặng

22.

Theo truyền thống, mặt âm thanh của ngôn ngữ được nghiên cứu từ các góc độ nào?

a)

Sinh vật học (cấu âm), vật lý học (âm học), chức năng xã hội

b)

Ngữ âm học đại cương, ngữ âm học cục bộ

c)

Ngữ âm học miêu tả, ngữ âm học lịch sử

d)

Nguyên âm, phụ âm, âm tiết, âm vị, âm tố

23.

Sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết có tác dụng cấu tạo và khu biệt về mặt thanh của từ hoặc hình vị là:

a)

Thanh điệu

b)

Trọng âm

c)

Ngữ điệu

d)

Âm vị siêu đoạn tính

24.

Các yếu tố bóng (bề), chèo (kéo), han (hỏi), (ngồi) nghỉ... hiện nay đã bị mở nghĩa hoặc không được dùng trong tiếng Việt là do tác động của hiện tượng nào trong ngôn ngữ?

a)

Rơi rụng bớt từ ngữ

b)

Thu hẹp nghĩa

c)

Sự xuất hiện các từ mới

d)

Mở rộng nghĩa

25.

Cách phân chia từ thành các lớp: thuật ngữ, từ ngữ địa phương, từ nghề nghiệp, tiếng lóng, lớp từ chung dựa vào tiêu chí nào?

a)

Theo nguồn gốc

b)

Theo phạm vi sử dụng

c)

Theo phong cách sử dụng

d)

Theo tính chất tích cực, tiêu cực

26.

Cách phân chia từ thành các lớp: từ tiêu cực, từ tiêu cực dựa vào tiêu chí nào?

a)

Theo nguồn gốc

b)

Theo phạm vi sử dụng

c)

Theo phong cách sử dụng

d)

Theo tần số sử dụng

27.

Trong các nhóm từ dưới đây, nhóm từ nào là nhóm từ lịch sử?

a)

Thái thú, thượng thư, thẩm hoa

b)

Thượng thư, thẩm hoa, đạm chiêu

c)

Thái thú, thượng thư, đổi chắc

d)

Âu (lo), cóc (biệt), phen (so bi)

28.

Những từ bị đẩy ra ngoài hệ thống từ vựng hiện tại và hiện nay đã bị các từ khác thay thế là một trong những đặc điểm của lớp từ nào dưới đây?

a)

Từ lịch sử

b)

Từ tiêu cực

c)

Từ tiêu cực

d)

Từ cổ

29.

Từ mới có đặc điểm khác với từ cổ là:

a)

Từ mới là từ tích cực còn từ cổ là từ tiêu cực.

b)

Từ mới là sáng tạo cá nhân và được xã hội chấp nhận còn từ cổ thì không.

c)

Từ mới có khả năng trở thành từ tích cực nếu nó được chấp nhận và phổ biến rộng rãi trong xã hội.

d)

Từ mới thường dễ hiểu hơn nên được dùng phổ biến.

30.

Đặc điểm cơ bản của thuật ngữ là:

a)

Tính chính xác, tính đa nghĩa, tính hình tượng

b)

Tính hệ thống, tính hình tượng, tính quốc tế

c)

Tính quốc tế, tính chính xác, tính đa nghĩa

d)

Tính chính xác, tính hệ thống, tính quốc tế

31.

Lớp từ tiêu cực bao gồm:

a)

Tiếng lóng, thuật ngữ, từ cổ

b)

Từ nghề nghiệp, tiếng lóng, từ mới

c)

Tiếng lóng, từ mới, từ cổ

d)

Từ lịch sử, từ cổ, từ mới

32.

Nhóm từ nào sau đây được hình thành do một yếu tố Hán kết hợp với một yếu tố thuần Việt?

a)

Thượng đế, khoa cử, anh hùng, bệnh nhân

b)

Cướp đoạt, sụng trường, đối khổ, kẻ địch

c)

Chiến trường, câu lạc bộ, an trí, thiếu tá

d)

Tàu thủy, bệnh viện, án xã, xuất khẩu

33.

Căn cứ vào phương thức cấu tạo, trong câu: “Những giọt sương lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời như những viên pha lê trong suốt.” bao gồm các kiểu từ là:

a)

Từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

b)

Từ ghép, từ đơn, từ ngẫu hợp

c)

Từ ghép, từ láy, từ đơn

d)

Từ ghép, từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

34.

