wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HSK1

Total questions: 77

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
半 bàn
a)
một nửa
b)
nguyên vẹn
c)
một phần ba
2.
爱 ài
a)
yêu, thích
b)
ghét,hận
c)
không thích
3.
爱好 àihào
a)
tài năng
b)
đam mê
c)
sở thích
4.
八 bā
a)
6
b)
1
c)
8
5.
爸爸|爸 bàba|bà
a)
bố, ba, cha
b)
mẹ,má
c)
cô,dì
6.
白 bái
a)
trắng
b)
hồng
c)
nâu
7.
杯 bēi
a)
cốc, ly
b)
ấm trà, cốc
c)
chén, đĩa
8.
杯子 bēizi
a)
chén, đĩa
b)
cốc, chén, ly
c)
ly nước
9.
北京 Běijīng
a)
Bắc Đại
b)
Bắc Kinh
c)
Bắc Cực
10.
本 běn
a)
cuốn, quyển, tập
b)
giấy,bút,note
c)
ba lô, túi,cặp sách
11.

Chọn phần dịch đúng cho câu:

"Bạn tên là gì?"

a)

你叫什么名字?

b)

你是谁?

c)

你是李月吗?

d)

你叫谁?

12.

Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."

我 ___ 做中国菜

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Tôi đến cửa hàng mua một ít trái cây."

a)

我去学校买些水果

b)

“我去商店买一个杯子

c)

去商店买些水果”

d)

“我去商店买些水果”

14.

Chọn phần dịch đúng cho câu: Cô ấy muốn về nhà ăn cơm.

"她___回家吃饭"

a)

b)

c)

d)

15.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

"Trời sẽ mưa chứ?"

a)

今天会下雨吗?

b)

天气很冷

c)

天会下雨吗?

d)

下雨了吗?

16.

Chọn phần dịch đúng cho câu sau:

“明天天气怎么样?”

a)

Thời tiết ngày mai như thế nào?

b)

Ngày mai ngày mấy?

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào?

d)

Hôm nay sẽ mưa chứ?"

17.

A: "..."

B: "没有。请坐。"

a)

这儿有人吗?

b)

我能这儿吗?

c)

这儿有谁?

d)

有人这儿吗?

18.

"小猫在___?"

a)

b)

哪儿

c)

d)

这儿

19.

"Việt Nam" tiếng trung là gì?

a)

越南yuènán

b)

越语Yuèyǔ

c)

汉语Hànyǔ

d)

越南语yuènán yǔ

20.

这是什么?

a)

牛奶niúnǎi

b)

咖啡kāfēi

c)

酒Jiǔ

d)

啤酒píjiǔ

21.

“英语不太难” nghĩa là gì

a)

Tiếng Anh rất khó

b)

Tiếng anh quá khó

c)

Tiếng Anh không quá khó

d)

Tiếng anh không khó

22.

你是哪国人?

nǐ shì nǎ guórén?

a)

我23岁

Wǒ 23 suì

b)

我是越南人

wǒ shì yuènán rén

c)

汉语很难

Hànyǔ hěn nán

d)

我很忙

wǒ hěn máng

23.

你今年多大了?

Nǐ jīnnián duōdà le?

a)

我很忙

Wǒ hěn máng

b)

工作

gōngzuò

c)

学习

xuéxí

d)

我23岁

Wǒ 23 suì

24.

这是什么?

a)

银行

Yínháng

b)

学校

xuéxiào

c)

jiā

d)

邮局

yóujú

25.

Thứ 6 tiếng trung là gì?

a)

星期六

b)

星期八

c)

星期五

d)

星期七

26.

Dịch câu sau: 最近你工作忙吗?

Zuìjìn nǐ gōngzuò máng ma?

a)

Bạn dạo này khỏe không?

b)

Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

c)

Dạo này công việc của bạn bận không?

d)

Công việc của bạn là gì?

27.

Dịch câu sau: Tôi đi ngân hàng rút tiền

a)

我去邮局取钱

Wǒ qù yóujú qǔ qián

b)

我去学校

Wǒ qù xuéxiào

c)

我去银行取钱

Wǒ qù yínháng qǔ qián

d)

我去银行寄信

Wǒ qù yínháng jì xìn

28.

老师

chọn phiên âm đúng:

a)

lǎoshī

b)

laoshī

c)

lǎoshi

d)

lǎoshì

29.

同学

chọn phiên âm đúng:

a)

tóngxuè

b)

tòngxué

c)

tóngxué

d)

tǒngxuě

30.

Cô ấy là giáo viên tiếng Hán của tôi.

a)

他是我的汉语老师。

b)

她是我的汉语老师。

c)

他是我老师汉语。

d)

她是我老师汉语。

31.

péngyou

a)

朋学

b)

老师

c)

朋友

d)

你们

32.

同学

chọn phiên âm đúng:

a)

tóngxuè

b)

tòngxué

c)

tóngxué

d)

tǒngxuě

33.

