Font size
WorksheetsBài 2 + 1
Total questions: 74
Worksheet time: 43mins
Tính dùng được của website KHÔNG phụ thuộc vào yếu tố nào?
a. Người thiết kế
b. Quy trình thiết kế
c. Công nghệ
d. Quản lý dự án
e. Cách đánh giá
Cái gì KHÔNG phải là thành phần cấu thành hệ tương tác?
a. Quá trình sử dụng máy tính.
b. Các đặc tính của hệ thống máy tính và kiến trúc giao diện
c. Các đặc tính của con người
d. Cách dùng và bối cảnh sử dụng máy tính
e. Quy trình phát triển hệ thống
Định nghĩa tương tác người máy của ACM SIGCHI đề cập đến những yếu tố nào sau đây? (chọn 3)
a. Đối thoại
b. Thiết kế
c. Đánh giá
d. Hành động
e. Cài đặt
Các thành phần chính của khung tương tác Abowd and Beale là:
a. Con người, máy tính và giao diện
b. Người dùng, hệ thống, đầu vào, đầu ra
c. Con người, máy tính, bối cảnh sử dụng và quy trình phát triển
d. Đầu vào, đầu ra
e. Con người, hệ thống
Trong kịch bản sau: "Kỹ sư điều khiển một cánh tay robot thông qua một phần mềm điều khiển mô phỏng trên thiết bị di động", đâu là tương tác?
a. Thiết bị di động
b. Kỹ sư
c. Phần mềm mô phỏng
d. Robot
e. Điều khiển cánh tay robot
Yếu tố nào sau đây liên quan đến việc đo đánh giá tính dùng được? (chọn 3)
a. Tốc độ thực hiện
b. Sự thỏa mãn chủ quan
c. Tỉ lệ lỗi
d. Khả năng duy trì theo thời gian
e. Khả năng chuyển tới hạn
Các thành phần chính của giao diện là:
a. Người dùng, hệ thống, đầu vào, đầu ra
b. Đầu vào, đầu ra
c. Con người, máy tính, bối cảnh sử dụng và quy trình phát triển
d. Con người, máy tính và giao diện
e. Con người, hệ thống
Tính dùng được cho phép:
a. Xác định cách mà con người quan sát và đánh giá sản phẩm
b. Xác định cách thức người phát triển dùng sản phẩm
c. Xác định cách thức người dùng sử dụng sản phẩm
d. Xác định xem có nên đồng ý trả tiền cho sản phẩm hay không
e. Xác định cách sử dụng sản phẩm
Định nghĩa tương tác người máy của Baecker và Buxton đề cập đến những yếu tố nào sau đây?
a. Quy trình
b. Quá trình
c. Hành động
d. Giao tiếp
e. Đối thoại
Lĩnh vực nào sau đây có ảnh hưởng đến tương tác người - máy?
a. Kỹ thuật máy tính
b. Khoa học máy tính, công thái học
c. Khoa học máy tính, tâm lý học nhận thức
d. Tâm lý học nhận thức, công thái học, khoa học máy tính
e. Tâm lý học nhận thức, công thái học
Yêu cầu về môi trường tương tác bao gồm:
a. Mức độ người dùng hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ và các công nghệ liên quan
b. Yêu cầu về bối cảnh sử dụng, xã hội, các công nghệ liên quan
c. Yêu cầu về bối cảnh sử dụng, mức độ người dùng hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ và các công nghệ liên quan
d. Yêu cầu về bối cảnh sử dụng,xã hội, mức độ người dùng hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ
e. Yêu cầu về bối cảnh sử dụng, xã hội, mức độ người dùng hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ và các công nghệ liên quan
Bối cảnh xã hội ảnh hưởng như thế nào đến thiết kế hệ thống tương tác điều khiển các thiết bị trên xe hơi ?