Nếu sắp xếp theo tiêu chí thành ngữ từ thấp đến cao, trật tự nào sau đây là đúng?

a)

Ngữ cố định định danh, thành ngữ, quán ngữ

b)

Quán ngữ, ngữ cố định định danh, thành ngữ

c)

Thành ngữ, ngữ cố định định danh, quán ngữ

d)

Quán ngữ, thành ngữ, ngữ cố định định danh

35.

Thành ngữ “Nói có sách mách có chứng” thuộc loại:

a)

Thành ngữ so sánh

b)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ một sự kiện

c)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương đồng

d)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương phản

36.

Căn cứ vào phương thức cấu tạo, trong câu “Các chú thợ xây nhanh nhẹn xách từng xô xi - măng từ đất lên rồi miệt mài tiếp tục công việc của mình.”, bao gồm các kiểu từ sau:

a)

Từ ghép, từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

b)

Từ láy, từ đơn, từ ngẫu hợp

c)

Từ ghép, từ láy, từ ngẫu hợp

d)

Từ ghép, từ láy, từ đơn

37.

Cách tạo dựng ngữ cố định định danh giống với cách tạo dựng kiểu kết cấu nào sau đây?

a)

Từ ngẫu hợp

b)

Từ ghép chính phụ

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

Từ láy

38.

Cụm từ cố định hoàn chỉnh về cấu trúc và ý nghĩa, nghĩa của chúng có tính hình tượng hoặc/và gọi cảm được gọi là gì?

a)

Ngữ cố định định danh

b)

Thành ngữ

c)

Quán ngữ

d)

Thành ngữ và quán ngữ

39.

Chức năng của quán ngữ là:

a)

Liên kết và nhấn mạnh

b)

Rào đón và đưa đẩy, liên kết và nhấn mạnh

c)

Liên kết và rào đón

d)

Nhấn mạnh và rào đón

40.

Thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ nêu một sự kiện?

a)

Một vốn bốn lời

b)

Mẹ tròn con vuông

c)

Nước đổ đầu vịt

d)

Bán bò tậu ễnh ương

41.

Điểm khác nhau giữa cụm từ cố định và cụm từ tự do là?

a)

Thành tố cấu tạo của cụm từ cố định có số lượng ổn định, không thay đổi.

b)

Cụm từ cố định là đơn vị tồn tại dưới dạng làm sẵn.

c)

Cụm từ cố định có tính thành ngữ cao.

d)

Thành tố cấu tạo của cụm từ cố định có số lượng ổn định, không thay đổi, là đơn vị tồn tại dưới dạng làm sẵn, có tính thành ngữ cao.

42.

Thành ngữ “Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng” thuộc loại thành ngữ nào?

a)

Thành ngữ so sánh.

b)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 1 sự kiện.

c)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 2 sự kiện tương đồng.

d)

Thành ngữ miêu tả ẩn dụ 2 sự kiện tương phản.

43.

Thành ngữ nào dưới đây là thành ngữ so sánh?

a)

Bán bò tậu ảnh ương.

b)

Nói có sách, mách có chứng.

c)

Gương tày liếp.

d)

Ngã vào vòng đào.

44.

Cụm từ nào dưới đây thuộc kiểu ngữ cố định định danh?

a)

Một vốn bốn lời.

b)

Lông mày lá liễu

c)

Nói dại đổ đi

d)

Bán bò tậu ễnh ương

45.

Nhóm thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ nêu một sự kiện?

a)

Một vốn bốn lời; Mẹ tròn con vuông.

b)

Múa rìu qua mắt thợ; Ngã vào võng đào.

c)

Mẹ tròn con vuông; Mưa riu qua mắt thợ.

d)

Bán bò tậu ảnh ương; Ngã vào vòng đào.

46.

Nhóm thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương đồng?

a)

Ba đầu sáu tay; Nói có sách, mách có chứng.

b)

Mưa riu qua mắt thợ; Ngã vào vòng đào.

c)

Mẹ tròn con vuông; Mưa riu qua mắt thợ.

d)

Bán bò tậu ảnh ương; Ngã vào vòng đào.

47.

Nhóm thành ngữ nào dưới đây thuộc kiểu thành ngữ miêu tả ẩn dụ hai sự kiện tương phản?

a)

Một vốn bốn lời; Mẹ tròn con vuông.

b)

Mưa riu qua mắt thợ; Ngã vào vòng đào.

c)

Mẹ tròn con vuông; Mưa riu qua mắt thợ.

d)

Bán bò tậu ễnh ương; Một vốn bốn lời.

