wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 2

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Quy trình thường được mô tả trong các tài liệu hướng dẫn sử dụng được soạn thảo bởi:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ

b)

Người dùng cuối

c)

Hãng Microsoft

d)

Chuyên gia máy tính

2.

Đâu là ví dụ về khả năng kết nối trong các lựa chọn sau:

a)

Dữ liệu

b)

Đĩa cứng

c)

Internet

d)

Dây điện

3.

Dạng file được tạo bởi các trình xử lý văn bản:

a)

Tài liệu thuyết trình

b)

Bảng tính

c)

Cơ sở dữ liệu

d)

Văn bản

4.

Loại phần mềm nào làm việc với người dùng cuối, phần mềm ứng dụng và phần cứng để điều khiển phần lớn các chi tiết kỹ thuật.

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm giao tiếp

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm web

5.

______ được tập trung vào các lĩnh vực và nghề nghiệp cụ thể.

a)

Ứng dụng cơ bản

b)

Ứng dụng chuyên dụng

c)

Chương trình tiện ích

d)

Bộ ứng dụng thương mại

6.

Mục đích chính của loại phần mềm nào là tạo ra các tài liệu văn bản.

a)

Trình xử lý bảng tính

b)

Phần mềm phát triển web

c)

Chương trình trình chiếu

d)

Trình xử lý văn bản

7.

Người dùng có thể tạo ra thư tin tức, tài liệu hướng dẫn sử dụng, tập tài liệu quảng cáo với loại phần mềm nào.

a)

Phần mềm đồ họa

b)

Trình chiếu

c)

Trình xử lý bảng tính

d)

Trình xử lý văn bản

8.

Thư, ghi nhớ, bài luận cuối kỳ, báo cáo và các bản hợp đồng là các ví dụ về

a)

Bảng tính

b)

Tài liệu

c)

Menu

d)

Mô hình

9.

DBMS là từ viết tắt của cụm từ gì?

a)

Database Management System

b)

Data binding and marketing structure

c)

Double-blind management Setup

d)

Document binder management

10.

Một fìle có chứa các thiết lập có sẵn có thể được sử dụng bởi nhiều kiểu trình chiếu phổ biến gọi là một

a)

Mẫu hình

b)

Mô hình

c)

Khuôn mẫu

d)

Bản thiết kế chi tiết

11.

_______là một chương trình đơn lẻ cung cấp các chức năng của trình xử lý văn bản, trình bảng tính, bộ quản trị cơ sở dữ liệu và nhiều hơn nữa.

a)

Bộ ứng dụng tích hợp

b)

Ứng dụng cơ bản

c)

Bộ phần mềm

d)

Ứng dụng chuyên dụng

12.

Phần mềm cho phép máy tính tương tác với người sử dụng, ứng dụng và phần cứng được gọi là _______

a)

Trình xử lý văn bản

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm cơ sở dữ liệu

d)

Phần mềm ửng dụng

13.

John bắt đầu thấy thông điệp liên quan đến việc thiếu không gian trên ổ cứng của mình xuất hiện nhiều lần, ông nên làm gì tiếp theo?

a)

Viết ra những thông báo lỗi hiển thị

b)

Gọi hỗ trợ kỹ thuật để khắc phục sự cố

c)

Tắt máy tính cho đến khi hỗ trợ kỹ thuật đến

d)

Mua một máy tính mới

14.

Firmware đề cập đến điều gì?

a)

Phần mềm cho phép một hệ điều hành giao tiếp với một thiết bị

b)

Phần mềm tích hợp kiểm soát cách thức một thiết bị hoạt động

c)

Một loại phương tiện lưu trữ

d)

Một tiêu chuẩn mà một công ty muốn thực thi trên mỗi máy tính công ty

15.

