wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test N1語彙

Total questions: 69

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

​(Người)Ngăn nắp; cẩn thận; đúng giờ

(a)  

2.

​(Người) Qua loa, cẩu thả, sơ sài, đại khái

(a)  

3.

​(Người) bi quan

(a)  

4.

​(Người) lạc quan

(a)  

5.

​(Người) linh hoạt

(a)  

6.

​(Người) cứng nhắc

(a)  

7.

(Người) ngoan ngoãn

(a)  

8.

​(Người> ngoan cố, cứng đầu

(a)  

9.

​(Người) lãnh đạm, lạnh lùng, khô khan, lãnh khốc

(a)  

10.

​(Người) thân thiết, tốt bụng

(a)  

11.

​(Người) thân thiện, lịch sự

(a)  

12.

​(Người) khó gần, khó hòa đồng

(a)  

13.

​(Người) xã giao

(a)  

14.

​(Người) không xã giao, khép kín

(a)  

15.

​(Mẫu người) thành thật, đáng tin

(a)  

16.

​(Mẫu người) ôn hòa, khoan dung

(a)  

17.

​(Mẫu người) khiêm tốn

(a)  

18.

gười) ​chính xác, hoàn hảo

(a)  

19.

​(Người) cẩu thả, lỏng lẻo

(a)  

20.

​(Người) chăm chỉ, siêng năng

(a)  

21.

​(Người) lười biếng

(a)  

22.

(​Người) lịch thiệp

(a)  

23.

​(Người) thô tục, hạ đẳng

(a)  

24.

​(Mẫu người) thân thiện

(a)  

25.

​(Cá tính) duy nhất, độc đáo, mạnh

(a)  

26.

​Bản chất bộc lộ

(a)  

27.

​Bản chất bộc lộ

(a)  

28.

​Cá tính bộc lộ

(a)  

29.

​Cá tính bộc lộ

(a)  

30.

​Cá tính nổi bật

(a)  

31.

​Cá tính nổi bật

(a)  

32.

​Làm nổi bật cá tính

(a)  

33.

Biết tạo cá tính

(a)  

34.

​Đề cao cá tính

(a)  

35.

Nuôi dưỡng cá tính

(a)  

36.

​Thân thiết, gần gũi với~

(a)  

37.

Có thiện cảm với~

(a)  

38.

​Đồng tình với~

(a)  

39.

​Phản đối ai đó

(a)  

40.

​Ác cảm, phản cảm với ai đó

(a)  

41.

Cực lực phản đối ai đó

(a)  

42.

​Ghen tỵ với ai đó

(a)  

43.

​Ngại, khách sáo

(a)  

44.

Thán phục ai đó

(a)  

45.

Ngưỡng mộ ai đó

(a)  

46.

​Quan tâm ai đó

(a)  

47.

Khích lệ ai đó

(a)  

48.

​Làm đau ai đó

(a)  

49.

Phỉ báng ai đó

(a)  

50.

Xúc phạm ai đó, lăng mạ ai đó

(a)  

51.

​Bảo vệ ai đó

(a)  

52.

​Đố kỵ với ai đó

(a)  

53.

​Khinh thường ai đó

(a)  

54.

​Chế giễu, cười nhạo ai đó

(a)  

55.

​Thô, nói thẳng, không câu nệ

(a)  

56.

​Thuận lợi, có thiện chí, có ý tốt, dễ gần

(a)  

57.

​Đầy cá tính, có tính cách riêng

(a)  

58.

​◆ Tố cáo; tiết lộ; khiếu nại

​◆ Trình diện

​◆ Yêu cầu; có lời đề nghị; đệ trình

(a)  

59.

​◆ Kính trọng, coi trọng, tôn trọng

(a)  

60.

​◆ Nhìn xuống, xem nhẹ, coi thường, coi khinh

(a)  

61.

​◆ Tới báo cáo, thông báo, trình báo

(a)  

62.

​◆ Đối lập mạnh mẽ, phản đối kịch liệt

(a)  

63.

​◆Học rất căng

(a)  

64.

​Nghiêm khắc kiểm điểm

(a)  

65.

​Từ tận đáy lòng

(a)  

66.

​Như thể là...

(a)  

67.

​◆ Chắc chắn, rõ ràng, không ngờ gì nữa, nhất định rồi

◆ Hiển nhiên, rõ ràng

(a)  

68.

Từ đầu đã vậy , bẩm sinh

(a)  

69.

Trước hết, trước mắt, tạm thời

(a)