48.

Từ trong tiếng Việt là:

a)

Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có kết cấu vỏ ngữ âm bền vững, hoàn chỉnh, có chức năng thông báo, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

b)

Đơn vị phát âm nhỏ nhất, có tính hình thái cao, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

c)

Đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, có kết cấu vỏ ngữ âm bền vững, hoàn chỉnh, có chức năng gọi tên, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

d)

Đơn vị phát âm nhỏ nhất, có tính hình thái cao, được vận dụng độc lập, tái hiện tự do trong lời nói để tạo câu.

49.

Tổ hợp nào dưới đây thuộc kiểu quán ngữ?

a)

Ăn gió nằm mưa

b)

Nói trộm bóng vía

c)

Gìn vàng giữ ngọc

d)

Xấu máu đòi ăn của tộc

50.

Thành phần ngữ nghĩa thể hiện sự quy chiếu của từ vào sự vật (hoặc hiện tượng, thuộc tính, hành động...) mà nó làm tên được gọi là?

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

51.

Thành phần ngữ nghĩa thể hiện sự phân ánh các đặc trưng, thuộc tính được coi là bản chất nhất của sự vật vào trong ý thức con người được gọi là?

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

52.

Thành phần ngữ nghĩa thể hiện mối quan hệ giữa từ với các từ khác trong hệ thống từ vựng được gọi là?

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

53.

Thành phần ngữ nghĩa thể hiện mối liên hệ giữa từ với các tri thức chủ quan, cảm xúc của người nói được gọi là?

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

54.

Từ "sắt" trong "kỉ luật sắt" thuộc loại nghĩa nào sau đây?

a)

Nghĩa tự do

b)

Nghĩa hạn chế

c)

Nghĩa trực tiếp

d)

Nghĩa thường trực

55.

Nghĩa của từ "mặt trời" trong hai câu thơ: "Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ" (Viễn Phương) thuộc kiểu lượng phân nghĩa nào của từ đa nghĩa?

a)

Nghĩa gốc – nghĩa phát sinh

b)

Nghĩa thường trực – nghĩa không thường trực

c)

Nghĩa tự do – nghĩa hạn chế

d)

Nghĩa trực tiếp – nghĩa chuyển tiếp

56.

Hai thành tố nghĩa không thể thiếu trong cơ cấu nghĩa của một từ là:

a)

Nghĩa biểu vật và nghĩa biểu niệm

b)

Nghĩa biểu vật và nghĩa cấu trúc

c)

Nghĩa biểu niệm và nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc và nghĩa ngữ dụng

57.

Từ "chân" trong "đau chân", "chân ghế", "có chân trong đội văn nghệ" có quan hệ với nhau như thế nào về mặt ngữ nghĩa?

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đa nghĩa

58.

Từ "là" trong "Ai là đó" và "Ất là sinh viên" có quan hệ với nhau như thế nào về mặt ngữ nghĩa?

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đa nghĩa

59.

Từ "nhà" trong "nhà có năm miệng ăn" và "nhà Tống" có quan hệ với nhau như thế nào về mặt ngữ nghĩa?

a)

Đồng nghĩa

b)

Đồng nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đa nghĩa

60.

Nghĩa gốc và nghĩa phái sinh của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào? (chân tay – có chân trong ban lãnh đạo)

a)

Nguồn gốc

b)

Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

61.

Nghĩa tự do và nghĩa hạn chế của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào? (bắt sắt – kì luật sắt)

a)

Nguồn gốc

b)

Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

62.

Nghĩa thường trực và nghĩa không thường trực của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào? (áo trắng)

a)

Nguồn gốc

b)

Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

63.

Nghĩa trực tiếp và nghĩa chuyển tiếp của từ đa nghĩa là hai loại nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí nào? (bung dạ - tốt bụng)

a)

Nguồn gốc

b)

Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong những hoàn cảnh khác nhau

c)

Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

d)

Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

64.

Nghĩa của từ "cánh" trong cánh tay, cánh rừng, cánh đồng... chuyển nghĩa theo phương thức nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Lặp

d)

Nhân hoá

65.

Nhóm từ được gạch chân nào thể hiện phương thức chuyển nghĩa ẩn dụ?

a)

Con ngựa đá con ngựa đá

b)

Bắc bắc trứng

c)

Cánh tay, cánh đồng

d)

Cái tay, tay áo

66.

Từ được gạch chân nào thể hiện phương thức chuyển nghĩa hoán dụ?

a)

Miếng ăn bé rất xinh

b)

Nhà có năm miệng ăn

c)

Miếng chân viền màu vàng

d)

Mèo miếng đôi ăn xôi vỏ

67.

Từ "cánh" trong cánh hoa, cánh quạt, cánh máy bay... được chuyển nghĩa theo phương thức chuyển nghĩa ẩn dụ nào?

a)

Dựa vào hình thức

b)

Dựa vào cách thức

c)

Dựa vào cấu trúc

d)

Dựa vào cách thức thực hiện

68.

Từ "ruột bút" trong các từ dưới đây chuyển nghĩa theo phương thức hoán dụ?

a)

Ruột bút

b)

Lời nói ngọt ngào

c)

Đầu làng

d)

Cây bút trẻ

69.

Nghĩa của từ "mũi" trong mũi dao, mũi thuyền, mũi đất... chuyển nghĩa theo phương thức nào?

a)

Ẩn dụ

b)

Hoán dụ

c)

Nói giảm, nói tránh

d)

Thu hẹp nghĩa

70.

Nhóm từ nào thể hiện quan hệ trái nghĩa?

a)

Béo – cao, trẻ – già, gầy – béo

b)

Cao – thấp, gầy – yếu, béo – gầy

c)

Béo – khỏe, trẻ – già, cao – thấp

d)

No – đói, béo – gầy, cao – thấp

71.

Hiện tượng đồng âm trong câu ca dao: "Ăn cơm cây thị ngày o o" thuộc kiểu đồng âm nào?

a)

Đồng âm từ vựng

b)

Đồng âm từ với từ

c)

Đồng âm tiếng với tiếng

d)

Đồng âm từ vựng – ngữ pháp

72.

Những từ đồng âm cùng từ loại được gọi là:

a)

Đồng âm từ vựng

b)

Đồng âm từ vựng – ngữ pháp

c)

Đồng âm từ với từ

d)

Đồng âm tiếng với tiếng

73.

Trong tiếng Việt, những từ nào đã đồng âm với nhau thì sẽ đồng âm trong mọi bối cảnh được sử dụng là do:

a)

Nghĩa đồng âm trong tiếng Việt không bao giờ thay đổi.

b)

Tiếng Việt là loại hình ngôn ngữ đơn lập, không biến hình.

c)

Tiếng Việt có sự đối lập giữa gốc từ và phụ tố.

d)

Tiếng Việt có sự biến đổi ngữ âm lịch sử.

74.

Các trường hợp đồng nghĩa: đàn bà – phụ nữ, kí – ghế, ghi đông – tay lái, cân – kilogram, phí tổ – máy bay được hình thành từ con đường:

a)

Cấu tạo các đơn vị từ vựng mới

b)

Sự phát triển ý nghĩa của từ

c)

Sự thâm nhập của lớp từ địa phương và lớp từ chung

d)

Tiếp nhận hiện tượng từ vựng từ các ngôn ngữ khác

75.

Hiện tượng đồng âm trong "đường kinh hình tròn" và "hai cân đường" thuộc kiểu đồng âm nào?

a)

Đồng âm từ vựng

b)

Đồng âm từ với từ

c)

Đồng âm tiếng với tiếng

d)

Đồng âm từ vựng – ngữ pháp

76.

Nguyên nhân nào bên trong làm cho từ bị rơi rụng đi là nguyên nhân nào?

a)

Do sự tranh chấp về vị trí và giá trị sử dụng

b)

Do sự biến đổi về ngữ âm và rút gọn từ

c)

Do sự rút gọn từ và tranh chấp về vị trí

d)

Do sự tranh chấp về vị trí, giá trị sử dụng, sự biến đổi ngữ âm và rút gọn từ

77.

“Những cụm từ được dùng lặp đi lặp lại trong các diễn từ thuộc các phong cách khác nhau. Chức năng của chúng là để đưa đẩy, rào đón, để nhấn mạnh hoặc để liên kết trong từ.” là khái niệm của đơn vị nào?

a)

Cụm từ tự do

b)

Quán ngữ

c)

Thành ngữ

d)

Ngữ có định định danh