wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 11

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn pinyin đúng của từ "秘书":

a)

mìshū

b)

míshù

c)

mǐshū

d)

mīshù

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "秘书":

a)

Giám đốc

b)

Thư ký

c)

Giáo viên

d)

Kế toán

3.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "thư ký":

a)

和书

b)

必书

c)

秘书

d)

老师

4.

Chọn pinyin đúng của từ "先":

a)

xiān

b)

xīn

c)

xiáng

d)

xiāng

5.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "先":

a)

Trước, đầu tiên

b)

Sau

c)

Chậm

d)

Cuối cùng

6.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "trước, đầu tiên":

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn pinyin đúng của từ "介绍":

a)

jièshào

b)

jiéshào

c)

jiēshào

d)

jǐeshào

8.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "介绍":

a)

Giới thiệu

b)

Học tập

c)

Chào hỏi

d)

Luyện tập

9.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "giới thiệu":

a)

介超

b)

介绍

c)

介招

d)

介照

10.

Chọn pinyin đúng của từ "一下儿":

a)

yíxiàr

b)

yǐxiàr

c)

yìxiàr

d)

yīxiàr

11.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "一下儿":

a)

Một lát, một chút

b)

Nhanh chóng

c)

Chậm chạp

d)

Dài lâu

12.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "một lát, một chút":

a)

马上

b)

立刻

c)

一下儿

d)

一下二

13.

Chọn pinyin đúng của từ "位":

a)

wèi

b)

wùi

c)

wéi

d)

wēi

14.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "位":

a)

Vị, ngài (dùng để kính trọng)

b)

Chỗ ngồi

c)

Người thân

d)

Công việc

15.

Chọn pinyin đúng của từ "教授":

a)

jiàoshòu

b)

jiàoshǒu

c)

jiàoshò

d)

jiàoshòu

16.

Chọn pinyin đúng của từ "教授":

a)

jiàoshòu

b)

jiàoshǒu

c)

jiàoshò

d)

jiàoshòu

17.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "教授":

a)

Giáo sư

b)

Giảng viên

c)

Sinh viên

d)

Thạc sĩ

18.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "giáo sư":

a)

教数

b)

教授

c)

学生

d)

经理

19.

Chọn pinyin đúng của từ "校长":

a)

xiàozhǎng

b)

xiàochǎng

c)

xiàozhàng

d)

xiǎozhǎng

20.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "校长":

a)

Hiệu trưởng

b)

Giáo viên

c)

Sinh viên

d)

Bác sĩ

21.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "hiệu trưởng":

a)

经理

b)

校长

c)

校张

d)

书记

22.

Chọn pinyin đúng của từ "欢迎":

a)

huānyíng

b)

huányíng

c)

huānyìn

d)

huānyín

23.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "hoan nghênh, chào đón":

a)

谢谢

b)

欢迎

c)

祝贺

d)

抱歉

24.

Chọn pinyin đúng của từ "留学生":

a)

liúxuéshēng

b)

liǔxuéshēng

c)

liúxuéshéng

d)

liùxuéshēng

25.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "du học sinh":

a)

学生

b)

留学生

c)

留觉生

d)

研究员

26.

Chọn pinyin đúng của từ "留学":

a)

liúxué

b)

liǔxué

c)

liúxuè

d)

liùxué

27.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "du học":

a)

留觉

b)

留学

c)

工作

d)

研究

28.

Chọn pinyin đúng của từ "也":

a)

b)

c)

d)

yào

29.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "也":

a)

Cũng

b)

Đều

c)

Có thể

d)

Luôn luôn

30.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cũng":

a)

b)

c)

d)

31.

Chọn pinyin đúng của từ "都":

a)

dōu

b)

dǒu

c)

d)

dòu

32.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "都":

a)

Tất cả, đều

b)

Thành phố

c)

Cũng

d)

Chỉ có

33.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tất cả, đều":

a)

b)

c)

d)

34.

Chọn pinyin đúng của từ "和":

a)

b)

c)

d)

hòu

35.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "和":

a)

b)

Nhưng

c)

Tại sao

d)

Cũng

36.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "và":

a)

b)

c)

d)

37.

Chọn pinyin đúng của từ "俩":

a)

liǎ

b)

liá

c)

liǎng

d)

liàng

38.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "俩":

a)

Hai người

b)

Lượng từ (đùng cho xe cộ)

c)

Một người

d)

Ba người

39.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "hai người":

a)

b)

c)

d)

40.

Chọn pinyin đúng của từ "学生":

a)

xuéshēn

b)

xuéshén

c)

xüéshēng

d)

xuésheng

41.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "học sinh":

a)

教师

b)

朋友

c)

学生

d)

觉生

42.

Chọn pinyin đúng của từ "没什么":

a)

méishénme

b)

méi shěnme

c)

mèishénme

d)

méi shénme

43.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "没什么":

a)

Không có gì

b)

Có rất nhiều

c)

Không có ai

d)

Rất quan trọng

44.

Chọn pinyin đúng của từ "大夫":

a)

dàifū

b)

dàfu

c)

dàfū

d)

tàifū

45.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "không có gì":

a)

不客气

b)

没什么

c)

没有人

d)

很多

46.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bác sĩ":

a)

老师

b)

医生

c)

大夫

d)

司机

47.

Chọn pinyin đúng của từ "护士":

a)

hùshì

b)

hùshi

c)

hùshǐ

d)

hùshí

48.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "护士":

a)

Y tá

b)

Bác sĩ

c)

Luật sư

d)

Học sinh

49.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "y tá":

a)

医生

b)

护士

c)

护土

d)

记者

50.

Chọn pinyin đúng của từ "经理":

a)

jīnglǐ

b)

jīnglí

c)

jīnlǐ

d)

jīnglì

51.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "经理":

a)

Giám đốc, quản lý

b)

Nhân viên

c)

Kế toán

d)

Kỹ sư

52.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "giám đốc, quản lý":

a)

老板

b)

经理

c)

工人

d)

教授

53.

Chọn pinyin đúng của từ "律师":

a)

lǜshī

b)

lǚshī

c)

lùshī

d)

lùshí

54.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "律师":

a)

Luật sư

b)

Giáo sư

c)

Bác sĩ

d)

Công nhân

55.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "luật sư":

a)

教授

b)

司机

c)

律师

d)

医生

56.

Chọn pinyin đúng của từ "记者":

a)

jìzhě

b)

jǐzhě

c)

jìzhǐ

d)

jìzhe

57.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "记者":

a)

Nhà báo, phóng viên

b)

Nhân viên

c)

Giáo viên

d)

Bác sĩ

58.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "nhà báo, phóng viên":

a)

记者

b)

记都

c)

教师

d)

司机