Font size
Worksheets现在几点
Total questions: 60
Worksheet time: 1hrs 26mins
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):
我爸爸 - 今天 - 明天 - 看
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):
时候 - 回来 - 或者
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):
我妈妈-市场-超市-或者
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):
明明 - 大宝 - 北京
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):
点 - 分 - 差
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):
睡觉 - 起床 - 吃早饭
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):
半 - 学校 - 差 -中午
Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):
下午 -在家 -刻 -作业
Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:
你每天几点起床?
Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:
明天早上你几点开始上课?
Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:
你住哪儿?
Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:
你的房间里有没有衣柜?
Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:
下个星期你去哪儿?
Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:
你弟弟什么时候回来?
Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):
上个星期
Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):
去年
Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):
起床
Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):
旧
Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):
新
Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):
这样
Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):
远
Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):
下
Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):
黑
Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):
卖
Chọn vị trí chính xác của từ:
我们 A 十二 B 点 C 吃饭 D。(半)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
我妈妈 A 工作很忙,每天 B 一刻 C 六点 D 她开始去医院。(差)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
我每天 A 十二 B 点一C 吃午饭 D。(刻)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 明明 B 星期六 C 星期日 D 回来。(或者)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 今天 B 是 六 C 十五号 D。(月)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
我们 A 第一节课 八点 B,C 八点五十 D 下课。(开始)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
晚上有 A 时候 B 我 C 自己做 D 饭。(的)
A
B
C
D
Chọn vị trí chính xác của từ:
A 那儿的菜 B 很 C 贵 D 很好吃。(但是)
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng nhất:
Thứ 3 ngày 18 tháng 1 năm 2022。
二零二一年一月十八号,星期二。
二零二二年一月十八号,星期三。
星期二,零二二年一月十八号。
二零二二年一月十八号,星期二。
Chọn đáp án đúng nhất:
Chủ nhật ngày 23 tháng 1 năm 2022。
二零二二年一月二十三号,星期七。
二零二二年一月二十三号,星期天。
二零二二年二十三号一月,星期天。
星期天,二零二二年一月二十三号。
Chọn đáp án đúng nhất:
Thứ 7 ngày 16 tháng 1 năm 2022。
二零二二年十六号一月,星期六。
二零二二年一月十六号,星期五。
二零二二年一月十六号,星期六。
二零二二年十六号一月,星期七。
Chọn đáp án đúng nhất:
Chủ nhật ngày 28 tháng 12 năm 2021。
二零二一年十二月二十八号,星期天。
二零二一年十二月二十八号,星期八。
二零二一年二十八号十二月,星期天。
星期天,二零二一年二十八号十二月。
Chọn đáp án đúng:
开始
睡觉
起床
生日
Chọn đáp án đúng:
开始
星期
起床
睡觉
Chọn đáp án đúng:
开始
结果
点钟
分钟
Chọn đáp án đúng:
开始
结束
结果
分钟
Chọn đáp án đúng:
开始
结果
生日
分钟
Chọn đáp án đúng:
二月
一月
星期二
星期一
Chọn đáp án đúng:
2022 年
2022 月
2022 星期
2022 念
Chọn đáp án đúng:
一月
二月
二个月
二年
Chọn đáp án đúng:
明天
还是
或者
去年
Chọn đáp án đúng:
五点半
五点二刻
五点三十月
五点差
Chọn đáp án đúng:
六点钟
七点差
七分钟
七点钟
Chọn đáp án đúng:
差二十五一刻
差一刻两点
差二十五两点
两点差三刻
Chọn đáp án đúng:
十点二十一点钟
十点二刻
十点半一分
十点三十一
Chọn đáp án đúng:
十二点五分
十二点五
一点十二分
十点钟
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Mỗi buổi sáng tôi 7 giờ thức dậy, 7 giờ 30 phút ăn sáng. Bạn mấy giờ thức dậy?
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Tối mai 8 giờ tôi và Đại Bảo cùng nhau đi xem phim. Bạn đi không?
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Thứ 7 tuần này bạn có đi học không? Bạn muốn đi nội thành chơi không?
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Chủ Nhật bạn có đến trường không? Chủ Nhật tôi đến Trường tìm Thầy Lý, không biết Thầy ấy có ở đấy không?
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
A: Xin hỏi, có Cô Vương ở đây không ạ?
B: Hôm nay là Thứ 3, Cô Vương không có tiết, Cô Vương không ở đây.
A: Cô ấy sống ở đâu vậy ạ?
B: Xin lỗi, tôi không biết.
A: Cảm ơn anh nhiều.
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Chiều nay 2 giờ tôi bắt đầu lên lớp, 5 giờ tan học,
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Hôm nay là thứ 5, tôi cần phải đến Trường. Hôm nay tôi có 3 tiết học, tiết học thứ nhất bắt đầu vào lớp 8 giờ, 9 giờ 45 phút hết tiết. Tiết học thứ hai bắt đầu lúc 10 giờ, 10 giờ 45 phút tan học. Tiết học thứ 3 bắt đầu lúc 1 giờ chiều, tan học lúc 2 giờ 30 phút.
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Hôm nay là ngày 20 tháng 2, là ngày sinh nhật của tôi. Ngày sinh nhật của bạn là ngày mấy?
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Bây giờ là 10 giờ ngày chủ nhật, ở chợ người rất đông, tôi không đi chợ mua rau củ, tôi đi siêu thị mua rau củ và trái cây.
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Tuần sau chúng tôi đi Bắc Kinh chơi, ở đó có rất nhiều địa điểm vui chơi.
