wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THTH 3 - Bài 2 (대인 관계)

Total questions: 64

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Thân thiện, tử tế

(a)  

2.

Quan hệ xã hội tốt

(a)  

3.

Nhờ, nhờ giúp

(a)  

4.

Bị nhờ / Được ai đó nhờ

(a)  

5.

Đồng ý lời nhờ / Đồng ý giúp

(a)  

6.

Từ chối lời nhờ

(a)  

7.

Bị từ chối

(a)  

8.

Hỏi thăm

(a)  

9.

Gửi lời hỏi thăm

(a)  

10.

Gọi điện thoại hỏi thăm

(a)  

11.

Đến thăm (높임말)

(a)  

12.

Tiệc chia tay

(a)  

13.

Hội đồng môn, hội người cùng trường

(a)  

14.

Tiệc tất niên, liên hoan cuối năm

(a)  

15.

Hội người cùng sở thích

(a)  

16.

Họp mặt định kì

(a)  

17.

Sự hủy bỏ

(a)  

18.

(một cách) vô sự

(a)  

19.

Lo lắng (높임말)

(a)  

20.

Khai giảng

(a)  

21.

Quan hệ hậu bối- tiền bối

(a)  

22.

Điều băn khoăn, lo lắng

(a)  

23.

Số lượng công việc

(a)  

24.

Dị, kỳ lạ, khác thường

(a)  

25.

Nói đùa

(a)  

26.

Gượng gạo, không tự nhiên

(a)  

27.

Sai việc

(a)  

28.

Vụng về, lóng ngóng/ chưa thành thạo (adj)

(a)  

29.

Thư xin lỗi

(a)  

30.

Đối phương

(a)  

31.

Lễ tri ân

(a)  

32.

Lý do riêng

(a)  

33.

+ Đưa đón/ tháp tùng (người trên)

+ Mời đến, đón tiếp (chương trình...) + Phụng dưỡng (bố mẹ, ông bà...)

(a)  

34.

Trụ sở chính

(a)  

35.

Thi giữa kỳ

(a)  

36.

Sáng suốt, khôn ngoan

(a)  

37.

Mềm mại

(a)  

38.

(một cách) đầy đủ

(a)  

39.

Bị tổn thương

(a)  

40.

Biểu cảm nét mặt

(a)  

41.

Một cách rõ ràng

(a)  

42.

Một cách thẳng thắn, thành thật

(a)  

43.

Cảm giác có lỗi

(a)  

44.

Tiếp thêm dũng khí

(a)  

45.

Bỏ cuộc

(a)  

46.

Ngày Nhà giáo

(a)  

47.

Cuối năm

(a)  

48.

Công viên vui chơi

(a)  

49.

Không có gì. (dùng khi được cảm ơn)

(a)  

50.

Đại diện sinh viên năm 4

(a)  

51.

Vô cùng (adv)

(a)  

52.

Toàn bộ nhân viên

(a)  

53.

Tìm đến viện dưỡng lão

(a)  

54.

Thất vọng

(a)  

55.

Cảm thấy có ý nghĩa

(a)  

56.

Phép tắc trong lời nói

(a)  

57.

Giữ ý, giữ lễ nghi

(a)  

58.

Đưa ra, nêu ra

(a)  

59.

Tôi biết là anh bận.

(a)  

60.

Nếu có thể (trong giới hạn bản thân có thể)

(a)  

61.

Lễ phép và khiêm tốn

(a)  

62.

Làm mất đi lòng tự trọng

(a)  

63.

Bị hiểu lầm

(a)  

64.

Sự mặc cả

(a)