WorksheetsQuiz về Thuật Ngữ Nấu Ăn
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
“做菜 (zuò cài)” nghĩa là gì?
Nấu ăn / làm món ăn
Thêm muối
Xào
Nướng
“烹饪 (pēngrèn)” là:
Nấu nướng
Hầm
Chiên
Rán
“食谱 (shípǔ)” có nghĩa là:
Công thức nấu ăn
Nguyên liệu
Chín
Khuấy
“切 (qiē)” là:
Cắt
Băm
Nêm gia vị
Luộc
“切碎 (qiē suì)” nghĩa là:
Cắt nhỏ
Cắt lát
Xào
Nướng
“切片 (qiē piàn)” là:
Cắt lát
Băm nhỏ
Rán
Hấp
“剁 (duò)” nghĩa là:
Băm
Băm nhỏ
Nấu chưa chín
Luộc
“剁碎 (duò suì)” là:
Băm nhỏ
Xào đều
Rán
Hầm
“炒 (chǎo)” có nghĩa là:
Xào
Luộc
Hấp
Nướng
“煮 (zhǔ)” là:
Luộc
Chiên
Rán
Nấu chưa chín
“煮沸 (zhǔ fèi)” nghĩa là:
Đun sôi
Hầm
Nướng
Chiên
“蒸 (zhēng)” là:
Hấp
Xào
Luộc
Rán
“烤 (kǎo)” nghĩa là:
Nướng
Chiên
Hầm
Khuấy
“炸 (zhà)” là:
Chiên (dầu)
Xào đều
Luộc
Rán
“炖 (dùn)” nghĩa là:
Kho
Hầm
Nướng
Xào
“搅拌 (jiǎobàn)” là:
Khuấy
Nêm gia vị
Thêm muối
Chiên
“调味 (tiáowèi)” nghĩa là:
Nêm gia vị
Thêm đường
Luộc
Xào
“加盐 (jiā yán)” là:
Thêm muối
Thêm đường
Thêm nước tương
Xào
“翻炒 (fān chǎo)” nghĩa là:
Xào đều
Hấp
Nướng
Băm nhỏ
“美味 (měiwèi)” là:
Ngon miệng / mĩ vị
Chín
Nguyên liệu chính
Kỹ thuật nấu ăn
“加糖 (jiā táng)” nghĩa là gì?
Thêm đường
Thêm muối
Thêm nước tương
Xào
“加酱油 (jiā jiàngyóu)” là:
Thêm nước tương
Thêm đường
Luộc
Rán
“用火 (yòng huǒ)” nghĩa là:
Dùng lửa
Thêm gia vị
Hấp
Xào đều
“生煮 (shēng zhǔ)” là:
Nấu chưa chín
Luộc
Hầm
Rán
“熟 (shú)” nghĩa là:
Chín
Ngo
“用火 (yòng huǒ)” nghĩa là:
Dùng lửa
Thêm gia vị
Hấp
Xào đều
“熟 (shú)” nghĩa là:
Chín
Ngon miệng
Khuấy
Xào
“味道 (wèidào)” nghĩa là:
Mùi vị
Vị
Chín
Nguyên liệu phụ
“汤 (tāng)” là:
Canh
Nước tương
Xào
Hấp
“配料 (pèiliào)” nghĩa là:
Nguyên liệu
Nguyên liệu chính
Nguyên liệu phụ
Kỹ thuật nấu ăn
“主料 (zhǔ liào)” là:
Nguyên liệu chính
Nguyên liệu phụ
Nguyên liệu
Gia vị
“辅料 (fǔliào)” nghĩa là:
Nguyên liệu phụ
Nguyên liệu chính
Nguyên liệu
Canh
“烹饪技巧 (pēngrèn jìqiǎo)” là:
Kỹ thuật nấu ăn
Công thức nấu ăn
Nguyên liệu phụ
Chín
“加热 (jiā rè)” nghĩa là:
Làm nóng
Thêm gia vị
Nấu chưa chín
Xào
“美味 (měiwèi)” (nhắc lại) nghĩa là:
Ngon miệng / mĩ vị
Nấu chưa chín
Nguyên liệu chính
Canh
“炒 (chǎo)” (nhắc lại) nghĩa là:
Xào
Hấp
Rán
Nướng
句子: 我正在切菜,把胡萝卜切成小块。 (Wǒ zhèngzài qiē cài, bǎ húluóbo qiē chéng xiǎo kuài.) Nghĩa là gì?
Tôi đang nấu canh và cho cà rốt vào.
Tôi đang cắt rau, cắt cà rốt thành miếng nhỏ.
Tôi đang rán thịt và cắt rau.
Tôi đang xào rau với cà rốt.
句子: 请把鸡肉剁碎,然后加盐和酱油调味。 (Qǐng bǎ jīròu duò suì, ránhòu jiā yán hé jiàngyóu tiáowèi.) Nghĩa là gì?
Xin hãy băm nhỏ thịt gà, sau đó thêm muối và nước tương để nêm gia vị.
Xin hãy nướng thịt gà, sau đó cắt rau.
Xin hãy luộc thịt gà và thêm đường.
Xin hãy rán thịt gà và nêm gia vị bằng đường.
“春节 (Chūnjié)” nghĩa là gì?
Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc Khánh
Tết Trung Thu
Lễ Tạ Ơn
“农历新年 (Nónglì xīnnián)” là:
Tết Âm Lịch
Năm mới Dương Lịch
Lễ Phục Sinh
Tết Trung Thu
“新年 (Xīnnián)” nghĩa là:
Năm Mới
Đêm giao thừa
Lễ Tạ Ơn
Ngày Quốc Khánh
“除夕 (Chúxī)” là:
Đêm giao thừa
Bữa cơm tối giao thừa
Ngày Tết Trung Thu
Ngày Quốc Khánh
“年夜饭 (Nián yè fàn)” nghĩa là:
Bữa cơm tối giao thừa
Bữa sáng ngày Tết
Bữa trưa Tết Trung Thu
Bữa tối ngày Quốc Khánh
“红包 (Hóngbāo)” là:
Lì xì
Bánh Trung Thu
Cây thông Noel
Pháo
Câu 7: “拜年 (Bàinián)” nghĩa là:
Chúc Tết
Ngắm trăng
Thăm mộ
Diễu binh
Câu 8: “春联 (Chūnlián)” là:
Câu đối Tết
Lồng đèn
Pháo
Nguyên liệu
Câu 9: “灯笼 (Dēng lóng)” nghĩa là:
Lồng đèn
Pháo
Ngắm trăng
Bánh Trung Thu
Câu 10: “鞭炮 (Biānpào)” là:
Pháo
Bánh Trung Thu
Lồng đèn
Cờ Tổ quốc
Câu 11: “中秋节 (Zhōngqiū jié)” là:
Tết Trung Thu
Tết Nguyên Đán
Tết Đoan Ngọ
Tết Thanh Minh
Câu 12: “月饼 (Yuèbǐng)” nghĩa là:
Bánh Trung Thu
Bánh chưng
Lì xì
Canh
Câu 13: “赏月 (Shǎng yuè)” là:
Ngắm trăng
Diễu binh
Đoàn tụ
Chúc Tết
Câu 14: “圆月 (Yuán yuè)” nghĩa là:
Trăng tròn
Lồng đèn
Pháo
Ngắm trăng
Câu 15: “端午节 (Duānwǔ jié)” là:
Tết Đoan Ngọ
Tết Trung Thu
Ngày Quốc Khánh
Lễ Tạ Ơn
Câu 16: “粽子 (Zòngzi)” nghĩa là:
Bánh chưng
Bánh Trung Thu
Lì xì
Canh
Câu 17: “清明节 (Qīngmíng jié)” là:
Tết Thanh Minh
Tết Đoan Ngọ
Tết Trung Thu
Tết Nguyên Đán
Câu 18: “扫墓 (Sǎomù)” nghĩa là:
Thăm mộ
Diễu binh
Ngắm trăng
Chúc Tết
Câu 19: “国庆节 (Guóqìng jié)” là:
Ngày Quốc Khánh
Ngày Lễ Tình Nhân
Tết Trung Thu
Lễ Phục Sinh
Câu 20: “节日气氛 (Jiérì qìfēn)” nghĩa là:
Không khí lễ hội
Cờ Tổ quốc
Lì xì
Lồng đèn
Câu 21: “阅兵 (Yuèbīng)” nghĩa là gì?
Diễu binh
Ngắm trăng
Chúc Tết
Bánh Trung Thu
Câu 22: “国旗 (Guóqí)” là:
Cờ Tổ quốc
Lồng đèn
Pháo
Canh
Câu 23: “情人节 (Qíngrén jié)” nghĩa là:
Ngày Lễ Tình Nhân
Ngày Quốc Khánh
Lễ Phục Sinh
Tết Trung Thu
Câu 24: “复活节 (Fùhuó jié)” là:
Lễ Phục Sinh
Lễ Tạ Ơn
Tết
“复活节 (Fùhuó jié)” là:
Lễ Phục Sinh
Lễ Tạ Ơn
Tết Nguyên Đán
Ngày Lễ Tình Nhân
“圣诞树 (Shèngdàn shù)” là:
Cây thông Noel
Ông già Noel
Lồng đèn
Cờ Tổ quốc
“圣诞老人 (Shèngdàn lǎorén)” nghĩa là:
Ông già Noel
Cây thông Noel
Lì xì
Bánh Trung Thu
“团圆 (Tuán yuán)” là:
Đoàn tụ
Chúc Tết
Ngắm trăng
Xem pháo
“节日气氛 (Jiérì qìfēn)” nghĩa là:
Không khí lễ hội
Bữa cơm tối giao thừa
Lồng đèn
Pháo
句子: 春节的时候,家人团圆,一起吃年夜饭,还给孩子红包。 (Chūnjié de shíhou, jiārén tuányuán, yìqǐ chī nián yè fàn, hái gěi háizi hóngbāo.) Nghĩa là gì?
Vào dịp Tết Nguyên Đán, gia đình đoàn tụ, cùng ăn bữa cơm tối giao thừa và lì xì cho trẻ em.
Vào dịp Trung Thu, gia đình cùng ăn bánh Trung Thu và ngắm trăng.
Vào dịp Quốc Khánh, học sinh đi diễu binh và chúc Tết.
Vào dịp Noel, mọi người trao quà và chúc Tết.
句子: 中秋节晚上,大家赏月,吃月饼,感受节日气氛。 (Zhōngqiū jié wǎnshàng, dàjiā shǎng yuè, chī yuèbǐng, gǎnshòu jiérì qìfēn.) Nghĩa là gì?
Vào tối Tết Trung Thu, mọi người ngắm trăng, ăn bánh Trung Thu và tận hưởng không khí lễ hội.
Vào tối Tết Nguyên Đán, gia đình ăn bữa cơm tối giao thừa và lì xì cho trẻ em.
Vào tối Noel, mọi người chúc Tết và trao quà.
Vào ngày Quốc Khánh, mọi người tham gia diễu binh và treo cờ.