Điều gì xảy ra khi một bản cập nhật cho hệ điều hành thất bại khi quá trình cài đặt bản cập nhật chạy được 75%?

a)

Bạn không còn quyền tiếp tục cài đặt

b)

Bạn đã hết thời gian để hoàn thành việc cài đặt đầy đủ

c)

Bạn không có đủ không gian đĩa cứng để cài đặt tất cả các tập tin

d)

Bạn nhận ra bạn đã có chương trình cài đặt

16.

Nếu bạn lưu trữ một bản sao lưu dữ liệu của bạn với Cloud, dữ liệu nằm ở đâu?

a)

Trên một ổ đĩa mạng cục bộ

b)

Trên ổ cứng của bạn

c)

Trên máy tính của một nhà cung cấp dịch vụ trong một vị trí ngoại vi, chẳng hạn như là một hư mục SkyDrive

d)

Tại một nơi bên ngoài như là nhà của bạn

17.

Nếu một bản cập nhật chương trình ứng dụng làm cho chương trình ngừng hoạt động, những bước bạn có thể làm trước khi cố gắng cài đặt lại bản cập nhật?

a)

Gỡ bỏ cài đặt toàn bộ chương trình ứng dụng

b)

Bất kỳ những điều ở trên

c)

Đóng tất cả các ứng dụng đang mở, bao gồm cả chương trình Email của bạn, và khởi động lại máy tính

d)

Cài đặt lại hệ điều hành

18.

Trong danh sách các bản cập nhật hệ điều hành được liệt kê dưới đây, bản cập nhật nào là quan trọng và cần cài đặt?

a)

Một bản cập nhật sửa chữa một lỗ hổng bảo mật được biết đến

b)

Một bản cập nhật để nhận biết các thiết bị Bluetooth mới

c)

Một bản cập nhật thử nghiệm (beat) phần mềm

d)

Tất cả các bản cập nhật được liệt kê là quan trọng

19.

Bạn có thể làm gì để giảm thiểu khả năng lây nhiễm cho máy tính của bạn với một virus?

a)

Không bao giờ mở một tập tin với định dạng tập tin.exe gửi qua email mà không quét nó đầu tiên

b)

Nếu tải một tập tin từ Internet, lưu và quét các tập tin trước khi sử dụng nó

c)

Tất cả các ý

d)

Lưu và quét bất kỳ tập tin đính kèm từ email trước khi mở chúng

20.

Bạn có thể tìm sự giúp đỡ hoặc tư vấn sửa chữa một vấn đề trên máy tính của bạn ở đâu?

a)

Nguồn ngoại tuyến, chẳng hẳn như thư viện hay sách giáo khoa

b)

Bộ phận CNTT

c)

Các nguồn trực tuyến, chẳng hạn như một cơ sở kiến thức

d)

Tất cả các ý

21.

Chương trình nào bảo vệ máy tính chống lại các chương trình độc hại có thể xâm nhập hệ thống máy tính của bạn.

a)

Chương trình nén file

b)

Chương trình chổng virus

c)

Chương trình sao lưu

d)

Chương trình xử lý sự cố

22.

Tại sao việc đóng một chương trình ứng dụng khi bạn không có nhu cầu sử dụng lại quan trọng?

a)

A. Để giải phóng bộ nhớ cho chương trình khác

b)

B. Để ngăn chặn tất cả các khả năng hỏng các tệp tin chương trình

c)

Để quan sát màn hình nền đã được đơn giản hóa

d)

Tất cả các ý đều sai

e)

A và B đúng

23.

Tên của thanh công cụ nằm ngay trên Ribbon trong một chương trình Microsoft Office là gì?

a)

Stradard

b)

Page Setup

c)

Quick Access

d)

File

24.

Khi nào bạn có thể sử dụng nút Search thay vì trường nhập văn bản trong đặc tính trợ giúp?

a)

Để kích hoạt chế độ Search để tìm tiêu chuẩn tìm kiếm

b)

Để điều hướng nhanh đến trang Web của Microsoft để nhập tiêu chuẩn tìm kiếm

c)

Để thay đổi chế độ trợ giúp từ trực tuyến về ngoại tuyến

d)

Để lấy loại trợ giúp xác định cho một chủ đề chẳng hạn như Templates hoặc Training

25.

