wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chọn pinyin đúng của từ "人民币":

a)

rén míng bì

b)

rén mín bì

c)

rén mǐn bì

d)

rèn míng bì

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "人民币":

a)

Đồng tiền Trung Quốc

b)

Nhân dân Trung Quốc

c)

Kinh tế Trung Quốc

d)

Ngân hàng Trung Quốc

3.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đồng tiền Trung Quốc":

a)

人民币

b)

八民币

c)

人民市

d)

人氏币

4.

Chọn pinyin đúng của từ "人民":

a)

rénmíng

b)

rénmen

c)

rénzhòng

d)

rénmín

5.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "人民":

a)

Nhân dân

b)

Quốc gia

c)

Chính phủ

d)

Thành phố

6.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhân dân":

a)

人氏

b)

人民

c)

八民

d)

八氏

7.

Chọn pinyin đúng của từ "百":

a)

bǎi

b)

bài

c)

bāi

d)

bái

8.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "百":

a)

Mười

b)

Trắng

c)

Trăm

d)

Triệu

9.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "trăm":

a)

b)

c)

d)

10.

Chọn pinyin đúng của từ "千":

a)

qiān

b)

qiàn

c)

jiān

d)

jiàn

11.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "千":

a)

Khô

b)

Nghìn, ngàn

c)

Mười nghìn

d)

Triệu

12.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nghìn, ngàn":

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn pinyin đúng của từ "万":

a)

wàn

b)

wān

c)

wàng

d)

wāng

14.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "万":

a)

Một vạn

b)

Phương hướng

c)

Một triệu

d)

Một tỷ

15.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "mười nghìn":

a)

b)

c)

亿

d)

16.

Chọn pinyin đúng của từ "美元":

a)

měiyuán

b)

mèiyuán

c)

máiyuán

d)

mǐyuán

17.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "美元":

a)

Nhân dân tệ

b)

Yên Nhật

c)

Đô la Mỹ

d)

Đồng Euro

18.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Đô la Mỹ":

a)

美无

b)

美元

c)

日元

d)

羊元

19.

Chọn pinyin đúng của từ "港币":

a)

gǎng bì

b)

gāng bì

c)

gǎng pì

d)

gāng pì

20.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "港币":

a)

Nhân dân tệ

b)

Tiền đô la Mỹ

c)

Đô la Hồng Kông

d)

Đồng yên Nhật

21.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Đô la Hồng Kông":

a)

港市

b)

港巾

c)

港币

d)

港贝

22.

Chọn pinyin đúng của từ "日元":

a)

rì yuán

b)

rì wán

c)

rì yuàn

d)

rì yún

23.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "日元":

a)

Đồng nhân dân tệ

b)

Đồng bảng Anh

c)

Đồng yên Nhật

d)

Đồng đô la Mỹ

24.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đồng yên Nhật" :

a)

曰元

b)

日元

c)

日方

d)

曰方

25.

Chọn pinyin đúng của từ "欧元":

a)

ōuyuán

b)

ōuyuàn

c)

òuyuán

d)

òuyuàn

26.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "欧元":

a)

Nhân dân tệ

b)

Đô la Mỹ

c)

Euro

d)

Yên Nhật

27.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Euro":

a)

欧元

b)

欧无

c)

目元

d)

日无

28.

Chọn pinyin đúng của từ "等":

a)

děng

b)

dēng

c)

dǐng

d)

dèng

29.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "等":

a)

Đợi, chờ

b)

Đàn tranh

c)

Ngủ

d)

Viết

30.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đợi, chờ":

a)

b)

c)

d)

31.

Chọn pinyin đúng của từ "一会儿":

a)

yí huìr

b)

yī huǐr

c)

yì huìr

d)

yī huì ér

32.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "一会儿":

a)

Một chút, một lát

b)

Mỗi ngày

c)

Ngay lập tức

d)

Mãi mãi

33.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "một chút, một lát":

a)

一起

b)

一会儿

c)

一样

d)

一定

34.

Chọn pinyin đúng của từ "先生":

a)

xiānshēng

b)

xiānshéng

c)

xiánshēng

d)

xīanshēng

35.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "先生":

a)

Giáo viên

b)

Ông, thầy, tiên sinh

c)

Học sinh

d)

Bạn bè

36.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ông, thầy, tiên sinh":

a)

先生

b)

生先

c)

医生

d)

老师

37.

Chọn pinyin đúng của từ "数" (động từ):

a)

shǔ

b)

shù

c)

shuò

d)

shū

38.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "数" (động từ):

a)

Đếm

b)

Viết

c)

Đọc

d)

Nghe

39.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đếm":

a)

b)

c)

d)

40.

Chọn pinyin đúng của từ "下午":

a)

xiànián

b)

xiàwu

c)

xiàwǔ

d)

xiàwǒ

41.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "下午":

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

42.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "buổi chiều":

a)

上午

b)

下牛

c)

下午

d)

下年

43.

Chọn pinyin đúng của từ "上午":

a)

shàngwǔ

b)

shàngwu

c)

shāngwǔ

d)

shángwǔ

44.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "上午":

a)

Buổi sáng

b)

Buổi chiều

c)

Buổi tối

d)

Nửa đêm

45.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "buổi sáng":

a)

上年

b)

上午

c)

上生

d)

上牛

46.

Chọn pinyin đúng của từ "图书馆":

a)

tú shū guǎn

b)

tǔ shū guǎn

c)

tú shū guan

d)

tǔ shū guan

47.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "图书馆":

a)

Nhà sách

b)

Trường học

c)

Thư viện

d)

Công viên

48.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "thư viện":

a)

圆书馆

b)

图书馆

c)

商店

d)

医院

49.

Chọn pinyin đúng của từ "要":

a)

yāo

b)

yǎo

c)

yào

d)

yáo

50.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "要":

a)

Muốn, cần

b)

Eo, thắt lưng

c)

Học, dạy

d)

Ăn, uống

51.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "muốn, cần":

a)

b)

c)

d)

52.

Chọn pinyin đúng của từ "换":

a)

huàn

b)

huán

c)

huān

d)

huǎn

53.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "换":

a)

Mua

b)

Bán

c)

Đổi, thay đổi

d)

Gọi, kêu.

54.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đổi, thay đổi":

a)

b)

c)

d)

55.

Chọn pinyin đúng của từ "小姐":

a)

xiǎojie

b)

xiáojié

c)

xiāojié

d)

xiàojié

56.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "小姐":

a)

Cô gái, tiểu thư

b)

Bà lão

c)

Nhân viên

d)

Học sinh

57.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cô gái, tiểu thư":

a)

先生

b)

小姐

c)

老师

d)

学生

58.

Chọn pinyin đúng của từ "营业员":

a)

yíng yè yuán

b)

yíng yè yuan

c)

yíng yè yán

d)

yíng yè yàn

59.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "营业员":

a)

Nhân viên bán hàng

b)

Giám đốc

c)

Bác sĩ

d)

Kế toán

60.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhân viên bán hàng":

a)

服务员

b)

营业贵

c)

营业员

d)

教师

61.

Chọn pinyin đúng của từ "越南盾":

a)

yuè nán dùn


b)

yuè nán dǔn

c)

yuè nán dǐng

d)

yuè nán dù

62.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Đồng Việt Nam":

a)


越南盾

b)

美元

c)

欧元

d)

人民币