wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm (Trang 59)

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển của các hình thái ý thức xã hội, trong đó có tôn giáo là:

a)

Đời sống vật chất, các quan hệ kinh tế

b)

Nhu cầu vật chất, các quan hệ kinh tế

c)

Sản xuất vật chất, các quan hệ kinh tế

d)

Mức thụ hưởng vật chất, các quan hệ kinh tế

2.

Hãy chọn đáp án đúng về tín ngưỡng và tôn giáo:

a)

Tôn giáo và tín ngưỡng đồng nhất

b)

Tôn giáo và tín ngưỡng không đồng nhất, nhưng có giao thoa nhất định

c)

Tôn giáo và tín ngưỡng không có giao thoa

d)

Tất cả các đáp án đều sai

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, mê tín dị đoan là:

a)

Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín, dẫn đến những hành vi cực đoan, sai lệch quá mức, trái với các giá trị văn hóa, đạo đức, pháp luật

b)

Gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

c)

Không gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

d)

Niềm tin của con người vào các lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín, dẫn đến những hành vi cực đoan, sai lệch quá mức, trái với các giá trị văn hóa, đạo đức, pháp luật; Gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

4.

Tôn giáo có nguồn gốc gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên, kinh tế - xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức

c)

Nguồn gốc tâm lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

5.

Tôn giáo có tính chất gì?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính quần chúng

c)

Tính chính trị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

6.

Tính lịch sử của tôn giáo, tính quần chúng của tôn giáo và tính chính trị của tôn giáo thuộc nội dung nào?

a)

Nguồn gốc của tôn giáo

b)

Tính chất của tôn giáo

c)

Đặc điểm của tôn giáo

d)

Tất cả các đáp án đều sai

7.

Tôn giáo là sản phẩm của những điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, phản ánh lợi ích, nguyện vọng của các giai cấp khác nhau trong cuộc đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc, vì vậy:

a)

Tôn giáo mang tính quần chúng

b)

Tôn giáo không có tính lịch sử

c)

Tôn giáo mang tính chính trị

d)

Tôn giáo không mang tính quần chúng

8.

Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

b)

Không phân biệt hai mặt chính trị và tư tưởng; tín ngưỡng, tôn giáo và lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo trong quá trình giải quyết vấn đề tôn giáo

c)

Chỉ phân biệt mặt chính trị

d)

Tất cả các đáp án đều sai

9.

Nội dung: Cần có quan điểm lịch sử cụ thể trong giải quyết vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo thuộc một trong những:

a)

Tính chất tôn giáo

b)

Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Nguồn gốc tôn giáo

d)

Tất cả các đáp án đều sai

10.

Nội dung: Tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen, chung sống hòa bình và không có xung đột, chiến tranh tôn giáo là một trong những:

a)

Nguồn gốc tôn giáo

b)

Nguyên tắc giải quyết tôn giáo

c)

Đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam

d)

Đặc trưng tôn giáo ở Việt Nam

11.

Trong quan điểm, chính sách của Đảng và Nhà nước Việt Nam, tín ngưỡng, tôn giáo là:

a)

Nhu cầu vật chất

b)

Nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân, đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

c)

Nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân không tồn tại trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

d)

Tất cả các đáp án đều sai

12.

Đảng, Nhà nước thực hiện nhất quán chính sách đại đoàn kết dân tộc, nghĩa là:

a)

Chỉ đoàn kết đồng bào theo tôn giáo

b)

Chỉ đoàn kết đồng bào không theo tôn giáo

c)

Không có đáp án đúng

d)

Đoàn kết đồng bào theo các tôn giáo khác nhau; đoàn kết đồng bào theo tôn giáo và đồng bào không theo tôn giáo

13.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo được biểu hiện dưới:

a)

Nhiều cấp độ, hình thức

b)

Phạm vi khác nhau

c)

Mức độ, phạm vi

d)

Nhiều cấp độ, hình thức; Phạm vi khác nhau

14.

Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, đa tôn giáo; quan hệ dân tộc và tôn giáo được thiết lập và củng cố trên cơ sở:

a)

Cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất

b)

Cuộc đấu tranh giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Cuộc đấu tranh giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi:

a)

Thói quen

b)

Tín ngưỡng truyền thống

c)

Biến đổi của lịch sử

d)

Tất cả các đáp án đều sai

16.

Các hiện tượng tôn giáo mới có xu hướng phát triển mạnh làm ảnh hưởng đến:

a)

Đời sống cộng đồng

b)

Khối đại đoàn kết toàn dân tộc

c)

Trật tự an toàn xã hội

d)

Đời sống cộng đồng; Khối đại đoàn kết toàn dân tộc

17.

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo, củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc và đoàn kết tôn giáo là:

a)

Vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài

b)

Cấp bách của cách mạng Việt Nam

c)

Vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài; Cấp bách của cách mạng Việt Nam

d)

Tất cả các đáp án đều sai

18.

Một trong những khu vực trọng điểm các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện “diễn biến hòa bình” là:

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Tây Bắc

c)

Nam Trung Bộ

d)

Tây Bắc, Nam Trung Bộ

19.

Một trong những khu vực trọng điểm các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện “diễn biến hòa bình” là:

a)

Tây Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Không có đáp án đúng

20.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tôn trọng tự do, tín ngưỡng cũng chính là:

a)

Tôn trọng quyền công dân, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

Tôn trọng quyền trẻ em, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

c)

Tôn trọng quyền bình đẳng giới, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Tôn trọng quyền con người, thể hiện bản chất ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa

21.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin cho rằng, trong xã hội công xã nguyên thủy, tín ngưỡng, tôn giáo chỉ biểu hiện thuần túy về:

a)

Tư tưởng

b)

Tinh thần

c)

Ý thức

d)

Nhận thức

22.

Định hướng giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Tăng cường mối quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc và tôn giáo, củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc và đoàn kết tôn giáo là vấn đề chiến lược, cơ bản, lâu dài và cấp bách của cách mạng Việt Nam

b)

Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối quan hệ với cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất, theo định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân, quyền của các dân tộc thiểu số, đồng thời kiên quyết đấu tranh chống lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo vào mục đích chính trị

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Dân tộc - …… là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử và có ba đặc trưng cơ bản: cộng đồng về ngôn ngữ; cộng đồng về văn hóa và ý thức tự giác tộc người”.

a)

quốc gia

b)

thiểu số

c)

tộc người

d)

Tất cả các đáp án đều sai

24.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc: “Cộng đồng dân cư muốn ……… để hình thành cộng đồng ……… độc lập”.

a)

nhập vào….tộc người

b)

tách ra….dân tộc

c)

liên hiệp lại….dân tộc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

25.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau để làm rõ một trong những quan điểm của Đảng ta về vấn đề dân tộc: “Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề ……………… đồng thời cũng là vấn đề cấp bách hiện nay của cách mạng Việt Nam”.

a)

sách lược, cơ bản, trước mắt

b)

chiến lược, chủ yếu, lâu dài

c)

chiến lược, cơ bản, lâu dài

d)

sách lược, chủ yếu, trước mắt

26.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Các ……… trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn ……… với nhau”.

a)

dân tộc….tách ra

b)

tộc người….nhập vào

c)

dân tộc….liên hiệp lại

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

27.

Hãy hoàn thành câu sau: “Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là ………… quan trọng để các Đảng Cộng sản vận dụng thực hiện chính sách dân tộc trong quá trình đấu tranh giành độc lập dân tộc và xây dựng chủ nghĩa xã hội”.

a)

nền tảng lý luận

b)

cơ sở lý luận

c)

nền tảng lý thuyết

d)

nguồn gốc lý luận

28.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “Hai xu hướng khách quan của sự phát triển dân tộc có ……………… với nhau trong tiến trình phát triển của mỗi quốc gia và của toàn nhân loại”.