a. Kênh tương tác người dùng / xe hơi
b. Chức năng, kênh tương tác, giao diện, khả năng điều khiển
c. Giao diện người dùng / xe hơi
d. Khả năng điều khiển các thiết bị trên xe hơi
e. Chức năng điều khiển
Tính dùng được nghĩa là:
a. Ít động não, ít động chân tay, mang lại trải nghiệm thú vị khi tương tác
b. Năng suất, hiệu quả, thỏa mãn
c. Ít động não, ít động chân tay
d. Dễ học, dễ dùng
e. Năng suất, chất lượng, hiệu quả
Các tiêu chí nào sau đây dùng để đo đánh giá tính dùng được:
a. Năng suất, chất lượng, hiệu quả
b. Năng suất, hiệu quả, thỏa mãn
c. Ít động não, ít động chân tay
d. Dễ học, dễ dùng
Định nghĩa của ACM SIGCHI về tương tác người máy không đề cập đến các đối tượng nào sau đây? (3)
a. Môi trường phát triển
b. Các hệ thống tương tác được con người sử dụng
c. Các hiện tượng xung quanh việc con người sử dụng các hệ tương tác
d. Máy tính
e. Con người
Các yếu tố chính của ngữ cảnh tương tác là:
a. Con người, máy tính, bối cảnh sử dụng và quy trình phát triển
b. Đầu vào, đầu ra
c. Con người, hệ thống
d. Người dùng, hệ thống, đầu vào, đầu ra
e. Con người, máy tính và giao diện
Môi trường và ngữ cảnh của hệ tương tác không bị giới hạn bởi yếu tố tổ chức, xã hội, công việc, lĩnh vực ứng dụng nào?
a. Trợ giúp trực tuyến hoặc điều khiển hệ thống liên tục và trợ giúp thiết kế
b. Thiết bị đầu cuối
c. Giao tiếp hướng thông điệp
d. Giao tiếp hướng văn bản
e. Cá nhân hoặc nhóm
Các phát biểu nào sau đây là đúng? (chọn 2)
a. Sự có mặt của người lạ trong môi trường làm việc thường không làm ảnh hưởng đến hiệu quả công việc của người sử dụng máy tính
b. Material design là phương pháp thiết kế dành riêng cho các ứng dụng desktop
c. Xét chức năng "gọi điện thoại" trên điện thoại di động. Khi có nhiều lớp người dùng khác nhau về năng lực hành vi, trình độ, lứa tuổi .., cần cung cấp nhiều kiểu tương tác khác nhau để thực hiện chức năng này
d. Chất lượng giao tiếp phụ thuộc chất lượng tương tác
e. Trong khung tương tác Abowd và Beale, phép dịch từ đầu ra đến người dùng (hay còn gọi là quan sát ) tương ứng với bước "Đánh giá trạng thái hệ thống theo mục đích và chủ ý" của chu trình Norman
Đâu là các chủ đề cần nghiên cứu về con người trong tương tác người máy? 3
a. Bộ nhớ
b. Thói quen
c. Lập luận
d. Phong tục tập quán
e. Kênh vào ra
Nghiên cứu về HCI giúp người phát triển tạo ra các hệ thống:
a. Phù hợp với đặc tả chức năng
b. Với nhiều chức năng phức tạp và giao diện đồ họa đẹp
c. Có tính bảo mật cao
d. An toàn và dùng được
e. Phù hợp với các đặc tính vật lý của tương tác
Các thành phần chính của hệ tương tác là:
a. Con người, hệ thống
b. Con người, máy tính và giao diện
c. Con người, máy tính, bối cảnh sử dụng và quy trình phát triển
d. Người dùng, hệ thống, đầu vào, đầu ra
e. Đầu vào, đầu ra
Các yếu tố nào không được xét đến khi mô tả cách thức và bối cảnh sử dụng máy tính? (chọn 2)
a. Các kĩ thuật đối thoại
b. Các thành phần xử lý của máy tính
c. Sự phù hợp giữa con người và máy tính
d. Ứng dụng
e. Môi trường và công việc
Để xây dựng thành công các hệ thống tương tác, chúng ta cần biết về: (chọn 3)
a. Những nhiệm vụ cần yêu cầu hệ thống thực hiện: loại nhiệm vụ, các khía cạnh tổ chức và môi trường
b. Các thiết bị hỗ trợ tương tác
c. Khả năng tâm lý, khả năng tâm sinh lý của người dùng hệ thống
d. Trình độ của người dùng hệ thống
e. Các ràng buộc kỹ thuật của môi trường trong đó hệ thống thực hiện nhiệm vụ
Mệnh đề nào sau đây đúng với khái niệm trải nghiệm người dùng (viết tắt là “UX”)?