Các hiển thị Hậu trường (Backstage View) là gì?

a)

Một cách hiển thị mà thông qua thẻ File sẽ giúp bạn quản lý các tệp tin và các thiết bị cho chương trình

b)

Một cửa sổ cho phép bạn tổ chức các tệp tin, tương tự như Windows Explorer

c)

Một hộp thoại xuất hiện khi bạn chọn mở hoặc lưu tệp tin

d)

Tên của đặc tính mà bạn có thể tùy chỉnh các thiết lập của chương trình

26.

Để chọn cả dòng văn bản, bạn có thể sử dụng phương pháp nào?

a)

Nhấn Ctrl và sau đó nhấp vào dòng văn bản

b)

Nháy 3 lần chuột trên dòng văn bản

c)

Nhấp chuột vào phía bên trái dòng văn bản trong thanh lựa chọn

d)

Nhấp chuột và kéo qua dòng văn bản

e)

Tất cả các ý

27.

Ranh giới của lề trang nằm ở đâu trên thước kẻ?

a)

Tại đường chia giữa vùng sáng và tối của thước kẻ

b)

Ở cạnh trái và phải của thước kẻ

c)

Bên dưới ký hiệu đánh dấu thụt lề trong vùng diện tích sáng của thước kẻ

d)

Trong vùng diện tích tối của thước kẻ

28.

Để chèn ngắt trang thủ công bạn sẽ:

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Pages, chọn Page Break

b)

Nhấn Shift + Enter

c)

Nhấn Ctrl + Enter

d)

Nhấn Enter cho đến khi bạn sang trang mới

29.

Chọn phương án phù hợp nhất: Làm cách nào để bạn kích hoạt được tính năng Thay thế

a)

Nhấn Ctrl +H hoặc trên thẻ Home, trong nhón Editing, chọn Replace

b)

Nhấn Ctrl +H

c)

Nháy đúp vào bất kỳ vị trí nào trên thanh trạng thái và sau đó chọn Replace

d)

Trên thẻ Home, trong nhón Editing, chọn Replace

30.

Lợi ích của việc sử dụng phong cách (style) để định dạng tài liệu là:

a)

Những thay đổi về định dạng được tự động thay đổi mỗi khi bạn thực hiện thay đổi phong cách đó

b)

Cách phong cách đảm bảo sự nhất quán trong toàn bộ tài liệu của bạn

c)

Bạn có thể áp dụng các phong cách cho bất kỳ văn bản nào trong tài liệu

d)

Tất cả các ý

31.

Những loại hình ảnh nào bạn có thể chèn vào tài liệu Word?

a)

Ảnh được quét

b)

Tất cả các ý

c)

Ảnh chụp

d)

Các ảnh Clip Art

32.

Để chèn một tệp tin Video bạn đã lưu trên ổ cứng vào trong tài liệu, lệnh nào bạn sẽ sử dụng?

a)

Insert Shape

b)

Insert Object

c)

Insert Picture

d)

Insert Clip Art

33.

Phím nào bạn sẽ nhấn để tạo ra dòng mới khi bạn đang ở trong ô cuối cùng của bảng?

a)

Enter

b)

Tab

c)

Spacebar

d)

Không có phương pháp tạo dòng mới nhanh nào sử dụng bàn phím

34.

0 Làm cách nào để Word phân biệt được những người đánh giá khác nhau đã đưa ra các đề xuất thay đổi trong tài liệu của bạn?

a)

Tên các tác giả chỉ xuất hiện trong Reviewing Pane

b)

Mỗi bình luận hoặc thay đổi của người đánh giá lại được xuất hiện với các màu sắc khác nhau

c)

Không có sự khác nhau về văn bản trong bình luận hoặc đề xuất thay đổi

d)

Word tự động tạo ra một tệp tin mới để hiển thị các thay đổi của mỗi người đánh giá

35.