a)

sự thống nhất biện chứng

b)

mối quan hệ mật thiết

c)

mối quan hệ tác động qua lại

d)

sự thống nhất tuyệt đối

29.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Việt Nam “có sự ………… về số dân giữa các …………”.

a)

khác biệt….dân tộc

b)

khác nhau….tộc người

c)

cách biệt….dân tộc

d)

chênh lệch….tộc người

30.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “các dân tộc Việt Nam có truyền thống ………., gắn bó lâu đời trong cộng đồng …………….”.

a)

yêu nước….dân tộc - tộc người

b)

đoàn kết….dân tộc - quốc gia

c)

cổ kết cộng đồng….dân tộc - tộc người

d)

đấu tranh anh dũng….quốc gia

31.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Tăng cường công tác …………… đối với các tôn giáo và đấu tranh với hoạt động ………… gây phương hại đến lợi ích Tổ quốc và dân tộc”.

a)

quản lý nhà nước….đội lốt tôn giáo

b)

quản lý….chia rẽ tôn giáo

c)

kiểm soát nhà nước….kích động tôn giáo

d)

quản lý nhà nước….lợi dụng tôn giáo

32.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam chịu sự chi phối mạnh mẽ bởi ……………”.

a)

văn hóa truyền thống

b)

tôn giáo truyền thống

c)

đạo đức truyền thống

d)

tín ngưỡng truyền thống

33.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Giải quyết mối quan hệ dân tộc và tôn giáo phải đặt trong mối …………… với cộng đồng quốc gia - dân tộc thống nhất, theo ………… xã hội chủ nghĩa”.

a)

quan hệ….định hướng

b)

liên hệ….con đường

c)

liên lạc….mục tiêu

d)

gắn kết….định hướng

34.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: “Khắc phục dần những ảnh hưởng …………. của tôn giáo phải gắn liền với quá trình ……………, xây dựng xã hội mới”.

a)

tiêu cực….đổi mới

b)

tích cực….phát triển

c)

của tôn giáo….đổi mới

d)

của xã hội….đổi mới

35.

Gia đình được hình thành dựa trên những mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Quan hệ hôn nhân (vợ và chồng)

b)

Quan hệ huyết thống (cha mẹ và con cái...)

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

36.

Quan hệ được coi là cơ sở, nền tảng hình thành nên các mối quan hệ khác trong gia đình, là cơ sở pháp lý cho sự tồn tại của mỗi gia đình là:

a)

Quan hệ huyết thống

b)

Quan hệ nuôi dưỡng

c)

Quan hệ hôn nhân

d)

Quan hệ cá nhân

37.

Quan hệ cơ bản nhất trong gia đình là:

a)

Quan hệ hôn nhân

b)

Quan hệ hôn nhân và huyết thống

c)

Quan hệ quản trị trong một không gian sinh tồn

d)

Quan hệ nuôi dưỡng

38.

Tác phẩm “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của Nhà nước” là của ai?

a)

C. Mác

b)

C. Mác & Ph. Ăng ghen

c)

Ph. Ăng ghen

d)

V. I. Lênin

39.

Chức năng đặc thù của gia đình là:

a)

Tái sản xuất ra con người

b)

Kinh tế và tổ chức tiêu dùng

c)

Nuôi dưỡng, giáo dục gia đình

d)

Thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

40.

Cơ sở kinh tế - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phát triển kinh tế - xã hội

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và gia đình cùng với hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích của công dân

d)

Tất cả các đáp án đều sai

41.

Cơ sở văn hóa để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Nâng cao trình độ văn hóa và dân trí cho mọi người dân

b)

Tăng cường giáo dục đạo đức trong cộng đồng

c)

Phát huy bản sắc văn hóa dân tộc trong đời sống gia đình

d)

Tất cả các đáp án đều sai

42.

Sự biến đổi của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội:

a)

Được coi là “gia đình quá độ”

b)

Gia đình biến đổi

c)

Gia đình “tiếp biến”

d)

Gia đình tiếp nối

43.

Cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Cơ sở kinh tế - xã hội

b)

Cơ sở chính trị - xã hội

c)

Cơ sở văn hóa và hôn nhân tự nguyện

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

44.

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình là:

a)

Chức năng phổ biến của gia đình

b)

Chức năng thường xuyên của gia đình

c)

Chức năng không thường xuyên của gia đình

d)

Chức năng không phổ biến của gia đình

45.

Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Phát triển kinh tế - xã hội

b)

Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động

c)

Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc

d)

Giải phóng người phụ nữ

46.

Có bao nhiêu phương hướng cơ bản xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

3 phương hướng

b)

4 phương hướng

c)

5 phương hướng

d)

6 phương hướng

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, gia đình là:

a)

Là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt

b)

Được hình thành, duy trì và củng cố chủ yếu dựa trên cơ sở hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng

c)

Cùng với những quy định về về quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong gia đình

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

48.

Vị trí của gia đình trong xã hội:

a)

Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

b)

Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

c)

Gia đình là tế bào của xã hội; Gia đình là tổ ấm; Gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều sai

49.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “gia đình tham gia ………… vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng”.

a)

trực tiếp

b)

gián tiếp

c)

từ đầu

d)

liên tục

50.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: “quan tâm xây dựng quan hệ xã hội, .................. bình đẳng, hạnh phúc là vấn đề hết sức ............ trong cách mạng xã hội chủ nghĩa”.

a)

quan hệ gia đình…quan trọng

b)

quan hệ tập thể…cần thiết

c)

quan hệ cá nhân…cấp thiết

d)

quan hệ dân tộc…cấp bách

51.

Cơ sở chính trị - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và gia đình cùng với hệ thống chính sách xã hội đảm bảo lợi ích của công dân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

52.

Chế độ hôn nhân tiến bộ bao gồm:

a)

Hôn nhân tự nguyện

b)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

c)

Hôn nhân được đảm bảo về pháp lý

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

53.

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân được xây dựng chủ yếu dựa trên cơ sở:

a)

Quyền tự do kết hôn và ly hôn

b)

Tình cảm nam - nữ

c)

Kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

Quyền tự do kết hôn và ly hôn; Tình cảm nam - nữ

54.

Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Hiện nay, việc sinh con được các gia đình tiến hành một cách chủ động, tự giác

b)

Thông điệp mới trong kế hoạch hóa gia đình là mỗi cặp vợ chồng nên sinh đủ hai con

c)

Trong gia đình hiện đại sự bền vững của hôn nhân phụ thuộc vào nhiều yếu tố tâm lý, tình cảm, kinh tế chứ không chỉ là yếu tố có con hay không có con

d)

Tất cả các đáp án đều sai

55.

Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Từ kinh tế tự cấp tự túc thành kinh tế hàng hóa

b)

Từ đơn vị kinh tế mà đặc trưng mà sản xuất hàng hóa đáp ứng nhu cầu của thị trường quốc gia thành tổ chức kinh tế của nền kinh tế thị trường hiện đại đáp ứng nhu cầu của toàn cầu

c)

Kinh tế gia đình phần lớn có quy mô nhỏ, lao động ít và tự sản xuất là chính

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

56.

Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng giáo dục (xã hội hóa) của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Giáo dục xã hội bao trùm lên lên giáo dục gia đình

b)

Giáo dục của xã hội mới tiếp tục nhấn mạnh sự hy sinh của cá nhân cho cộng đồng

c)

Vai trò giáo dục của các chủ thể trong gia đình có xu hướng giảm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

57.

Sự biến đổi trong việc thực hiện chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm của gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Độ bền vững của gia đình không chỉ phụ thuộc vào sự ràng buộc của các mối quan hệ về trách nhiệm và nghĩa vụ giữa vợ chồng

b)

Mối quan hệ hòa hợp tình cảm giữa chồng và vợ, cha mẹ và các con

c)

Tạo dựng quan niệm bình đẳng giữa con trai và con gái trong trách nhiệm nuôi dưỡng, chăm sóc cha mẹ già và thờ phụng tổ tiên

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

58.

