Font size
WorksheetsBài 11
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Chọn pinyin đúng của từ "秘书":
mìshū
míshù
mǐshū
mīshù
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "秘书":
Giám đốc
Thư ký
Giáo viên
Kế toán
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "thư ký":
和书
必书
秘书
老师
Chọn pinyin đúng của từ "先":
xiān
xīn
xiáng
xiāng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "先":
Trước, đầu tiên
Sau
Chậm
Cuối cùng
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "trước, đầu tiên":
后
先
午
牛
Chọn pinyin đúng của từ "介绍":
jièshào
jiéshào
jiēshào
jǐeshào
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "介绍":
Giới thiệu
Học tập
Chào hỏi
Luyện tập
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "giới thiệu":
介超
介绍
介招
介照
Chọn pinyin đúng của từ "一下儿":
yíxiàr
yǐxiàr
yìxiàr
yīxiàr
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "一下儿":
Một lát, một chút
Nhanh chóng
Chậm chạp
Dài lâu
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "một lát, một chút":
马上
立刻
一下儿
一下二
Chọn pinyin đúng của từ "位":
wèi
wùi
wéi
wēi
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "位":
Vị, ngài (dùng để kính trọng)
Chỗ ngồi
Người thân
Công việc
Chọn pinyin đúng của từ "教授":
jiàoshòu
jiàoshǒu
jiàoshò
jiàoshòu
Chọn pinyin đúng của từ "教授":
jiàoshòu
jiàoshǒu
jiàoshò
jiàoshòu
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "教授":
Giáo sư
Giảng viên
Sinh viên
Thạc sĩ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "giáo sư":
教数
教授
学生
经理
Chọn pinyin đúng của từ "校长":
xiàozhǎng
xiàochǎng
xiàozhàng
xiǎozhǎng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "校长":
Hiệu trưởng
Giáo viên
Sinh viên
Bác sĩ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "hiệu trưởng":
经理
校长
校张
书记
Chọn pinyin đúng của từ "欢迎":
huānyíng
huányíng
huānyìn
huānyín
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "hoan nghênh, chào đón":
谢谢
欢迎
祝贺
抱歉
Chọn pinyin đúng của từ "留学生":
liúxuéshēng
liǔxuéshēng
liúxuéshéng
liùxuéshēng
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "du học sinh":
学生
留学生
留觉生
研究员
Chọn pinyin đúng của từ "留学":
liúxué
liǔxué
liúxuè
liùxué
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "du học":
留觉
留学
工作
研究
Chọn pinyin đúng của từ "也":
yě
yé
yī
yào
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "也":
Cũng
Đều
Có thể
Luôn luôn
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cũng":
都
也
但
就
Chọn pinyin đúng của từ "都":
dōu
dǒu
dū
dòu
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "都":
Tất cả, đều
Thành phố
Cũng
Chỉ có
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tất cả, đều":
布
部
都
还
Chọn pinyin đúng của từ "和":
hé
hē
hǎ
hòu
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "和":
Và
Nhưng
Tại sao
Cũng
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "và":
及
与
和
在
Chọn pinyin đúng của từ "俩":
liǎ
liá
liǎng
liàng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "俩":
Hai người
Lượng từ (đùng cho xe cộ)
Một người
Ba người
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "hai người":
两
俩
辆
亮
Chọn pinyin đúng của từ "学生":
xuéshēn
xuéshén
xüéshēng
xuésheng
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "học sinh":
教师
朋友
学生
觉生
Chọn pinyin đúng của từ "没什么":
méishénme
méi shěnme
mèishénme
méi shénme
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "没什么":
Không có gì
Có rất nhiều
Không có ai
Rất quan trọng
Chọn pinyin đúng của từ "大夫":
dàifū
dàfu
dàfū
tàifū
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "không có gì":
不客气
没什么
没有人
很多
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bác sĩ":
老师
医生
大夫
司机
Chọn pinyin đúng của từ "护士":
hùshì
hùshi
hùshǐ
hùshí
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "护士":
Y tá
Bác sĩ
Luật sư
Học sinh
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "y tá":
医生
护士
护土
记者
Chọn pinyin đúng của từ "经理":
jīnglǐ
jīnglí
jīnlǐ
jīnglì
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "经理":
Giám đốc, quản lý
Nhân viên
Kế toán
Kỹ sư
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "giám đốc, quản lý":
老板
经理
工人
教授
Chọn pinyin đúng của từ "律师":
lǜshī
lǚshī
lùshī
lùshí
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "律师":
Luật sư
Giáo sư
Bác sĩ
Công nhân
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "luật sư":
教授
司机
律师
医生
Chọn pinyin đúng của từ "记者":
jìzhě
jǐzhě
jìzhǐ
jìzhe
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "记者":
Nhà báo, phóng viên
Nhân viên
Giáo viên
Bác sĩ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhà báo, phóng viên":
记者
记都
教师
司机