a. Chỉ tính đến những trải nghiệm của chuyên gia
b. Tập trung vào cảm giác hoặc trải nghiệm khi sử dụng giao diện
c. Bao gồm các vấn đề về hiệu suất, ảnh hưởng và sự hài lòng của người dùng
d. Chỉ được quan sát trực tiếp thông qua các hành vi của người dùng
e. Chỉ về tốc độ của người dùng trong việc học một giao diện được thiết kế
Đo, đánh giá tính dùng được của các hệ tương tác là đo, đánh giá những gì? (chọn 3)
a. Số chức năng tương tác
b. Hiệu quả
c. Năng suất
d. Mức độ thỏa mãn
e. Giá thành
Phát biểu nào sau đây là đúng? (chọn 2)
a. Độ tương phản giữa màu chữ và màu nền nhỏ làm cho văn bản dễ đọc
b. Con người có ba loại bộ nhớ
c. Con người có năm kiểu lập luận
d. Con người có hai loại tế bào cảm quang
e. Đĩa cứng là một dạng bộ nhớ ngắn hạn của máy tính
Kênh vào của hệ thống xử lý thông tin của con người là:
a. Kênh ra
b. Bất cứ bộ phận nào của cơ thể thực hiện việc hồi đáp các kích thích từ môi trường bên ngoài
c. Các loại bộ nhớ
d. Các cơ quan tiếp nhận các kích thích từ môi trường bên ngoài
e. Các giác quan
Khả năng của con người bị giới hạn bởi:
a. Hưng phấn
b. Cảm xúc, trạng thái
c. Môi trường tương tác
d. Cảm xúc, sức khỏe
e. Phương, chiều, vị trí tương đối của đầu người so với trọng tâm trái đất
Các lỗi nào sau đây là sơ suất? (chọn 2)
a. Người dùng có suy nghĩ Ctrl+S là thoát ứng dụng Word
b. Người dùng dùng Microsoft Word nghĩ phím nhanh Ctrl+C là dán đoạn văn bản
c. Người dùng có ý định ấn vào nút thu nhỏ cửa sổ nhưng lại ấn nhầm sang nút đóng cửa sổ
d. Người dùng nghĩ copy cả đoạn văn bản trong Word là tổ hợp phím Ctrl+X
e. Người dùng biết dấu X trên cửa sổ là đóng cửa sổ nhưng lại ấn nhầm dấu bên cạnh "_" là ẩn cửa sổ
Da người có thể cảm nhận được các kích thích nào sau đây?
a. Ánh sáng
b. Sức căng do áp suất
c. Đáp ứng nhanh và chậm (cơ học)
d. Tiếng ồn
e. Nhiệt
Thời gian lưu lại thông tin của bộ nhớ cảm nhận thị giác là bao nhiêu?
a. Khoảng 1200ms
b. Khoảng 200ms
c. Khoảng 1500ms
d. Khoảng 500ms
e. Khoảng 700ms
Hình ảnh sau là minh họa của khái niệm gì trong lý thuyết Gestalt?
a. Tính liên tục (Continuity)
b. Tính đối xứng (Symetry)
c. Tính tương đồng (Similarity)
d. Tính đóng (Closure)
e. Tính gần nhau (Proximity)
Thể thống nhất xuất hiện dựa vào tính tương tự khi nào trong các trường hợp sau đây?
