NEW
Font size
WorksheetsTest 1 (Lesson 1-4)
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
学 (xué): Học
Đúng
Sai
西班牙语 (Xībānyáyǔ): tiếng Ả Rập
Đúng
Sai
见 (jiàn): gặp
Đúng
Sai
取钱 (qǔqián): gửi tiền
Đúng
Sai
星期 (xīngqī): tuần
Đúng
Sai
星期天 (xīngqītiān): Thứ 7
Đúng
Sai
几 (jǐ): mấy, bao nhiêu
Đúng
Sai
很难 (hěnnán): rất bận
Đúng
Sai
天安门 (Tiān’ānmén): Thiên An Môn
Đúng
Sai
去北京 (qùBěijīng): đi Bắc Ninh
Đúng
Sai
学校 (xuéxiào): học tập
Đúng
Sai
回 (huí): miệng
Đúng
Sai
星期六 (xīngqīliù): Thứ 6
Đúng
Sai
星期二 (xīngqī’èr): Thứ 3
Đúng
Sai
天 (tiān): ngày, trời
Đúng
Sai
寄信 (jìxìn): gửi thư
Đúng
Sai
取 (qǔ): rút, lấy
Đúng
Sai
邮局 (yóujú): bưu điện
Đúng
Sai
韩国语 (Hánguóyǔ): tiếng Trung Quốc
Đúng
Sai
Chọn pinyin đúng cho từ sau:
你好!
nǐ hāo
ní hǎo
nì hāo
Nghĩa của từ sau:
口
ngựa
trăm
miệng
quay
Hai thanh 3 đứng cạnh nhau
Thanh 3 đầu tiên chuyển thành thanh 1
Thanh 3 đầu tiên chuyển thành thanh 2
Thanh 3 đầu tiên đọc như bình thường
Thanh 3 đầu tiên chuyển thành thanh 4
"Con ngựa" tiếng Trung pinyin là?
má
Từ nào có nghĩa là "đó"/"kia" trong tiếng Trung?
哪儿
那儿
Màu trắng trong tiếng Trung là?
百
自
白
目
Số 4 trong tiếng Trung là?
四
西
回
口
Đâu là pinyin của từ sau:
去
qǔ
qú
"Đi bưu điện" tiếng Trung là?
去银行
(Qù yínháng)
去北京
(Qù Běijīng)
去学校
(Qù xuéxiào)
去邮局
(Qù yóujú)
Thứ 5 trong tiếng Trung là?
星期四
(xīngqīsì)
星期五
(xīngqī wǔ)
星期六
(xīngqī liù)
星期三
(xīngqī sān)
Nghĩa của cụm từ:
没关系 (Méi guānxi)
Không đúng
Không
法语 (Fǎyǔ): tiếng Đức
Đúng
Sai
Nǐ máng ma?
Hěn hǎo
Hěn máng
Hěn nán
Đâu là nghĩa của từ sau:
俄语 (Éyǔ)
Đâu là nghĩa của từ sau:
阿拉伯语 (Ālābóyǔ)
Từ nào có nghĩa là "Hẹn gặp lại ngày mai"?
再见
昨天见
明天见
今天见
Chọn câu sai:
哥哥: anh trai
弟弟: em trai
妹妹: em gái
妈妈: bố
Đâu là chữ Hán của câu sau:
Nǐ qù nǎr
你去哪儿
你去那儿
你去哪
你去那
Đâu là nghĩa của từ sau:
钱 (qián)
tôi
đúng
Đâu là pinyin và nghĩa của từ sau:
银行
yínhàng - ngân hàng
yìnháng - nhà hàng
Hoàn thiện hội thoại sau:
A: ...
B: Méi guānxi
Míngtiān jiàn.
Nǐ qù nǎr?
Duìbuqǐ.
Nǐ máng ma?
Từ nào có nghĩa là cô ấy, chị ấy,... (đại từ nhân xưng ngôi thứ 3, giới tính nữ)?
她
他
它
Tìm nghĩa và pinyin của cụm từ sau:
对不起
Không sao đâu
(duì bu qù)
Xin lỗi
(Méi guānxí)
Không sao đâu
(Méi guānxi)
Xin lỗi
(duì bu qǐ)
Đâu là nghĩa của cụm từ sau:
去取钱 (Qù qǔ qián)
Từ nào có nghĩa là "tiếng Đức" trong tiếng Trung?
德语 (Déyǔ)
日语 (Rìyǔ)
法语 (Fǎyǔ)
英语 (Yīngyǔ)
今天星期几?
(Jīntiān xīngqī jǐ? )
今天星期四
(Jīntiān xīngqīsì)
今天星期二
(Jīntiān xīngqī 'èr)
今天星期三
(Jīntiān xīngqīsān)
今天星期一
(Jīntiān xīngqīyī)
Đâu là từ chỉ nam/giới tính nam?
男
难
他
她
Dịch đoạn hội thoại sau:
A:Nǐ hǎo ma?
B: Wǒ hěn hǎo!
A: Bạn bận không?
B: Tôi rất bận!
A: Bạn khỏe không?
B: Tôi không khỏe!
A: Bạn bận không?
B: Tôi bận!
A: Bạn khỏe không?
B: Tôi khỏe!
Hoàn hiện bài hội thoại sau:
A: Jīntiān xīngqī jǐ?
B: ...
A: Nǐ qù nǎr?
B: ...
Jīntiān xīngqī 'èr./Wǒ qù Tiān'ānmén.
Jīntiān xīngqīyī./Bù qù, wǒ huí xuéxiào.
Jīntiān xīngqī 'èr./Míngtiān jiàn.
Jīntiān xīngqīyī./Nǐ qù bù qù?
Cho từ "不去", từ "不“ trong trường hợp này được đọc thành?
bū
bú
Hoàn thiện đoạn hội thoại sau:
A:Nǐ xué Yīngyǔ ma?
B:。。。。
A:Qù Běijīng ma?B:。。。
Duì./Bù qù.
Bù, xué Hànyǔ./Duì.
Hànyǔ bù tài nán./Duì.
Bù, xué Hànyǔ./Bù qù, wǒ huí xuéxiào.
汉语。。。吗?
男
难
忙
白
你去。。。邮局寄信吗?
邮局
银行
学校
北京
Từ nào có nghĩa là "mẹ"?
吗
马
妈
码
Tôi đi Bắc Kinh học tiếng Hán
我去北京学英语
我去北京学法语
我去北京学日语
我去北京学汉语
Chọn câu trả lời đúng:
你去哪儿?
我很忙
我很好
我学汉语
我去学校
Từ nào có nghĩa là "quá, lắm"?
大
八
太
天
Từ nào có nghĩa là "bố"?
妈妈
哥哥
妹妹
爸爸
Dãy số nào sắp xếp đúng:
5, 6, 7, 8, 9
五,六,九,八,七
九,八,六,七,五
五,六,七,八,九
九,六,八,七,五
Nghĩa của từ ”哪儿“:
Ở đây
Ở kia
Ở đâu
Tất cả đều
/duì/
对
很
几
忙
Nghĩa của từ "黑":
trắng
xanh
đỏ
đen
对 (duì): đúng
Đúng
Sai
/qián/
钱 - tôi
我 - tiền
钱 - tiền
取 - rút,
Chọn từ viết sai:
您好
汉语
去语
法语
Chủ Nhật
星期二
星期六
星期日
星期一
