NEW
Font size
WorksheetsBài 9
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Chọn pinyin đúng của từ "人民币":
rén míng bì
rén mín bì
rén mǐn bì
rèn míng bì
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "人民币":
Đồng tiền Trung Quốc
Nhân dân Trung Quốc
Kinh tế Trung Quốc
Ngân hàng Trung Quốc
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đồng tiền Trung Quốc":
人民币
八民币
人民市
人氏币
Chọn pinyin đúng của từ "人民":
rénmíng
rénmen
rénzhòng
rénmín
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "人民":
Nhân dân
Quốc gia
Chính phủ
Thành phố
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhân dân":
人氏
人民
八民
八氏
Chọn pinyin đúng của từ "百":
bǎi
bài
bāi
bái
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "百":
Mười
Trắng
Trăm
Triệu
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "trăm":
白
日
百
曰
Chọn pinyin đúng của từ "千":
qiān
qiàn
jiān
jiàn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "千":
Khô
Nghìn, ngàn
Mười nghìn
Triệu
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nghìn, ngàn":
干
千
于
午
Chọn pinyin đúng của từ "万":
wàn
wān
wàng
wāng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "万":
Một vạn
Phương hướng
Một triệu
Một tỷ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "mười nghìn":
方
万
亿
百
Chọn pinyin đúng của từ "美元":
měiyuán
mèiyuán
máiyuán
mǐyuán
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "美元":
Nhân dân tệ
Yên Nhật
Đô la Mỹ
Đồng Euro
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Đô la Mỹ":
美无
美元
日元
羊元
Chọn pinyin đúng của từ "港币":
gǎng bì
gāng bì
gǎng pì
gāng pì
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "港币":
Nhân dân tệ
Tiền đô la Mỹ
Đô la Hồng Kông
Đồng yên Nhật
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Đô la Hồng Kông":
港市
港巾
港币
港贝
Chọn pinyin đúng của từ "日元":
rì yuán
rì wán
rì yuàn
rì yún
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "日元":
Đồng nhân dân tệ
Đồng bảng Anh
Đồng yên Nhật
Đồng đô la Mỹ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đồng yên Nhật" :
曰元
日元
日方
曰方
Chọn pinyin đúng của từ "欧元":
ōuyuán
ōuyuàn
òuyuán
òuyuàn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "欧元":
Nhân dân tệ
Đô la Mỹ
Euro
Yên Nhật
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Euro":
欧元
欧无
目元
日无
Chọn pinyin đúng của từ "等":
děng
dēng
dǐng
dèng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "等":
Đợi, chờ
Đàn tranh
Ngủ
Viết
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đợi, chờ":
筝
等
走
看
Chọn pinyin đúng của từ "一会儿":
yí huìr
yī huǐr
yì huìr
yī huì ér
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "一会儿":
Một chút, một lát
Mỗi ngày
Ngay lập tức
Mãi mãi
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "một chút, một lát":
一起
一会儿
一样
一定
Chọn pinyin đúng của từ "先生":
xiānshēng
xiānshéng
xiánshēng
xīanshēng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "先生":
Giáo viên
Ông, thầy, tiên sinh
Học sinh
Bạn bè
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ông, thầy, tiên sinh":
先生
生先
医生
老师
Chọn pinyin đúng của từ "数" (động từ):
shǔ
shù
shuò
shū
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "数" (động từ):
Đếm
Viết
Đọc
Nghe
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đếm":
较
数
楼
束
Chọn pinyin đúng của từ "下午":
xiànián
xiàwu
xiàwǔ
xiàwǒ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "下午":
Buổi sáng
Buổi trưa
Buổi chiều
Buổi tối
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "buổi chiều":
上午
下牛
下午
下年
Chọn pinyin đúng của từ "上午":
shàngwǔ
shàngwu
shāngwǔ
shángwǔ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "上午":
Buổi sáng
Buổi chiều
Buổi tối
Nửa đêm
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "buổi sáng":
上年
上午
上生
上牛
Chọn pinyin đúng của từ "图书馆":
tú shū guǎn
tǔ shū guǎn
tú shū guan
tǔ shū guan
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "图书馆":
Nhà sách
Trường học
Thư viện
Công viên
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "thư viện":
圆书馆
图书馆
商店
医院
Chọn pinyin đúng của từ "要":
yāo
yǎo
yào
yáo
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "要":
Muốn, cần
Eo, thắt lưng
Học, dạy
Ăn, uống
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "muốn, cần":
要
走
看
学
Chọn pinyin đúng của từ "换":
huàn
huán
huān
huǎn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "换":
Mua
Bán
Đổi, thay đổi
Gọi, kêu.
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "đổi, thay đổi":
见
换
说
想
Chọn pinyin đúng của từ "小姐":
xiǎojie
xiáojié
xiāojié
xiàojié
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "小姐":
Cô gái, tiểu thư
Bà lão
Nhân viên
Học sinh
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cô gái, tiểu thư":
先生
小姐
老师
学生
Chọn pinyin đúng của từ "营业员":
yíng yè yuán
yíng yè yuan
yíng yè yán
yíng yè yàn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "营业员":
Nhân viên bán hàng
Giám đốc
Bác sĩ
Kế toán
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhân viên bán hàng":
服务员
营业贵
营业员
教师
Chọn pinyin đúng của từ "越南盾":
yuè nán dùn
yuè nán dǔn
yuè nán dǐng
yuè nán dù
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Đồng Việt Nam":
越南盾
美元
欧元
人民币