a. Khi các đối tượng chứa các thông tin tương tự với các thông tin đã biết
b. Khi các đối tượng gần nhau
c. Khi các đối tượng phân biệt có các thuộc tính trực quan tương tự nhau
d. Khi đối tượng có các hình ảnh xuất hiện một cách không đầy đủ
e. Khi các đối tượng có một phần tử được nhận biết như là một sự nối dài của phần tử khác
Khái niệm nào sau đây KHÔNG nằm trong lý thuyết Gestalt:
a. Tính gần nhau (proximity)
b. Tính liên tục (continuation)
c. Tính tương tự (similarity)
d. Tính đóng (closure)
e. Tính nhất quán (consistency)
Các thiết bị nào là thiết bị vào? (chọn 3)
a. Máy in
b. Chuột
c. Bàn phím
d. Loa
e. Bảng vẽ
Xác định các sơ suất của con người trong các tình huống sau: (chọn 2)
a. Bạn cài đặt phần mềm MySQL để lưu trữ các dữ liệu cần khai thác bằng truy vấn SQL, nhưng bạn quên mất mật khẩu quản trị để cài đặt phần mềm này
b. Bạn cài đặt phần mềm MS Excel trên máy tính để lưu trữ các dữ liệu cần khai thác bằng truy vấn SQL
c. đặt máy tính lên trên bàn phủ khăn nỉ với hi vọng máy tính thoát nhiệt tốt hơn
d. Khi bạn soạn một văn bản, bạn gõ sai một từ tiếng Anh dù bạn biết từ đó đánh vần như thế nào
e. Bạn cho rằng câu lệnh printf("%d", z) trong ngôn ngữ lập trình C sẽ in ra màn hình được xâu z
Lập luận không phải là: (chọn 2)
a. Sử dụng toán học để chứng minh luận điểm
b. Từ những giả thiết có sẵn dẫn dắt để đi tới điều cần chứng minh là đúng
c. Tư duy trong trường hợp đối lập so với luận điểm cần chứng minh, từ đó chứng minh điều tư duy là sai dẫn tới điều cần chứng minh là đúng
d. Dùng những chứng cứ thu thập trong quá trình quan sát để đi tới kết luận
e. Tư duy bằng các phương pháp luận giữa con người và thế giới tự nhiên
Đâu là mô tả sai về bộ nhớ ngắn hạn:
a. Hư hỏng nhanh
b. Thông tin của bộ nhớ ngắn hạn được lấy từ bộ nhớ cảm nhận
c. Thời gian truy cập nhanh
d. Thông tin từ bộ nhớ ngắn hạn bị quên hoặc được chuyển dịch sang bộ nhớ cảm nhận
e. Khả năng hạn chế
Coi con người như bộ xử lý thông tin, chúng ta xác định ba hệ thống con sau đây: (3)
a. Cơ quan tiếp nhận
b. Hệ vận động
c. Hệ nhận thức
d. Cơ quan phản ứng
e. Bộ nhớ
Đâu là đặc trưng của bộ nhớ dài hạn:
a. Khả năng nhớ hạn chế 7+/- 2 mục
b. Hư hỏng nhanh (200ms)
c. Thông tin được lưu theo cách viết đè
d. Thời gian truy cập nhanh (700ms)
e. Cấu trúc tuyến tính
Khả năng tiếp nhận âm thanh của con người không phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
a. Tiếng vọng
b. Cường độ âm thanh
c. Độ vang
d. Âm điệu
e. Tần số
Cần biết những gì về người dùng để xây dựng thành công hệ thống tương tác?
a. Học vấn của người dùng
b. Khả năng ăn uống
c. Giới tính người dùng
d. Khả năng tâm lý, khả năng tâm sinh lý
e. Hoàn cảnh gia đình của người dùng
Kênh ra của hệ thống xử lý thông tin của con người là:
a. Các cơ quan tiếp nhận các kích thích từ môi trường bên ngoài
b. Bất cứ bộ phận nào của cơ thể thực hiện việc hồi đáp các kích thích từ môi trường bên ngoài
c. Các loại bộ nhớ
d. Kênh vào
e. Các giác quan
Thời gian lưu lại thông tin của bộ nhớ cảm nhận thính giác là bao nhiêu?
a. Khoảng 1200ms
b. Khoảng 200ms
c. Khoảng 700ms
d. Khoảng 1500ms
e. Khoảng 500ms
Khả năng tiếp nhận âm thanh của con người phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
a. Tần số
b. Tiếng vọng
c. Cường độ âm thanh
d. Độ vang
e. Âm điệu
Luật Fitt về sự dịch chuyển chỉ ra:
a. Thời gian đến mục tiêu phụ thuộc vào khoảng cách và kích thước của mục tiêu đó
b. Năng suất làm việc tăng khi máy tính và người dùng của nó tương tác với tốc độ dưới 400 mili giây
c. Người sử dụng dễ dàng nhớ được vị trí đầu tiên và cuối cùng của danh sách hơn là các vị trí ở giữa
d. Cảm nhận của thị giác phụ thuộc vào kích thước hay khoảng cách tương đối giữa đối tượng quan sát và mắt
e. Thời gian đưa ra quyết định tăng lên phụ thuộc vào số lượng và sự phức tạp của các lựa chọn
Thông tin về các kích thích (stimulus) đi qua bộ nhớ cảm nhận theo thứ tự như thế nào?v
a. Short-term memory - (2) Sensory - (3) Long-term memory
b. (1) Short-term memory - (2) Long term memory - (3) Sensory memory
c. (1) Sensory memory - (2) Short-term memory - (3) Long-term memory
d. (1) Long-term memory - (2) Short-term memory - (3) Sensory memory
e. (1) Sensory memory - (2) Long-term memory - (3) Short-term memory
Phát biểu nào về hệ thống thính giác của con người sau đây là sai?
