wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

P4.PLĐC

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ý thức pháp luật là gì?

a)

Tổng thể những quan điểm, tư tưởng, tình cảm, niềm tin về pháp luật trong xã hội

b)

Hành vi tuân thủ pháp luật của cá nhân

c)

Việc thực hiện pháp luật trong đời sống

d)

Các quy định pháp luật hiện hành

2.

Ý thức pháp luật bao gồm mấy bộ phận cấu thành?

a)

Hai – tư tưởng pháp luật và tâm lý pháp luật

b)

Ba – tư tưởng, tâm lý, hành vi pháp luật

c)

Một – tư tưởng pháp luật

d)

Bốn – tư tưởng, tâm lý, hành vi, thói quen

3.

Tư tưởng pháp luật là gì?

a)

Những quan điểm, học thuyết, lý luận phản ánh nhận thức về pháp luật

b)

Thái độ, tình cảm đối với pháp luật

c)

Hành vi chấp hành pháp luật

d)

Quan hệ xã hội do pháp luật điều chỉnh

4.

Tâm lý pháp luật là gì?

a)

Thái độ, tình cảm, niềm tin của con người đối với pháp luật

b)

Lý luận, học thuyết về pháp luật

c)

Ý thức chính trị của Nhà nước

d)

Nhận thức khoa học về pháp luật

5.

Khi người dân tin tưởng, tự giác chấp hành quy định pháp luật thể hiện:

a)

Tâm lý pháp luật

b)

Tư tưởng pháp luật

c)

Hành vi pháp lý

d)

Quan điểm pháp luật

6.

Cơ sở hình thành ý thức pháp luật là?

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội, chính trị, văn hóa

b)

Quan điểm chính trị và đạo đức

c)

Tập quán, tín ngưỡng

d)

Phong tục xã hội

7.

Mối quan hệ giữa ý thức pháp luật và pháp luật là gì?

a)

Tác động qua lại lẫn nhau

b)

Pháp luật quyết định ý thức

c)

Ý thức pháp luật quyết định pháp luật

d)

Không liên quan

8.

Biểu hiện của ý thức pháp luật trong xã hội là?

a)

Hành vi xử sự của con người phù hợp với pháp luật

b)

Ban hành pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Tuyên truyền pháp luật

9.

Cơ quan nào có nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật ở Việt Nam?

a)

Bộ Tư pháp

b)

Bộ Côn

10.

Cơ quan nào có nhiệm vụ phổ biến, giáo dục pháp luật ở Việt Nam?

a)

Bộ Tư pháp

b)

Bộ Công an

c)

Bộ Nội vụ

d)

Quốc hội

11.

Phổ biến, giáo dục pháp luật nhằm mục đích gì?

a)

Nâng cao ý thức pháp luật của công dân

b)

Thực thi cưỡng chế

c)

Giảm tội phạm

d)

Thay đổi hệ thống pháp luật

12.

Hình thức phổ biến pháp luật nào sau đây không đúng?

a)

Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tổ chức tuyên truyền

c)

Giáo dục pháp luật trong nhà trường

d)

Truyền thông đại chúng

13.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật phải chịu?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Hình phạt

c)

Khiển trách

d)

Cảnh cáo

14.

Khi người dân chủ động tìm hiểu pháp luật để thực hiện đúng, thể hiện:

a)

Ý thức pháp luật tích cực

b)

Tuân thủ pháp luật thụ động

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Hành vi tự phát

15.

Khi công dân không hiểu biết pháp luật dễ dẫn đến?

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Ý thức pháp luật cao

c)

Tuân thủ tốt pháp luật

d)

Sống đúng chuẩn mực

16.

Nhận thức pháp luật là gì?

a)

Hiểu biết, đánh giá về pháp luật của cá nhân hoặc cộng đồng

b)

Việc thực hiện pháp luật

c)

Sự tuyên truyền của cơ quan Nhà nước

d)

Hành vi pháp lý

17.

Hành vi vi phạm pháp luật do thiếu hiểu biết cho thấy điều gì?

a)

Ý thức pháp luật kém

b)

Có năng lực hành vi hạn chế

c)

Có lỗi cố ý

d)

Không chịu trách nhiệm

18.

Hình thức phổ biến pháp luật phù hợp nhất với học sinh là?

a)

Giáo dục pháp luật trong nhà trường

b)

Qua báo chí

c)

Qua tòa án

d)

Qua đài truyền hình

19.

Khi cán bộ công chức gương mẫu chấp hành pháp luật sẽ:

a)

Góp phần nâng cao ý thức pháp luật của nhân dân

b)

Không ảnh hưởng

c)

Là việc cá nhân

d)

Không liên quan

20.

Khi Nhà nước xử lý nghiêm minh người vi phạm, sẽ tác động thế nào?

a)

Nâng cao ý thức tôn trọng pháp luật trong xã

b)
c)
d)
21.