Trong MS Word, bạn đang đặt con trỏ văn bản ở ô cuối góc bên phải bảng. Bạn muốn thêm một dòng mới vào cuối bảng vậy bạn sẽ sử dụng phím nào dưới đây:

a)

Phím Ctrl

b)

Phím Enter

c)

Phím Shift

d)

Phím Tab

36.

Nhắp đúp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn 1 dòng văn bản.

b)

Chọn chữ đầu tiên của dòng văn bản đó

c)

Xóa toàn bộ văn bản

d)

Chọn ( hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.

37.

Với chức năng của MS- Word, bạn không thể thực hiện được việc:

a)

Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt.

b)

Tạo bảng biểu trong văn bản

c)

Chèn ảnh vào trang văn bản

d)

Sao chép 1 đoạn văn và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn.

38.

Bạn đã bôi đen dòng chữ Viện Công nghệ thông tin và bạn muốn dòng chữ này được đậm lên. bạn nhấn tổ hợp phím nào để thực hiện điều này

a)

Ctrl - K

b)

Ctrl - B

c)

Ctrl - C

d)

Ctrl - A

39.

Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Cả hai cách trên đều đúng

b)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

c)

Home / Paragraph/Dialog box launcher/Indents and Spacing/line spacing/1.5 line

d)

Cả hai cách trên đều sai

40.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt.

a)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

b)

Vn Times, . Vn Arial,. Vn Corier

c)

Vn Times, Times new noman, Arial

d)

VNI times, Arial, Vn Avant

41.

Muốn biết mình đang sử dụng Word phiên bản nào, bạn sẽ:

a)

Nhấn Windows, chọn Split

b)

Nhấn Tools, chọn Options

c)

Nhấn File, chọn Properties

d)

Nhấn File/Help, chọn About Microsoft Word

42.

Muốn làm xuất hiện hộp Header and Footer thì nhắp chuột lên thực đơn lệnh:

a)

INSERT

b)

VIEW

c)

FILE

d)

HOME

43.

Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-5 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:

a)

Nhắp chọn thẻ FILE và chọn SAVE & SEND

b)

Nhắp chọn thẻ HOME và chọn COPY

c)

Nhắp chọn thẻ FILE và chọn SAVE

d)

Nhắp chọn thẻ FILE và chọn SAVE AS

44.

Thẻ Insert/Header and Footer của Ms - Word

a)

Cho phép chèn số trang tự động cho văn bản

b)

Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.

c)

Cho phép chèn thời gian tạo văn bản

d)

Cho phép thực hiện cả ba điều trên.

45.

Phát biểu nào dưới đây bạn không thể thực hiện được với MS-WORD:

a)

Đánh số trang tự động cho văn bản

b)

Định dạng đĩa mềm

c)

Định dạng dòng văn bản

d)

Nối hai tệp văn bản thành 1 tệp văn bản

46.

Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3 ô của bảng , sau đó nhấn chuột phải. Bạn chọn chức năng nào để trộn 3 ô này làm một

a)

Distribute Column Evenly

b)

Distribute Row Evenly

c)

Delete rows

d)

Merge Cells

47.

Bạn có thể tạo biểu đồ trong Word như thế nào?

a)

Nhắp chọn thẻ HOME và chọn CHART

b)

Nhắp chọn thẻ INSERT và chọn SHAPE

c)

Nhắp chọn thẻ FILE và chọn CHART

d)

Nhắp chọn thẻ INSERT và chọn CHART

48.

Bạn đang soạn thảo văn bản, ở chân các dòng chữ có dấu vân đỏ. Bạn làm thế nào để bỏ các dấu vân đỏ này?

a)

Trong thẻ HOME, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

b)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Display. Bỏ dấu tick ở mục Show highlighter mark

c)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check grammar with spelling

d)

Trong thẻ FILE, chọn Options và chọn Proofing. Bỏ dấu tick ở mục Check spelling as you type

49.

Bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, làm thế nào để bảng này có viền kẻ đậm.

a)

Nhấn Table Tool, chọn Desgin

b)

Nhấn Home, chọn Style

c)

Nhấn Table Tool, chọn Layout

d)

Nhấn Insert , chọn Table

50.

Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ bôi đen dòng đó, sau đó:

a)

Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn biểu tượng Format Painter

b)

Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được

c)

Nhấn Ctrl+C

d)

Nhấn chuột vào thẻ Home, chọn Copy

51.

Với công việc nào bạn cần phải mở thẻ HOME.

a)

Khi muốn cài đặt máy in.

b)

Khi muốn đổi phông chữ

c)

Khi muốn ghi lưu tệp văn bản

d)

Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang

52.

Thao tác nào thực hiện việc chèn số trang tự động vào văn bản

a)

Chọn thẻ Insert → Pages → Conver Page

b)

Chọn thẻ Insert → Pages → Blank Page

c)

Chọn thẻ Insert → Pages →Page Break

d)

Chọn thẻ Insert → Header & Footer→Page Number

53.

Khi bạn đã có chọn gõ văn bản là theo chuẩn UNICODE, kiểu gõ là Telex thì phông chữ phải sử dụng là

a)

Vntime

b)

Arial

c)

VNITimes

d)

VnArial

54.

Một ô là:

a)

Một trường bên dưới ribbon để hiển thị tham chiếu

b)

Các hộp màu xám nằm ở vị trí trên hoặc bên trái trang tính để chỉ ra các cột và các dòng

c)

Giao của một cột và một dòng

d)

Vị trí đầu tiên của mỗi dòng

55.

Bước nào dưới dây bạn nên sử dụng để hiển thị một danh sách các mẫu sổ tính?

a)

Nhấp chuột vào đường liên kết Blank Workbook trên khung tác vụ Getting Started

b)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New

c)

Nhấp chuột vào thẻ File chọn New

d)

Nhấn Ctrl+N

56.

Làm cách nào để bạn điều chỉnh được một độ rộng của cột?

a)

Nhấp chuột và kéo đường kẻ ở bên dưới tiêu đề dòng

b)

Trên thẻ Home, trong nhóm Cells, chọn Format, chọn Row Height

c)

Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Column Width.

d)

Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Row Width.

57.

Khi chèn một dòng mới, nó sẽ được đặt ở đâu?

a)

Phía trên dòng hienẹ tại nếu bạn chọn Insert Row Above

b)

Phía trên dòng hiện tại

c)

Bên dưới dòng hiện tại

d)

Phía dưới dòng hiện tại nếu bạn chọn Insert Row Below

58.

Bạn nhập một địa chỉ ô vào trong công thức như thế nào?

a)

Bạn có thể nhấp chuột vào ô được chứa trong công thức thay vì nhập địa chỉ ô

b)

Tất cả các ý

c)

Bạn có thể chọn ô và tiếp tục nhập công thức

d)

Bạn có thể nhập một cách thủ công

59.

Tại sao bạn có thể muốn đăth trường Last Name làm khóa sắp xếp chính và trường First Name thành khóa sắp xếp thứ hai?

a)

Bạn muốn sắp xếp theo thứ tự những người có cùng tên cuối (Last Name)

b)

Bạn muốn lọc dữ liệu để hiện thị tất cả những người có cùng tên cuối (Last Name)

c)

Bạn muốn nhóm tất cả mọi người có cùng tên đầu (First Name)

d)

Tất cả các thao tác sắp xếp cần chứa ít nhất 2 trường sắp xếp

60.

Thuật ngữ "Series" đề cập đến điều gì?

a)

Một tập hợp dữ liệu được sử dụng trong biểu đồ

b)

Kiểu biều đồ được tạo ra

c)

Nhóm các biểu đồ có thể sử dụng cho các loại dữ liệu khác nhau được đưa vào biểu đồ

d)

Tiêu đề của biểu đồ

61.

Nếu bạn muốn đưa ra một xu hướng liên tục, kiểu biểu đồ nào sẽ được tạo ra?

a)

Pie (Hình bánh)

b)

Line (Đường)

c)

Column (Cột)

d)

Bar

62.

Tại sao bạn muốn xem trang tính trước khi nó được in ra?

a)

Để tránh lãng phí giấy nếu cần phải thay đổi

b)

Để xác định khi nào thì cần có những thay đổi về bố cục của báo cáo

c)

Để quan sát nó xuất hiện như thế nào khi được in

d)

Tất cả các ý

63.

Bạn có thể chèn ngắt trang như thế nào?

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Break, chọn Page.

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Setup, chọn Page Break.

c)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Page Break.

d)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Breaks, Insert Page Break.

64.

Để có thể kết hợp chọn nhiều vùng cùng lúc trên MS Excel ta nhấn tổ hợp phím gì trong khi

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Esc

d)

Alt

65.

Trong MS Excel 2010, sau khi nhập dữ liệu cho một ô, để chuyển con trỏ sang ô bên phải thì nhấn phím nào?

a)

ESC

b)

Delete

c)

Enter

d)

TAB

66.

Tập hợp các bảng tính trong cùng một file Excel được gọi là một

a)

Sheet

b)

Book

c)

Document

d)

Presentation

67.

Trong MS Excel 2010, tổ hợp phím nào được dùng để thay thế cho thao tác vào File, chọn Save?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+P

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+N

68.

Trong MS Excel 2010, để chọn toàn bộ nội dung thì ta phải nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Shift+Ctrl+A

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+Alt+A

d)

Shift+A

69.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tất cả các hàm trong MS Excel 2010 đều có đối số

b)

Trong MS Excel 2010, để lập công thức tính toán thì bắt buộc phải nhập dấu = ở đầu

c)

Các tham số trong hàm được phân cách nhau bởi dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy tùy theo cách thiết lập

d)

Trong một công thức có thể sử dụng nhiều hàm

70.

Trong MS Excel 2010, để xóa một Sheet (trang tính) trong một WorkBook đang mở ta chọn cách nào dưới đây?

a)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Remove

b)

Nhấp chuột phải một ô trong Sheet và chọn lệnh Clear Contents

c)

Nhấn Ctrl+A để chọn toàn bộ Sheet, sau đó nhấn phím Delete

d)

Nhấn chuột phải lên tên Sheet và chọn lệnh Delete

71.

Khi nhập giá trị 3+4 vào trong ô A3 của Sheet1 trong MS Excel 2010 và Enter thì nội dung hiển thị trên ô A3 là gì?

a)

#NAME?

b)

7

c)

Không hiển thị gì cả

d)

3+4

72.

Trong MS Excel 2010, khi cần hiệu chỉnh dữ liệu trong ô đang chọn ta nhấn phím gì?

a)

Delete

b)

F2

c)

ESC

d)

Enter

73.

Giả sử công thức tại ô F3 là =A5 + Sheet3!G$4. Sau khi sao chép công thức này từ ô F3 sang ô F4 thì công thức tại ô F4 sẽ là gì?

a)

= A6 + Sheet3!G$4

b)

= A5 + Sheet3!G$5

c)

= A5 + Sheet3!G$4

d)

= B5 + Sheet3!H$4

74.

Trong MS Excel 2010, công thức nào sau đây sẽ cho lỗi #VALUE?

a)

MAX(“A” ;13; 4)

b)

COUNTIF(D7:D18 ; “A”)

c)

COUNT(“A” ;13; 4)

d)

COUNTA(“A” ;13; 4)