Cô ấy là giáo viên tiếng Hán của tôi.

a)

他是我的汉语老师。

b)

她是我的汉语老师。

c)

他是我老师汉语。

d)

她是我老师汉语。

34.

a)

nǎr

b)

c)

nàr

d)

35.

A: 老师,谢谢您!

B: 。。。

(a)  

36.

你好。

chọn phiên âm đúng:

a)

níhǎo

b)

nǐhao

c)

nǐhǎo

d)

nínhǎo

37.

美国人

chọn phiên âm đúng:

a)

méiguó rén

b)

měiguo rén

c)

měiguó rén

d)

mēiguǒ rén

38.

我不是学生,我是 (a)   老师。

39.

他叫奥巴马/àobāmǎ/ ,他是 (a)   人。

40.

Trung Quốc

a)

中国

b)

美国

c)

老师

d)

学生

41.

Mỹ

a)

中国

b)

美国

c)

老师

d)

学生

42.

giáo viên

a)

中国

b)

美国

c)

老师

d)

学生

43.

học sinh

a)

名字

b)

什么

c)

越南

d)

学生

44.

Việt Nam

a)

名字

b)

什么

c)

越南

d)

45.

tên

a)

名字

b)

什么

c)

越南

d)

46.

người

a)

名字

b)

什么

c)

d)

47.

a)

名字

b)

什么

c)

d)

48.

tên là, gọi là

a)

b)

c)

d)

李月

49.

không? / phải không

a)

b)

c)

d)

李月

50.

tôi

a)

b)

c)

d)

李月

51.

Đây

a)

b)

c)

52.

Đó

a)

b)

c)

53.

sách

a)

b)

c)

54.

对不起 là gì?

a)

Xin chào, chào anh

b)

Cảm ơn

c)

Xin lỗi

d)

Không sao đâu

55.

没关系 là gì?

a)

Xin chào, chào anh

b)

Cảm ơn

c)

Xin lỗi

d)

Không sao đâu

56.

Từ 去 có nghĩa là gì?

a)

Đi

b)

Ăn

c)

Nói

d)

Ngủ

57.

Chá

a)

Đúng

b)

Sai

58.

喝茶

hē chá

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Xiànzài jǐ diǎn

A:现在 几 点?

a)

Xiànzài shí diǎn shí fēn

B:现在 十 点 十 分。

b)

Xiàwǔ wǔ diǎn

B:下午 五 点。

c)

Liù diǎn sānshí fēn

B:六 点 三十 分。

60.

từ nào mang nghĩa "mưa"?

a)

b)

c)

61.

zhè shì shénme ?

这 是 什 么 ?

a)

shuǐ

b)

shuǐɡuǒ

水 果

c)

chá

62.

小狗在哪儿?

a)

小狗在椅子下面。

b)

小狗在下面椅子

63.

Xiǎomāo zài nǎr

小猫在哪儿?

a)

Xiǎomāo zài zhuōzi xiàmiàn。

小猫 在 桌子 下面

b)

Xiǎoɡǒu zài zhuōzi xiàmiàn 。

小狗 在 桌子 下面。

c)

Xiǎomāo zài zhuōzi shàngmiàn。

小猫 在 桌子 上面。

64.

pinyin đúng của từ “出”

a)

chū

b)

zhū

c)

shū

65.

我….有中国朋友

a)

b)

c)

d)

66.

Chọn từ có nghĩa: "gọi điện thoại"

a)

打电话

b)

看电影

c)

睡觉

d)

为什么

67.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“我去... 买..." (shāngdiàn/dōngxi)

a)

说话 / 东西

b)

饭店 / 做饭

c)

医生 / 医院

d)

商店 / 东西

68.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“这个东西... 钱?" (duōshao)

a)

都小

b)

多少

c)

多小

d)

少多

69.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“李小姐很... " (piàoliang)

a)

喜欢

b)

不起

c)

漂亮

d)

认识

70.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

"我去商店买... " (yīfu)

a)

前面

b)

衣服

c)

医生

d)

天气

71.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“今天... 不好, ...了" (tiānqì / xià yǔ)

a)

天气 / 下雨

b)

天气 / 下午

c)

学习 / 明天

d)

中午 / 明天

72.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau theo pinyin đã cho sẵn:

“少吃肉,吃多... 吧” (cài)

a)

b)

c)

d)

73.

Phân tích bộ thủ chữ sau: 好

a)

Bộ Nữ, Nhân

b)

Bộ Nữ, Tử

c)

Bộ Tử, Tiểu

d)

Bộ Tiểu, Nam

74.

nín

a)

b)

c)

d)

75.

Điền “了” vào chỗ thích hợp

今天上午妈妈给(1)我(2)买(3)一点儿(4) 水果。

Jīntiān shàngwǔ māmā gěi (1) wǒ (2) mǎi (3) yīdiǎn er (4) shuǐguǒ.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

76.

Điền “的” vào chỗ trống thích hợp

坐在(1)椅子(2)上面(3) 人是(4)妹妹。

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

77.

这是哪国菜?

Zhè shì nǎ guó cài?

a)

美国的

b)

德国的

c)

中国的

d)

日本的