Khi Nhà nước xử lý nghiêm minh người vi phạm, sẽ tác động thế nào?

a)

Nâng cao ý thức tôn trọng pháp luật trong xã hội

b)

Làm người dân sợ hãi

c)

Gây bất bình

d)

Làm giảm niềm tin

22.

Một xã hội có ý thức pháp luật cao là xã hội:

a)

Mọi người tự giác tuân thủ pháp luật

b)

Phải có nhiều cơ quan xử phạt

c)

Không cần pháp luật

d)

Có nhiều quy định

23.

Nguyên nhân chủ yếu làm ý thức pháp luật chưa cao là?

a)

Trình độ dân trí và tuyên truyền pháp luật còn hạn chế

b)

Do pháp luật phức tạp

c)

Do thiếu cơ quan cưỡng chế

d)

Do dân chủ quá rộng

24.

Ý thức pháp luật thể hiện ở cấp độ cá nhân là?

a)

Nhận thức, thái độ, hành vi pháp lý của từng người

b)

Quy định pháp luật chung

c)

Bộ luật Nhà nước ban hành

d)

Các cơ quan pháp luật

25.

Pháp chế xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Chế độ quản lý xã hội bằng pháp luật và tôn trọng pháp luật

b)

Cơ quan pháp chế Nhà nước

c)

Trách nhiệm công dân

d)

Mối quan hệ kinh tế

26.

Nguyên tắc cơ bản của pháp chế xã hội chủ nghĩa là?

a)

Mọi tổ chức, cá nhân đều phải sống và làm việc theo Hiến pháp, pháp luật

b)

Chỉ công dân phải tuân theo pháp luật

c)

Cán bộ được quyền làm trái pháp luật

d)

Cơ quan Nhà nước đứng trên pháp luật

27.

Đặc trưng của pháp chế XHCN ở Việt Nam là?

a)

Dân chủ, công bằng, nhân đạo, tôn trọng quyền con người

b)

Mạnh vì Nhà nước

c)

Chỉ áp dụng trong cơ quan hành chính

d)

Chỉ phục vụ giai cấp thống trị

28.

Bảo đảm pháp chế XHCN cần?

a)

Hoàn thiện hệ thống pháp luật, nâng cao ý thức pháp luật

b)

Tăng biện pháp cưỡng chế

c)

Nới lỏng quản lý

d)

Hạn chế quyền công dân

29.

Cơ quan nào có chức năng kiểm sát việc tuân theo pháp luật?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

30.

Cơ quan nào có chức năng xét xử?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát

31.

nào có chức năng kiểm sát việc tuân theo pháp luật?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Tòa án nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

32.

Cơ quan nào có chức năng xét xử?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát

c)

Bộ Tư pháp

d)

Chính phủ

33.

Cơ quan nào có chức năng hành pháp?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Tòa án

d)

Mặt trận Tổ quốc

34.

Cơ quan nào có quyền lập pháp?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Viện kiểm sát

d)

Tòa án

35.

Khi pháp luật được thực thi nghiêm minh sẽ:

a)

Củng cố niềm tin của nhân dân vào Nhà nước

b)

Làm người dân sợ hãi

c)

Không ảnh hưởng xã hội

d)

Gây bất ổn

36.

Pháp luật được xây dựng và ban hành theo nguyên tắc nào?

a)

Phù hợp với ý chí, lợi ích nhân dân lao động

b)

Chỉ bảo vệ giai cấp thống trị

c)

Tùy ý của cơ quan ban hành

d)

Theo tập quán cũ

37.

Cơ sở kinh tế của pháp luật XHCN là?

a)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Kinh tế hàng hóa tư bản

d)

Kinh tế tự cung tự cấp

38.

Cơ sở xã hội của pháp luật XHCN là?

a)

Liên minh giữa giai cấp công nhân – nông dân – trí thức

b)

Tư sản, địa chủ

c)

Tầng lớp tiểu thương

d)

Quý tộc

39.

Cơ sở chính trị của pháp luật XHCN là?

a)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Sự quản lý của Nhà nước

c)

Ý chí nhân dân

d)

Quyền lực tập trung

40.

Nền tảng tư tưởng của pháp luật XHCN là?

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

Học thuyết Rousseau

c)

Chủ nghĩa tự do

d)

Thuyết pháp quyền

41.

Nguyên tắc xây dựng pháp luật XHCN ở Việt Nam là?

a)

Dân chủ, công bằng, nhân đạo

b)

Tập trung, bí mật

c)

Áp đặt, cưỡng bức

d)

Đặc quyền giai cấp

42.

Pháp luật XHCN thể hiện ý chí của ai?

a)

Nhân dân lao động dưới sự lãnh đạo của Đảng

b)

Nhà nước

c)

Cá nhân

d)

Cơ quan hành pháp

43.

Mục tiêu của pháp luật XHCN là?

a)

Xây dựng xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

b)

Giữ đặc quyền cho giai cấp cầm quyền

c)

Bảo vệ lợi ích t

44.

Mục tiêu của pháp luật XHCN là?

a)

Xây dựng xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

b)

Giữ đặc quyền cho giai cấp cầm quyền

c)

Bảo vệ lợi ích thiểu số

d)

Củng cố giai cấp thống trị

45.