Đặc thù của gia đình mà các đơn vị kinh tế khác không có được là ở chỗ:

a)

Gia đình là đơn vị duy nhất tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội

b)

Gia đình là tổ chức duy nhất tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội

c)

Gia đình là đơn vị quan trọng tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội

d)

Gia đình là đơn vị xã hội tham gia vào quá trình sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động cho xã hội

59.

Hãy chọn đáp án đúng: Với chức năng chính trị, gia đình là:

a)

Một thiết chế chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

b)

Một cơ sở chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

c)

Một cộng đồng chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

d)

Một tổ chức chính trị của xã hội, là nơi tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước và quy chế (hương ước) của làng, xã và hưởng lợi từ hệ thống pháp luật, chính sách và quy chế đó

60.

Cơ sở chính trị - xã hội để xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Việc xây dựng chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Việc thiết lập chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Việc củng cố chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Việc hình thành chính quyền nhà nước của giai cấp công nhân và nhân dân lao động, nhà nước xã hội chủ nghĩa

61.

Cơ sở văn hóa của gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Những thành tựu văn hóa được xây dựng trên nền tảng hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân từng bước hình thành và dần dần giữ vai trò chi phối nền tảng văn hóa, tinh thần của xã hội...

b)

Những tinh hoa văn hóa được xây dựng trên nền tảng hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân từng bước hình thành và dần dần giữ vai trò chi phối nền tảng văn hóa, tinh thần của xã hội...

c)

Những giá trị văn hóa được xây dựng trên nền tảng hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân từng bước hình thành và dần dần giữ vai trò chi phối nền tảng văn hóa, tinh thần của xã hội...

d)

Những thành quả văn hóa được xây dựng trên nền tảng hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân từng bước hình thành và dần dần giữ vai trò chi phối nền tảng văn hóa, tinh thần của xã hội...

62.

Biến đổi trong các mối quan hệ gia đình ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Hôn nhân và gia đình Việt Nam đang phải đối mặt với những thách thức, biến đổi lớn

b)

Mô hình người phụ nữ - người vợ làm chủ gia đình

c)

Mô hình cả hai vợ chồng cùng làm chủ gia đình

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

63.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, chế độ hôn nhân tiến bộ là:

a)

Hôn nhân tự nguyện

b)

Hôn nhân tín ngưỡng

c)

Bao hàm cả quyền tự do ly hôn

d)

Hôn nhân tự nguyện; Bao hàm cả quyền tự do ly hôn

64.

Biện pháp ngăn chặn những cá nhân lợi dụng quyền tự do kết hôn, tự do ly hôn để thỏa mãn những nhu cầu không chính đáng, để bảo vệ hạnh phúc của cá nhân và gia đình là:

a)

Thực hiện thủ tục pháp luật trong hôn nhân là thể hiện sự tôn trọng trong tình yêu, trách nhiệm giữa nam và nữ, trách nhiệm của cá nhân với gia đình và xã hội và ngược lại

b)

Thực hiện thủ tục luật pháp trong hôn nhân là thể hiện sự tôn trọng trong tình yêu, trách nhiệm giữa nam và nữ, trách nhiệm của cá nhân với gia đình và xã hội và ngược lại

c)

Thực hiện thủ tục pháp lý trong hôn nhân là thể hiện sự tôn trọng trong tình yêu, trách nhiệm giữa nam và nữ, trách nhiệm của cá nhân với gia đình và xã hội và ngược lại

d)

Thực hiện thủ tục hành chính trong hôn nhân là thể hiện sự tôn trọng trong tình yêu, trách nhiệm giữa nam và nữ, trách nhiệm của cá nhân với gia đình và xã hội và ngược lại

65.

Để đảm bảo lợi ích của gia đình và sự phát triển bền vững của xã hội, thông điệp mới trong kế hoạch hóa gia đình là:

a)

Mỗi cặp vợ chồng nên sinh từ một đến hai con

b)

Mỗi cặp vợ chồng nên sinh con theo khả năng nuôi dưỡng của gia đình

c)

Mỗi cặp vợ chồng nên sinh đủ hai con

d)

Tất cả các đáp án đều sai

66.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Gia đình là .......... của xã hội".

a)

nền tảng

b)

cơ sở

c)

tế bào

d)

đơn vị

67.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: "Gia đình là một cộng đồng người đặc biệt, có vai trò .......... đến tồn tại và phát triển của ..........".

a)

quan trọng...đất nước

b)

quyết định...xã hội

c)

chi phối...xã hội

d)

chủ yếu...xã hội

68.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "........ hình thành gia đình là hai mối quan hệ cơ bản .....................".

a)

Cơ sở....quan hệ hôn nhân và quan hệ huyết thống

b)

Nền tảng....quan hệ hôn nhân và quan hệ xã hội

c)

Nguồn gốc....quan hệ hôn nhân và quan hệ công chúng

d)

Cơ sở....quan hệ hôn nhân và quan hệ cộng đồng

69.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: "Gia đình là một........ cộng đồng xã hội ............".

a)

hình thái....quan trọng

b)

hình thức....đặc biệt

c)

dạng thức....đặc thù

d)

hình thể....đặc trưng

70.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau: "Với những thành tựu của y học hiện đại, việc .......... hiện nay được các gia đình tiến hành một cách ............. khi xác định số lượng con cái và thời điểm sinh con".

a)

sinh con....chủ động, quyết định

b)

sinh đẻ....chủ động, tự giác

c)

sinh nở....chủ động, xác định

d)

sinh sản....chủ động, xác định

71.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: "Gia đình là ........., mang lại các giá trị ..........., sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên".

a)

tế bào xã hội...vật chất

b)

thiết chế xã hội...tinh thần

c)

tổ ấm...hạnh phúc

d)

đơn vị xã hội...xã hội

72.

Hãy hoàn thành câu sau làm rõ chức năng về sự biến đổi của chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng: "Sự phát triển của kinh tế .......... và nguồn thu nhập bằng tiền của gia đình tăng lên làm cho gia đình trở thành một đơn vị .......... quan trọng của xã hội".

a)

thị trường....kinh tế

b)

hàng hóa....kinh tế

c)

xã hội chủ nghĩa....tiêu dùng

d)

hàng hóa....tiêu dùng

73.

Hãy hoàn thành câu sau làm rõ nội dung về chế độ hôn nhân: "Hôn nhân .......... là hôn nhân xuất phát từ .......... giữa nam và nữ".

a)

tiến tiến....tình cảm

b)

tiến bộ....tình yêu

c)

lành mạnh....tình cảm

d)

hiện đại....tình yêu

74.

Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau để làm rõ nội dung của cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội: "Cơ sở kinh tế - xã hội để ........ gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là sự phát triển của ..........".

a)

xây dựng....lực lượng sản xuất

b)

phát triển....nguồn nhân lực

c)

cùng có....quan hệ sản xuất

d)

ổn định....người lao động

75.

Giữa chủ nghĩa Mác - Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau ở điểm nào?

a)

Khác nhau về thế giới quan

b)

Khác nhau về nhân sinh quan

c)

Khác nhau ở con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

76.

Quan hệ dân tộc và tôn giáo ở Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

77.

Chính sách dân tộc ở Việt Nam hiện nay tập trung ở mấy nội dung cơ bản?

a)

4 nội dung

b)

5 nội dung

c)

6 nội dung

d)

7 nội dung

78.

Các thế lực thù địch thường xuyên lợi dụng vấn đề dân tộc và vấn đề tôn giáo nhằm thực hiện "diễn biến hòa bình", tập trung ở mấy khu vực trọng điểm?

a)

2 khu vực

b)

3 khu vực

c)

4 khu vực

d)

5 khu vực

79.

Công tác tôn giáo là trách nhiệm của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản

b)

Hệ thống chính trị

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa