wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 1 (Lesson 1-4)

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

学 (xué): Học

a)

Đúng

b)

Sai

2.

西班牙语 (Xībānyáyǔ): tiếng Ả Rập

a)

Đúng

b)

Sai

3.

见 (jiàn): gặp

a)

Đúng

b)

Sai

4.

取钱 (qǔqián): gửi tiền

a)

Đúng

b)

Sai

5.

星期 (xīngqī): tuần

a)

Đúng

b)

Sai

6.

星期天 (xīngqītiān): Thứ 7

a)

Đúng

b)

Sai

7.

几 (jǐ): mấy, bao nhiêu

a)

Đúng

b)

Sai

8.

很难 (hěnnán): rất bận

a)

Đúng

b)

Sai

9.

天安门 (Tiān’ānmén): Thiên An Môn

a)

Đúng

b)

Sai

10.

去北京 (qùBěijīng): đi Bắc Ninh

a)

Đúng

b)

Sai

11.

学校 (xuéxiào): học tập

a)

Đúng

b)

Sai

12.

回 (huí): miệng

a)

Đúng

b)

Sai

13.

星期六 (xīngqīliù): Thứ 6

a)

Đúng

b)

Sai

14.

星期二 (xīngqī’èr): Thứ 3

a)

Đúng

b)

Sai

15.

天 (tiān): ngày, trời

a)

Đúng

b)

Sai

16.

寄信 (jìxìn): gửi thư

a)

Đúng

b)

Sai

17.

取 (qǔ): rút, lấy

a)

Đúng

b)

Sai

18.

邮局 (yóujú): bưu điện

a)

Đúng

b)

Sai

19.

韩国语 (Hánguóyǔ): tiếng Trung Quốc

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chọn pinyin đúng cho từ sau:

你好!

a)
nǐ hǎo
b)

nǐ hāo

c)

ní hǎo

d)

nì hāo

21.

Nghĩa của từ sau:

a)

ngựa

b)

trăm

c)

miệng

d)

quay

22.

Hai thanh 3 đứng cạnh nhau

a)

Thanh 3 đầu tiên chuyển thành thanh 1

b)

Thanh 3 đầu tiên chuyển thành thanh 2

c)

Thanh 3 đầu tiên đọc như bình thường

d)

Thanh 3 đầu tiên chuyển thành thanh 4

23.

"Con ngựa" tiếng Trung pinyin là?

a)

b)
c)
24.

Từ nào có nghĩa là "đó"/"kia" trong tiếng Trung?

a)

哪儿

b)

那儿

25.

Màu trắng trong tiếng Trung là?

a)

b)

c)

d)

26.

Số 4 trong tiếng Trung là?

a)

b)

西

c)

d)

27.

Đâu là pinyin của từ sau:

a)

b)

c)
d)
28.

"Đi bưu điện" tiếng Trung là?

a)

去银行
(Qù yínháng)

b)

去北京
(Qù Běijīng)

c)

去学校
(Qù xuéxiào)

d)

去邮局

(Qù yóujú)

29.

Thứ 5 trong tiếng Trung là?

a)

星期四
(xīngqīsì)

b)

星期五

(xīngqī wǔ)

c)

星期六
(xīngqī liù)

d)

星期三
(xīngqī sān)

30.

Nghĩa của cụm từ:
没关系 (Méi guānxi)

a)

Không đúng

b)

Không

c)
Không quan trọng
d)
Không sao
31.

法语 (Fǎyǔ): tiếng Đức

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Nǐ máng ma?

a)

Hěn hǎo

b)

Hěn máng

c)

Hěn nán

33.

Đâu là nghĩa của từ sau:

俄语 (Éyǔ)

a)
tiếng Trung
b)
tiếng Nhật
c)
tiếng Hàn
d)
tiếng Nga
34.

Đâu là nghĩa của từ sau:
阿拉伯语 (Ālābóyǔ)

a)
tiếng Ả Rập
b)
tiếng Pháp
c)
tiếng Trung
d)
tiếng Tây Ban Nha
35.

Từ nào có nghĩa là "Hẹn gặp lại ngày mai"?

a)

再见

b)

昨天见

c)

明天见

d)

今天见

36.

Chọn câu sai:

a)

哥哥: anh trai

b)

弟弟: em trai

c)

妹妹: em gái

d)

妈妈: bố

37.

Đâu là chữ Hán của câu sau:

Nǐ qù nǎr

a)

你去哪儿

b)

你去那儿

c)

你去哪

d)

你去那

38.

Đâu là nghĩa của từ sau:

钱 (qián)

a)

tôi

b)

đúng

c)
tiền
39.

Đâu là pinyin và nghĩa của từ sau:

银行

a)

yínhàng - ngân hàng

b)
yínháng - cửa hàng
c)

yìnháng - nhà hàng

d)
yínháng - ngân hàng
40.

Hoàn thiện hội thoại sau:
A: ...

B: Méi guānxi

a)

Míngtiān jiàn.

b)

Nǐ qù nǎr?

c)

Duìbuqǐ.

d)

Nǐ máng ma?

41.

Từ nào có nghĩa là cô ấy, chị ấy,... (đại từ nhân xưng ngôi thứ 3, giới tính nữ)?

a)

b)

c)

42.

Tìm nghĩa và pinyin của cụm từ sau:
对不起

a)

Không sao đâu
(duì bu qù)

b)

Xin lỗi

(Méi guānxí)

c)

Không sao đâu
(Méi guānxi)

d)

Xin lỗi
(duì bu qǐ)

43.

Đâu là nghĩa của cụm từ sau:
去取钱 (Qù qǔ qián)

a)
Đi đổi tiền
b)
Đi rút tiền
c)
Đi gửi tiền
d)
Đi vay tiền
44.

Từ nào có nghĩa là "tiếng Đức" trong tiếng Trung?

a)

德语 (Déyǔ)

b)

日语 (Rìyǔ)

c)

法语 (Fǎyǔ)

d)

英语 (Yīngyǔ)

45.

今天星期几?
(Jīntiān xīngqī jǐ? )

a)

今天星期四
(Jīntiān xīngqīsì)

b)

今天星期二
(Jīntiān xīngqī 'èr)

c)

今天星期三
(Jīntiān xīngqīsān)

d)

今天星期一
(Jīntiān xīngqīyī)

46.

Đâu là từ chỉ nam/giới tính nam?

a)

b)

c)

d)

47.

Dịch đoạn hội thoại sau:
A:Nǐ hǎo ma?
B: Wǒ hěn hǎo!

a)

A: Bạn bận không?
B: Tôi rất bận!

b)

A: Bạn khỏe không?
B: Tôi không khỏe!

c)

A: Bạn bận không?
B: Tôi bận!

d)

A: Bạn khỏe không?
B: Tôi khỏe!

48.

Hoàn hiện bài hội thoại sau:
A: Jīntiān xīngqī jǐ?
B: ...
A: Nǐ qù nǎr?
B: ...

a)

Jīntiān xīngqī 'èr./Wǒ qù Tiān'ānmén.

b)

Jīntiān xīngqīyī./Bù qù, wǒ huí xuéxiào.

c)

Jīntiān xīngqī 'èr./Míngtiān jiàn.

d)

Jīntiān xīngqīyī./Nǐ qù bù qù?

49.

Cho từ "不去", từ "不“ trong trường hợp này được đọc thành?

a)
b)

c)

d)
50.
  • Hoàn thiện đoạn hội thoại sau:

  • A:Nǐ xué Yīngyǔ ma?

  • B:。。。。
    A:Qù Běijīng ma?

  • B:。。。

a)

Duì./Bù qù.

b)

Bù, xué Hànyǔ./Duì.

c)

Hànyǔ bù tài nán./Duì.

d)

Bù, xué Hànyǔ./Bù qù, wǒ huí xuéxiào.

51.

汉语。。。吗?

a)

b)

c)

d)

52.

你去。。。邮局寄信吗?

a)

邮局

b)

银行

c)

学校

d)

北京

53.

Từ nào có nghĩa là "mẹ"?

a)

b)

c)

d)

54.

Tôi đi Bắc Kinh học tiếng Hán

a)

我去北京学英语

b)

我去北京学法语

c)

我去北京学日语

d)

我去北京学汉语

55.

Chọn câu trả lời đúng:
你去哪儿?

a)

我很忙

b)

我很好

c)

我学汉语

d)

我去学校

56.

Từ nào có nghĩa là "quá, lắm"?

a)

b)

c)

d)

57.

Từ nào có nghĩa là "bố"?

a)

妈妈

b)

哥哥

c)

妹妹

d)

爸爸

58.

Dãy số nào sắp xếp đúng:
5, 6, 7, 8, 9

a)

五,六,九,八,七

b)

九,八,六,七,五

c)

五,六,七,八,九

d)

九,六,八,七,五

59.

Nghĩa của từ ”哪儿“:

a)

Ở đây

b)

Ở kia

c)

Ở đâu

d)

Tất cả đều

60.

/duì/

a)

b)

c)

d)

61.

Nghĩa của từ "黑":

a)

trắng

b)

xanh

c)

đỏ

d)

đen

62.

对 (duì): đúng

a)

Đúng

b)

Sai

63.

/qián/

a)

钱 - tôi

b)

我 - tiền

c)

钱 - tiền

d)

取 - rút,

64.

Chọn từ viết sai:

a)

您好

b)

汉语

c)

去语

d)

法语

65.

Chủ Nhật

a)

星期二

b)

星期六

c)

星期日

d)

星期一