Pháp luật XHCN mang bản chất gì?

a)

Bản chất giai cấp công nhân

b)

Bản chất tư sản

c)

Bản chất địa chủ

d)

Bản chất quý tộc

46.

Pháp luật XHCN ở Việt Nam hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân chủ, nhân đạo, tiến bộ, bảo vệ quyền con người

b)

Khép kín, tập trung, quan liêu

c)

Chỉ phục vụ Nhà nước

d)

Đặc quyền cho một nhóm

47.

Vai trò của pháp luật XHCN là?

a)

Công cụ quản lý xã hội, bảo vệ lợi ích nhân dân

b)

Thay thế đạo đức

c)

Duy trì đặc quyền

d)

Giới hạn dân chủ

48.

Nội dung pháp luật XHCN thể hiện:

a)

Ý chí, lợi ích của nhân dân lao động

b)

Ý chí cá nhân

c)

Ý chí giai cấp tư sản

d)

Ý chí tầng lớp trung lưu

49.

Khi công dân góp ý xây dựng pháp luật thể hiện:

a)

Dân chủ pháp lý

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Tuyên truyền pháp luật

50.

Khi cơ quan Nhà nước, cán bộ công chức phải làm đúng pháp luật thể hiện:

a)

Nguyên tắc pháp chế XHCN

b)

Quyền lập pháp

c)

Quyền giám sát

d)

Quyền hành pháp

51.

Mối quan hệ giữa pháp luật và đạo đức là?

a)

Có mối liên hệ chặt chẽ, hỗ trợ lẫn nhau

b)

Hoàn toàn tách biệt

c)

Đối lập nhau

d)

Không liên quan

52.

Quy định “Không được xúc phạm danh dự người khác” thể hiện sự kết hợp giữa?

a)

Pháp luật và đạo đức

b)

Pháp luật và tín ngưỡng

c)

Tập quán và tôn giáo

d)

Phong tục và pháp luật

53.

Khi pháp luật và đạo đức thống nhất thì?

a)

Xã hội phát triển lành mạnh

b)

Tăng xung đột

c)

Giảm ý thức công dân

d)

Mất niềm tin

54.

Cơ sở của sự kết hợp giữa pháp luật và đạo đức là?

a)

Cùng hướng đến xây dựng xã hội công bằng, nhân văn

b)

Do Nhà nước quy định

c)

Do ý thức cá nhân

d)

Do truyền thống

55.

Hành vi nào

4 lines
56.

Cơ sở của sự kết hợp giữa pháp luật và đạo đức là?

a)

Cùng hướng đến xây dựng xã hội công bằng, nhân văn

b)

Do Nhà nước quy định

c)

Do ý thức cá nhân

d)

Do truyền thống

57.

Hành vi nào vừa vi phạm pháp luật vừa trái đạo đức?

a)

Trộm cắp tài sản

b)

Không học bài

c)

Ăn nói thô lỗ

d)

Từ chối giúp đỡ người khác

58.

Hành vi nào trái đạo đức nhưng không vi phạm pháp luật?

a)

Nói dối cha mẹ

b)

Đánh người

c)

Trộm cắp

d)

Vi phạm giao thông

59.

Hành vi nào vi phạm pháp luật nhưng không trái đạo đức?

a)

Vượt đèn đỏ do cấp cứu người

b)

Nói tục

c)

Gian lận trong thi cử

d)

Bỏ bê học tập

60.

Trong xã hội XHCN, pháp luật và đạo đức có quan hệ như thế nào?

a)

Thống nhất, bổ sung, hỗ trợ lẫn nhau

b)

Đối lập nhau

c)

Không liên quan

d)

Xung đột

61.

Vai trò của đạo đức đối với pháp luật là?

a)

Là cơ sở tinh thần để xây dựng và thực hiện pháp luật

b)

Thay thế pháp luật

c)

Hạn chế pháp luật

d)

Đối lập với pháp luật

62.

Vai trò của pháp luật đối với đạo đức là?

a)

Bảo vệ, củng cố những chuẩn mực đạo đức tiến bộ

b)

Thay thế đạo đức

c)

Giới hạn đạo đức

d)

Không ảnh hưởng

63.

Khi Nhà nước ban hành quy định “Cấm hành hạ động vật”, điều này thể hiện?

a)

Sự kết hợp giữa pháp luật và đạo đức nhân đạo

b)

Hạn chế quyền con người

c)

Hành vi tự nhiên

d)

Quy định hành chính

64.

Khi người dân tự giác chấp hành pháp luật mà không cần cưỡng chế, thể hiện?

a)

Ý thức pháp luật cao

b)

Sợ bị xử phạt

c)

Thói quen xã hội

d)

Nghĩa vụ pháp lý

65.

Khi công dân tố giác hành vi phạm tội, thể hiện?

a)

Sử dụng pháp luật để bảo vệ lợi ích Nhà nước và xã hội

b)

Thi hành pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật