Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thuật Ngữ Nấu Ăn

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

“做菜 (zuò cài)” nghĩa là gì?

a)

Nấu ăn / làm món ăn

b)

Thêm muối

c)

Xào

d)

Nướng

2.

“烹饪 (pēngrèn)” là:

a)

Nấu nướng

b)

Hầm

c)

Chiên

d)

Rán

3.

“食谱 (shípǔ)” có nghĩa là:

a)

Công thức nấu ăn

b)

Nguyên liệu

c)

Chín

d)

Khuấy

4.

“切 (qiē)” là:

a)

Cắt

b)

Băm

c)

Nêm gia vị

d)

Luộc

5.

“切碎 (qiē suì)” nghĩa là:

a)

Cắt nhỏ

b)

Cắt lát

c)

Xào

d)

Nướng

6.

“切片 (qiē piàn)” là:

a)

Cắt lát

b)

Băm nhỏ

c)

Rán

d)

Hấp

7.

“剁 (duò)” nghĩa là:

a)

Băm

b)

Băm nhỏ

c)

Nấu chưa chín

d)

Luộc

8.

“剁碎 (duò suì)” là:

a)

Băm nhỏ

b)

Xào đều

c)

Rán

d)

Hầm

9.

“炒 (chǎo)” có nghĩa là:

a)

Xào

b)

Luộc

c)

Hấp

d)

Nướng

10.

“煮 (zhǔ)” là:

a)

Luộc

b)

Chiên

c)

Rán

d)

Nấu chưa chín

11.

“煮沸 (zhǔ fèi)” nghĩa là:

a)

Đun sôi

b)

Hầm

c)

Nướng

d)

Chiên

12.

“蒸 (zhēng)” là:

a)

Hấp

b)

Xào

c)

Luộc

d)

Rán

13.

“烤 (kǎo)” nghĩa là:

a)

Nướng

b)

Chiên

c)

Hầm

d)

Khuấy

14.

“炸 (zhà)” là:

a)

Chiên (dầu)

b)

Xào đều

c)

Luộc

d)

Rán

15.

“炖 (dùn)” nghĩa là:

a)

Kho

b)

Hầm

c)

Nướng

d)

Xào

16.

“搅拌 (jiǎobàn)” là:

a)

Khuấy

b)

Nêm gia vị

c)

Thêm muối

d)

Chiên

17.

“调味 (tiáowèi)” nghĩa là:

a)

Nêm gia vị

b)

Thêm đường

c)

Luộc

d)

Xào

18.

“加盐 (jiā yán)” là:

a)

Thêm muối

b)

Thêm đường

c)

Thêm nước tương

d)

Xào

19.

“翻炒 (fān chǎo)” nghĩa là:

a)

Xào đều

b)

Hấp

c)

Nướng

d)

Băm nhỏ

20.

“美味 (měiwèi)” là:

a)

Ngon miệng / mĩ vị

b)

Chín

c)

Nguyên liệu chính

d)

Kỹ thuật nấu ăn

21.

“加糖 (jiā táng)” nghĩa là gì?

a)

Thêm đường

b)

Thêm muối

c)

Thêm nước tương

d)

Xào

22.

“加酱油 (jiā jiàngyóu)” là:

a)

Thêm nước tương

b)

Thêm đường

c)

Luộc

d)

Rán

23.

“用火 (yòng huǒ)” nghĩa là:

a)

Dùng lửa

b)

Thêm gia vị

c)

Hấp

d)

Xào đều

24.

“生煮 (shēng zhǔ)” là:

a)

Nấu chưa chín

b)

Luộc

c)

Hầm

d)

Rán

25.

“熟 (shú)” nghĩa là:

a)

Chín

b)

Ngo

26.

“用火 (yòng huǒ)” nghĩa là:

a)

Dùng lửa

b)

Thêm gia vị

c)

Hấp

d)

Xào đều

27.

“熟 (shú)” nghĩa là:

a)

Chín

b)

Ngon miệng

c)

Khuấy

d)

Xào

28.

“味道 (wèidào)” nghĩa là:

a)

Mùi vị

b)

Vị

c)

Chín

d)

Nguyên liệu phụ

29.

“汤 (tāng)” là:

a)

Canh

b)

Nước tương

c)

Xào

d)

Hấp

30.

“配料 (pèiliào)” nghĩa là:

a)

Nguyên liệu

b)

Nguyên liệu chính

c)

Nguyên liệu phụ

d)

Kỹ thuật nấu ăn

31.

“主料 (zhǔ liào)” là:

a)

Nguyên liệu chính

b)

Nguyên liệu phụ

c)

Nguyên liệu

d)

Gia vị

32.

“辅料 (fǔliào)” nghĩa là:

a)

Nguyên liệu phụ

b)

Nguyên liệu chính

c)

Nguyên liệu

d)

Canh

33.

“烹饪技巧 (pēngrèn jìqiǎo)” là:

a)

Kỹ thuật nấu ăn

b)

Công thức nấu ăn

c)

Nguyên liệu phụ

d)

Chín

34.

“加热 (jiā rè)” nghĩa là:

a)

Làm nóng

b)

Thêm gia vị

c)

Nấu chưa chín

d)

Xào

35.

“美味 (měiwèi)” (nhắc lại) nghĩa là:

a)

Ngon miệng / mĩ vị

b)

Nấu chưa chín

c)

Nguyên liệu chính

d)

Canh

36.

“炒 (chǎo)” (nhắc lại) nghĩa là:

a)

Xào

b)

Hấp

c)

Rán

d)

Nướng

37.

句子: 我正在切菜,把胡萝卜切成小块。 (Wǒ zhèngzài qiē cài, bǎ húluóbo qiē chéng xiǎo kuài.) Nghĩa là gì?

a)

Tôi đang nấu canh và cho cà rốt vào.

b)

Tôi đang cắt rau, cắt cà rốt thành miếng nhỏ.

c)

Tôi đang rán thịt và cắt rau.

d)

Tôi đang xào rau với cà rốt.

38.

句子: 请把鸡肉剁碎,然后加盐和酱油调味。 (Qǐng bǎ jīròu duò suì, ránhòu jiā yán hé jiàngyóu tiáowèi.) Nghĩa là gì?

a)

Xin hãy băm nhỏ thịt gà, sau đó thêm muối và nước tương để nêm gia vị.

b)

Xin hãy nướng thịt gà, sau đó cắt rau.

c)

Xin hãy luộc thịt gà và thêm đường.

d)

Xin hãy rán thịt gà và nêm gia vị bằng đường.

39.

“春节 (Chūnjié)” nghĩa là gì?

a)

Tết Nguyên Đán

b)

Ngày Quốc Khánh

c)

Tết Trung Thu

d)

Lễ Tạ Ơn

40.

“农历新年 (Nónglì xīnnián)” là:

a)

Tết Âm Lịch

b)

Năm mới Dương Lịch

c)

Lễ Phục Sinh

d)

Tết Trung Thu

41.

“新年 (Xīnnián)” nghĩa là:

a)

Năm Mới

b)

Đêm giao thừa

c)

Lễ Tạ Ơn

d)

Ngày Quốc Khánh

42.

“除夕 (Chúxī)” là:

a)

Đêm giao thừa

b)

Bữa cơm tối giao thừa

c)

Ngày Tết Trung Thu

d)

Ngày Quốc Khánh

43.

“年夜饭 (Nián yè fàn)” nghĩa là:

a)

Bữa cơm tối giao thừa

b)

Bữa sáng ngày Tết

c)

Bữa trưa Tết Trung Thu

d)

Bữa tối ngày Quốc Khánh

44.

“红包 (Hóngbāo)” là:

a)

Lì xì

b)

Bánh Trung Thu

c)

Cây thông Noel

d)

Pháo

45.

Câu 7: “拜年 (Bàinián)” nghĩa là:

a)

Chúc Tết

b)

Ngắm trăng

c)

Thăm mộ

d)

Diễu binh

46.

Câu 8: “春联 (Chūnlián)” là:

a)

Câu đối Tết

b)

Lồng đèn

c)

Pháo

d)

Nguyên liệu

47.

Câu 9: “灯笼 (Dēng lóng)” nghĩa là:

a)

Lồng đèn

b)

Pháo

c)

Ngắm trăng

d)

Bánh Trung Thu

48.

Câu 10: “鞭炮 (Biānpào)” là:

a)

Pháo

b)

Bánh Trung Thu

c)

Lồng đèn

d)

Cờ Tổ quốc

49.

Câu 11: “中秋节 (Zhōngqiū jié)” là:

a)

Tết Trung Thu

b)

Tết Nguyên Đán

c)

Tết Đoan Ngọ

d)

Tết Thanh Minh

50.

Câu 12: “月饼 (Yuèbǐng)” nghĩa là:

a)

Bánh Trung Thu

b)

Bánh chưng

c)

Lì xì

d)

Canh

51.

Câu 13: “赏月 (Shǎng yuè)” là:

a)

Ngắm trăng

b)

Diễu binh

c)

Đoàn tụ

d)

Chúc Tết

52.