a. Khi cảm nhận thông tin, hệ thống thính giác cần lọc bỏ tạp âm để giữ lại thông tin cần thiết
b. Khả năng tiếp nhận của hệ thống thính giác phụ thuộc vào các yếu tố: độ vang, âm sắc, tần số
c. Tần số khác nhau kích thích vùng cảm nhận khác nhau của não gây xung động khác nhau
d. Ngưỡng nghe là 0 - 130dB
e. Con người có thể nghe được những âm thanh trong khoảng 15Hz đến 20 KHz
Hai kiểu bộ nhớ có ý thức của bộ nhớ dài hạn (Long-term memory) là:
a. Thủ tục (Procedural) và Ngữ nghĩa (Semantic)
b. Rời rạc (Episodic) và Ngữ nghĩa (Semantic)
c. Có cấu trúc (Structural) và Thủ tục (Procedural)
d. Rời rạc (Episodic) và Cấu trúc (Structural)
e. Rời rạc (Episodic) và Liên tục (Continuous)
Yếu tố nào khó để nhận biết nhất đối với hệ thống thị giác?
a. Họa tiết
b. Hình dạng
c. Góc nhìn
d. Biểu tượng
e. Màu sắc
Các trường hợp nào sau đây là được coi là sai sót của người dùng? (chọn 2)
a. Người dùng dùng Microsoft Word nghĩ phím nhanh Ctrl+C là dán đoạn văn bản
b. Người dùng không biết dùng tổ hợp phím tắt nào để copy cả đoạn văn bản trong Word
c. Người dùng có suy nghĩ Ctrl+X là thoát ứng dụng Word
d. Người dùng biết là nhấn Ctrl+K để share tài liệu nhưng lại ấn nhầm Ctrl+O
e. Người dùng nhầm tưởng nút lưu văn bản là nút in văn bản
Góc nhìn phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
a. Độ sáng, kích thước đối tượng và khoảng cách từ đối tượng đến mắt
b. Kích thước đối tượng và khoảng cách từ đối tượng đến mắt
c. Độ sáng
d. Kích thước đối tượng
e. Khoảng cách từ đối tượng đến mắt
Những gì ảnh hưởng đến việc lựa chọn các phương pháp thu thập yêu cầu người dùng? 3
a. Nguồn thông tin cần thu thập
b. Quy trình, nguyên tắc và chuẩn thu thập thông tin
c. Loại thông tin muốn thu thập
d. Nhóm tập trung
e. Địa điểm và khả năng tiếp cận các bên liên quan
Hệ vận động cung cấp các chức năng tích hợp từ các hệ thống nào sau đây? (chọn 3)
a. Hệ tuần hoàn
b. Hệ thần kinh
c. Hệ khớp
d. Hệ tiêu hóa
e. Hệ cơ
Trong điều kiện ánh sáng tối, chúng ta khó cảm nhận được màu sắc do:
a. Xử lý về màu sắc trong não bộ
b. Ba loại tế bào hình que cảm nhận ánh sáng với các bước sáng khác nhau
c. Các tế bào hình nón kém nhạy cảm với ánh sáng
d. Các tế bào hình que nhạy cảm với ánh sáng
e. Võng mạc mắt
Yếu tố nào KHÔNG được đề cập đến như là một bộ phận của máy tính trong tương tác với người dùng?
a. Thiết bị vào ra
b. Các loại hội thoại
c. Bộ nhớ máy tính
d. Kiến trúc đối thoại
e. Các kỹ thuật hội thoại
Cho 2 phát biểu sau:
Phát biểu 1:
Luật Fitts sử dụng công thức thời gian di chuyển = a + b log2 (khoảng cách / kích thước + 1) trong đó a và b là các hằng số được xác định theo kinh nghiệm.
