wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

现在几点

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

我爸爸 - 今天 - 明天 - 看

4 lines
2.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

时候 - 回来 - 或者

4 lines
3.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

我妈妈-市场-超市-或者

4 lines
4.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

明明 - 大宝 - 北京

4 lines
5.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

点 - 分 - 差

4 lines
6.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

睡觉 - 起床 - 吃早饭

4 lines
7.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

半 - 学校 - 差 -中午

4 lines
8.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

下午 -在家 -刻 -作业

4 lines
9.

Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:

你每天几点起床?

4 lines
10.

Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:

明天早上你几点开始上课?

4 lines
11.

Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:

你住哪儿?

4 lines
12.

Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:

你的房间里有没有衣柜?

4 lines
13.

Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:

下个星期你去哪儿?

4 lines
14.

Luyện nói 1 phút với chủ đề sau:

你弟弟什么时候回来?

4 lines
15.

Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):

上个星期

4 lines
16.

Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):

去年

4 lines
17.

Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):

起床

4 lines
18.

Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):

4 lines
19.

Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):

4 lines
20.

Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):

这样

4 lines
21.

Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):

4 lines
22.

Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):

4 lines
23.

Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):

4 lines
24.

Tìm từ trái nghĩa của từ sau. Rồi đặt 1 câu có sử dụng từ trái nghĩa đó (tối thiểu 10 từ):

4 lines
25.

Chọn vị trí chính xác của từ:

我们 A 十二 B 点 C 吃饭 D。(半)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Chọn vị trí chính xác của từ:

我妈妈 A 工作很忙,每天 B 一刻 C 六点 D 她开始去医院。(差)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Chọn vị trí chính xác của từ:

我每天 A 十二 B 点一C 吃午饭 D。(刻)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Chọn vị trí chính xác của từ:

A 明明 B 星期六 C 星期日 D 回来。(或者)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Chọn vị trí chính xác của từ:

A 今天 B 是 六 C 十五号 D。(月)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chọn vị trí chính xác của từ:

我们 A 第一节课 八点 B,C 八点五十 D 下课。(开始)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Chọn vị trí chính xác của từ:

晚上有 A 时候 B 我 C 自己做 D 饭。(的)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Chọn vị trí chính xác của từ:

A 那儿的菜 B 很 C 贵 D 很好吃。(但是)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Chọn đáp án đúng nhất:

Thứ 3 ngày 18 tháng 1 năm 2022。

a)

二零二一年一月十八号,星期二。

b)

二零二二年一月十八号,星期三。

c)

星期二,零二二年一月十八号。

d)

二零二二年一月十八号,星期二。

34.

Chọn đáp án đúng nhất:

Chủ nhật ngày 23 tháng 1 năm 2022。

a)

二零二二年一月二十三号,星期七。

b)

二零二二年一月二十三号,星期天。

c)

二零二二年二十三号一月,星期天。

d)

星期天,二零二二年一月二十三号。

35.

Chọn đáp án đúng nhất:

Thứ 7 ngày 16 tháng 1 năm 2022。

a)

二零二二年十六号一月,星期六。

b)

二零二二年一月十六号,星期五。

c)

二零二二年一月十六号,星期六。

d)

二零二二年十六号一月,星期七。

36.

Chọn đáp án đúng nhất:

Chủ nhật ngày 28 tháng 12 năm 2021。

a)

二零二一年十二月二十八号,星期天。

b)

二零二一年十二月二十八号,星期八。

c)

二零二一年二十八号十二月,星期天。

d)

星期天,二零二一年二十八号十二月。

37.

Chọn đáp án đúng:

a)

开始

b)

睡觉

c)

起床

d)

生日

38.

Chọn đáp án đúng:

a)

开始

b)

星期

c)

起床

d)

睡觉

39.

Chọn đáp án đúng:

a)

开始

b)

结果

c)

点钟

d)

分钟

40.

Chọn đáp án đúng:

a)

开始

b)

结束

c)

结果

d)

分钟

41.

Chọn đáp án đúng:

a)

开始

b)

结果

c)

生日

d)

分钟

42.

Chọn đáp án đúng:

a)

二月

b)

一月

c)

星期二

d)

星期一

43.

Chọn đáp án đúng:

a)

2022 年

b)

2022 月

c)

2022 星期

d)

2022 念

44.

Chọn đáp án đúng:

a)

一月

b)

二月

c)

二个月

d)

二年

45.

Chọn đáp án đúng:

a)

明天

b)

还是

c)

或者

d)

去年

46.

Chọn đáp án đúng:

a)

五点半

b)

五点二刻

c)

五点三十月

d)

五点差

47.

Chọn đáp án đúng:

a)

六点钟

b)

七点差

c)

七分钟

d)

七点钟

48.

Chọn đáp án đúng:

a)

差二十五一刻

b)

差一刻两点

c)

差二十五两点

d)

两点差三刻

49.

Chọn đáp án đúng:

a)

十点二十一点钟

b)

十点二刻

c)

十点半一分

d)

十点三十一

50.

Chọn đáp án đúng:

a)

十二点五分

b)

十二点五

c)

一点十二分

d)

十点钟

51.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Mỗi buổi sáng tôi 7 giờ thức dậy, 7 giờ 30 phút ăn sáng. Bạn mấy giờ thức dậy?

4 lines
52.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Tối mai 8 giờ tôi và Đại Bảo cùng nhau đi xem phim. Bạn đi không?

4 lines
53.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Thứ 7 tuần này bạn có đi học không? Bạn muốn đi nội thành chơi không?

4 lines
54.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Chủ Nhật bạn có đến trường không? Chủ Nhật tôi đến Trường tìm Thầy Lý, không biết Thầy ấy có ở đấy không?

4 lines
55.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

A: Xin hỏi, có Cô Vương ở đây không ạ?

B: Hôm nay là Thứ 3, Cô Vương không có tiết, Cô Vương không ở đây.

A: Cô ấy sống ở đâu vậy ạ?

B: Xin lỗi, tôi không biết.

A: Cảm ơn anh nhiều.

4 lines
56.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Chiều nay 2 giờ tôi bắt đầu lên lớp, 5 giờ tan học,

4 lines
57.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Hôm nay là thứ 5, tôi cần phải đến Trường. Hôm nay tôi có 3 tiết học, tiết học thứ nhất bắt đầu vào lớp 8 giờ, 9 giờ 45 phút hết tiết. Tiết học thứ hai bắt đầu lúc 10 giờ, 10 giờ 45 phút tan học. Tiết học thứ 3 bắt đầu lúc 1 giờ chiều, tan học lúc 2 giờ 30 phút.

4 lines
58.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Hôm nay là ngày 20 tháng 2, là ngày sinh nhật của tôi. Ngày sinh nhật của bạn là ngày mấy?

4 lines
59.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Bây giờ là 10 giờ ngày chủ nhật, ở chợ người rất đông, tôi không đi chợ mua rau củ, tôi đi siêu thị mua rau củ và trái cây.

4 lines
60.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Tuần sau chúng tôi đi Bắc Kinh chơi, ở đó có rất nhiều địa điểm vui chơi.

4 lines