Câu 14: “圆月 (Yuán yuè)” nghĩa là:

a)

Trăng tròn

b)

Lồng đèn

c)

Pháo

d)

Ngắm trăng

53.

Câu 15: “端午节 (Duānwǔ jié)” là:

a)

Tết Đoan Ngọ

b)

Tết Trung Thu

c)

Ngày Quốc Khánh

d)

Lễ Tạ Ơn

54.

Câu 16: “粽子 (Zòngzi)” nghĩa là:

a)

Bánh chưng

b)

Bánh Trung Thu

c)

Lì xì

d)

Canh

55.

Câu 17: “清明节 (Qīngmíng jié)” là:

a)

Tết Thanh Minh

b)

Tết Đoan Ngọ

c)

Tết Trung Thu

d)

Tết Nguyên Đán

56.

Câu 18: “扫墓 (Sǎomù)” nghĩa là:

a)

Thăm mộ

b)

Diễu binh

c)

Ngắm trăng

d)

Chúc Tết

57.

Câu 19: “国庆节 (Guóqìng jié)” là:

a)

Ngày Quốc Khánh

b)

Ngày Lễ Tình Nhân

c)

Tết Trung Thu

d)

Lễ Phục Sinh

58.

Câu 20: “节日气氛 (Jiérì qìfēn)” nghĩa là:

a)

Không khí lễ hội

b)

Cờ Tổ quốc

c)

Lì xì

d)

Lồng đèn

59.

Câu 21: “阅兵 (Yuèbīng)” nghĩa là gì?

a)

Diễu binh

b)

Ngắm trăng

c)

Chúc Tết

d)

Bánh Trung Thu

60.

Câu 22: “国旗 (Guóqí)” là:

a)

Cờ Tổ quốc

b)

Lồng đèn

c)

Pháo

d)

Canh

61.

Câu 23: “情人节 (Qíngrén jié)” nghĩa là:

a)

Ngày Lễ Tình Nhân

b)

Ngày Quốc Khánh

c)

Lễ Phục Sinh

d)

Tết Trung Thu

62.

Câu 24: “复活节 (Fùhuó jié)” là:

a)

Lễ Phục Sinh

b)

Lễ Tạ Ơn

c)

Tết

63.

“复活节 (Fùhuó jié)” là:

a)

Lễ Phục Sinh

b)

Lễ Tạ Ơn

c)

Tết Nguyên Đán

d)

Ngày Lễ Tình Nhân

64.

“圣诞树 (Shèngdàn shù)” là:

a)

Cây thông Noel

b)

Ông già Noel

c)

Lồng đèn

d)

Cờ Tổ quốc

65.

“圣诞老人 (Shèngdàn lǎorén)” nghĩa là:

a)

Ông già Noel

b)

Cây thông Noel

c)

Lì xì

d)

Bánh Trung Thu

66.

“团圆 (Tuán yuán)” là:

a)

Đoàn tụ

b)

Chúc Tết

c)

Ngắm trăng

d)

Xem pháo

67.

“节日气氛 (Jiérì qìfēn)” nghĩa là:

a)

Không khí lễ hội

b)

Bữa cơm tối giao thừa

c)

Lồng đèn

d)

Pháo

68.

句子: 春节的时候,家人团圆,一起吃年夜饭,还给孩子红包。 (Chūnjié de shíhou, jiārén tuányuán, yìqǐ chī nián yè fàn, hái gěi háizi hóngbāo.) Nghĩa là gì?

a)

Vào dịp Tết Nguyên Đán, gia đình đoàn tụ, cùng ăn bữa cơm tối giao thừa và lì xì cho trẻ em.

b)

Vào dịp Trung Thu, gia đình cùng ăn bánh Trung Thu và ngắm trăng.

c)

Vào dịp Quốc Khánh, học sinh đi diễu binh và chúc Tết.

d)

Vào dịp Noel, mọi người trao quà và chúc Tết.

69.

句子: 中秋节晚上,大家赏月,吃月饼,感受节日气氛。 (Zhōngqiū jié wǎnshàng, dàjiā shǎng yuè, chī yuèbǐng, gǎnshòu jiérì qìfēn.) Nghĩa là gì?

a)

Vào tối Tết Trung Thu, mọi người ngắm trăng, ăn bánh Trung Thu và tận hưởng không khí lễ hội.

b)

Vào tối Tết Nguyên Đán, gia đình ăn bữa cơm tối giao thừa và lì xì cho trẻ em.

c)

Vào tối Noel, mọi người chúc Tết và trao quà.

d)

Vào ngày Quốc Khánh, mọi người tham gia diễu binh và treo cờ.