Phát biểu 2:
Các nghiên cứu về sử dụng bàn phím đã chỉ ra rằng, với những người có tốc độ gõ phím nhanh hơn thì khả năng mắc lỗi lại thấp hơn so với những người có tốc độ gõ phím chậm hơn.
a. Cả hai phát biểu đều Đúng
b. Cả hai phát biểu đều Sai
c. Chỉ có Phát biểu 1 là Đúng
d. Phát biểu 2 chỉ đúng với những người dùng chưa quen với giao tiếp vật lý của bàn phím
e. Chỉ có Phát biểu 2 là Đúng
Lập luận phản chứng là:
a. Tư duy bằng các phương pháp luận giữa con người và thế giới tự nhiên
b. Sử dụng toán học để chứng minh luận điểm
c. Dùng những chứng cứ thu thập trong quá trình quan sát để đi tới kết luận
d. Từ những giả thiết có sẵn dẫn dắt để đi tới điều cần chứng minh là đúng
e. Tư duy trong trường hợp đối lập so với luận điểm cần chứng minh, từ đó chứng minh điều tư duy là sai dẫn tới điều cần chứng minh là đúng
Khi người dùng tham gia vào các nhiệm vụ phức tạp, yêu cầu về điều nào sau đây là quan trọng?
a. Bộ nhớ dài hạn
b. Các đối tượng trên màn hình
c. Thông tin cung cấp cho người dùng
d. Phím tắt
e. Bộ nhớ ngắn hạn
Suy luận là:
a. Sử dụng toán học để chứng minh luận điểm
b. Từ những giả thiết có sẵn dẫn dắt để đi tới điều cần chứng minh là đúng
c. Tư duy bằng các phương pháp luận giữa con người và thế giới tự nhiên
d. Tư duy trong trường hợp đối lập so với luận điểm cần chứng minh, từ đó chứng minh điều tư duy là sai dẫn tới điều cần chứng minh là đúng
e. Dùng những chứng cứ thu thập trong quá trình quan sát để đi tới kết luận
Lập luận quy nạp là:
a. Dùng những chứng cứ thu thập trong quá trình quan sát để đi tới kết luận
b. Tư duy trong trường hợp đối lập so với luận điểm cần chứng minh, từ đó chứng minh điều tư duy là sai dẫn tới điều cần chứng minh là đúng
c. Từ những giả thiết có sẵn dẫn dắt để đi tới điều cần chứng minh là đúng
d. Sử dụng toán học để chứng minh luận điểm
e. Tư duy bằng các phương pháp luận giữa con người và thế giới tự nhiên
Mệnh đề nào sau đây nói về mục tiêu của màu sắc trong tiếp nhận thông tin trực quan của con người ?
a. Màu sắc được sử dụng để tăng số lượng mã hóa dữ liệu
b. Màu sắc được sử dụng để tăng cường sự gợi nhớ, ghi nhớ
c. Màu sắc được sử dụng để gợi nhớ các dữ liệu đặc biệt
d. Màu sắc được sử dụng để tạo ra giao diện thu hút
e. Màu sắc được sử dụng để cá nhân hóa giao diện
Khi xây dựng hệ tương tác, cần quan tâm đến những khía cạnh nào của các nhiệm vụ cần yêu cầu hệ thống thực hiện?
a. Độ phức tạp về mặt tính toán của nhiệm vụ
b. Cách thức tổ chức và môi trường xung quanh của nhiệm vụ đó
c. Số lượng môđun cần thiết để cài đặt nhiệm vụ
d. Bộ nhớ máy tính cần thiết để thực hiện nhiệm vụ
e. Các bước cài đặt nhiệm vụ
Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến nhận thức trực quan của thị giác? 2
a. Sự chuyển động
b. Độ tương phản
c. Khoảng cách
d. Sự thay đổi của độ sáng
e. Kích thước và chiều cao
Người dùng quan tâm những gì khi tương tác với hệ thống?
a. Cách thức hoạt động của hệ thống
b. Lỗi của hệ thống
c. Tốc độ hoạt động của hệ thống
d. Đầu vào và đầu ra của hệ thống
e. Hệ thống chạy trên nền tảng nào
Dạng suy luận logic để rút ra kết luận cần thiết từ các tiền đề đã cho được gọi là:
a. Suy diễn (Deduction) và phản chứng (Abduction)
b. Quy nạp (Induction)
c. Phản chứng (Abduction)
d. Suy diễn (Deduction) và quy nạp (Induction)
e. Suy diễn (Deduction)
Luật Fitts được dùng để: (chọn 3)
a. Mô tả hiệu năng của các thiết bị vào
b. Đánh giá hệ thống mà thời gian cần thiết để định vị một đối tượng là không quan trọng
c. Mô hình hóa thời gian chuyển động đủ để vẽ một đối tượng
d. Dự báo rằng thời gian cần thiết để nhanh chóng di chuyển đến một vị trí đích phụ thuộc vào khoảng cách tới đích và kích thước đích
e. Mô hình hóa thời gian chuyển động đủ để lựa chọn một đối tượng
Hệ tương tác cần quan tâm đến khả năng sai sót và sơ suất của người dùng để tránh trường hợp người dùng _______:
a. Gặp nhiều tình huống phát sinh lỗi
b. Nhớ nhiều
c. Hiểu nhầm cách hoạt động thực tế của hệ thống
d. Đánh giá sai
e. Không rõ phải làm gì với hệ thống
Các thiết bị nào là thiết bị ra? chọn 2
a. Bàn phím
b. Loa
c. Máy in
d. Bảng vẽ
e. Chuột
Mô hình tương tác bằng thị giác là sự phụ thuộc của cảm nhận thị giác vào những yếu tố nào?
a. Màu sắc, ánh sáng
b. Ánh sáng, độ sáng tối, độ tương phản
c. Kích thước, màu sắc
d. Ánh sáng, độ sáng tối, màu sắc, kích thước
e. Độ tương phản
Phát biểu nào sau đây là sai?
a. Thiết kế màn hình sử dụng pull-down menu và các icon để giảm tải bộ nhớ ngắn hạn của con người
b. Bộ nhớ cảm nhận của con người giới hạn bởi 7+/-2 mục tin
c. Nên thiết kế câu hỏi dạng đóng (chọn đáp án có sẵn) thay vì câu hỏi dạng yêu cầu người dùng phải suy nghĩ, hồi tưởng để có câu trả lời
d. Cung cấp phím tắt (shortcut) cũng là cách để giảm tải bộ nhớ làm việc
e. Kỹ thuật "Nhận biết thay vì nhớ lại" là 1 phương pháp để giảm tải bộ nhớ ngắn hạn của con người
Câu nào sau đây là sai khi nói về bộ nhớ dài hạn?
a. Khả năng lưu trữ của bộ nhớ dài hạn là vô hạn
c. Bộ nhớ dài hạn thường được xử lý thông qua 3 giai đoạn
d. Dùng để lưu trữ các thông tin của con người
e. Thời gian nhớ lại của các thông tin ít sử dụng thường lâu hơn các thông tin hay sử dụng
b. Có 2 loại bộ nhớ dài hạn đó là: bộ nhớ phân đoạn và bộ nhớ ngữ nghĩa
Điều nào sau đây đúng khi nói về hiệu ứng Muller-Lyer?
a. Hiệu ứng Muller-Lyer làm biến đổi liên tục màu sắc của vật được quan sát
b. Hiệu ứng Muller-Lyer làm người quan sát cảm nhận kích thước của vật được quan sát lớn hơn kích thước thật
c. Hiệu ứng Muller-Lyer không làm thay đổi cảm nhận về kích thước của vật được quan sát
d. Hiệu ứng Muller-Lyer làm thay đổi cảm nhận về kích thước và hình dạng của vật được quan sát
e. Hiệu ứng Muller-Lyer làm méo hình dạng của vật được quan sát
Phát biểu nào sau đây là sai ? (chọn 3)
a. Độ tương phản giữa màu chữ và màu nền nhỏ làm cho văn bản dễ đọc
b. Con người có hai loại tế bào cảm quang
c. Con người có năm kiểu lập luận
d. Đĩa cứng là một dạng bộ nhớ ngắn hạn của máy tính
e. Con người có ba loại bộ nhớ
