wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

你的毛衣是红的还是白的?

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển đổi các câu sau thành câu kết cấu chữ "的":


那是明明的自行车。

a)

那辆自行车是明明的。

b)

那张自行车是明明的。

c)

那自行车是明明的。

d)

那的自行车是明明。

2.

Chuyển đổi các câu sau thành câu kết cấu chữ "的":


那些不是我的衣服。

a)

那些件衣服不是我的。

b)

那的衣服不是我的。

c)

那些衣服不是我的。

d)

那衣服不是我的。

3.

Chuyển đổi các câu sau thành câu kết cấu chữ "的":


这是王兰的本子还是大宝的本子?

a)

这个本子是王兰的还是大宝的本子?

b)

这本本子是王兰的还是大宝的?

c)

这个本子是王兰的本子还是大宝的?

d)

这个本子是王兰的还是大宝的?

4.

Chuyển đổi các câu sau thành câu kết cấu chữ "的":


这是房东的电视机。

a)

这电视机是房东的。

b)

这个电视机是房东的。

c)

这件电视机是房东的。

d)

这辆电视机是房东的。

5.

Dùng "还是" với các từ cho sẵn:


这件衣服。。。100 块钱 。。。 120 块钱

a)

这件衣服是 100 块钱 还是 120 块钱的?

b)

这件衣服是 100 块钱 还是 120 块钱?

c)

这条衣服是 100 块钱 还是 120 块钱?

d)

这台衣服是 100 块钱 还是 120 块钱?

6.

Dùng "还是" với các từ cho sẵn:


明明。。。用汉语说。。。用英语说

a)

明明用汉语说还是用英语说的?

b)

明明用汉语说的还是用英语说的?

c)

明明用汉语说还是用英语说?

d)

明明用汉语说的还是用英语说?

7.

Dùng "还是" với các từ cho sẵn:


你。。。。喝。。。咖啡。。。茶

a)

你喝咖啡的还是喝茶?

b)

你喝咖啡还是喝茶的?

c)

你喝咖啡还是你喝喝茶?

d)

你喝咖啡还是茶?

8.

Dùng "还是" với các từ cho sẵn:


冰箱。。。。。新。。。。。旧

a)

这个冰箱是新的还是旧?

b)

这个冰箱是新还是旧的?

c)

这个冰箱是新的还是旧的?

d)

这条冰箱是新的还是旧的?

9.

Dùng "还是" với các từ cho sẵn:


学生。。。。上课。。。下课

a)

现在学生上课还是下课?

b)

现在学生上课还是下课的?

c)

现在学生上课还是现在下课?

d)

现在学生上课的还是下课?

10.

Tìm nghĩa của từ:


附近

a)
b)
c)
d)
11.

Tìm nghĩa của từ:


商店

a)
b)
c)
d)
12.

Tìm nghĩa của từ:


市场

a)
b)
c)
d)
13.

Tìm nghĩa của từ:


公斤

a)
b)
c)
d)
14.

Tìm nghĩa của từ:


苹果

a)
b)
c)
d)
15.

Tìm nghĩa của từ:


香蕉

a)
b)
c)
d)
16.

Tìm nghĩa của từ:


西红柿

a)
b)
c)
d)
17.

Tìm nghĩa của từ:


土豆

a)
b)
c)
d)
18.

Tìm nghĩa của từ:


鸡蛋

a)
b)
c)
d)
19.

Tìm nghĩa của từ:


白菜

a)
b)
c)
d)
20.

Tìm nghĩa của từ:


a)
b)
c)
d)
21.

Tìm nghĩa của từ:


蔬菜

a)
b)
c)
d)
22.

Tìm nghĩa của từ:


水果

a)
b)
c)
d)
23.

Tìm nghĩa của từ:


a)
b)
c)
d)
24.

Tìm nghĩa của từ:


草莓

a)
b)
c)
d)
25.

Tìm nghĩa của từ:


葡萄

a)
b)
c)
d)
26.

Tìm nghĩa của từ:


西瓜

a)
b)
c)
d)
27.

Tìm nghĩa của từ:


黄瓜

a)
b)
c)
d)
28.

Tìm nghĩa của từ:


橘子

a)
b)
c)
d)
29.

Tìm nghĩa của từ:


桃子

a)
b)
c)
d)
30.

Tìm nghĩa của từ:


菜花

a)
b)
c)
d)
31.

Tìm nghĩa của từ:


胡萝卜

a)
b)
c)
d)
32.

Tìm nghĩa của từ:


萝卜

a)
b)
c)
d)
33.

Tìm nghĩa của từ:


洋葱

a)
b)
c)
d)
34.

Tìm nghĩa của từ:


生菜

a)
b)
c)
d)
35.

Tìm nghĩa của từ:


人民币

a)
b)
c)
d)
36.

Tìm nghĩa của từ:


青椒

a)
b)
c)
d)
37.

Tìm nghĩa của từ:


蘑菇

a)
b)
c)
d)
38.

Chọn đáp án đúng:


2.40 元

a)

两块毛四分钱

b)

两块四毛钱

c)

二块四毛钱

d)

两块四分

39.

Chọn đáp án đúng:


52.12 元

a)

五二块一毛二钱

b)

五十二分一毛二 钱

c)

五二块一分二钱

d)

五十二块一毛二 钱

40.

Chọn đáp án đúng:


20.00 元

a)

二十块钱

b)

两十块钱

c)

二十毛钱

d)

两毛钱

41.

Chọn đáp án đúng:


15.21 元

a)

十五块两毛钱

b)

一五块两毛钱

c)

十五块两毛一钱

d)

十五块两毛分钱

42.

Chọn đáp án đúng:


892

a)

八百九二

b)

八百九十二

c)

八百九十两

d)

八百九十两二

43.

Chọn đáp án đúng:


1005

a)

一千五零

b)

一百零零五

c)

十百零零五

d)

一千零零五

44.

Chọn đáp án đúng:


209

a)

两百零九

b)

二百零九

c)

二百九零

d)

二百零零九

45.

Chuyển đổi các câu sau thành câu kết cấu chữ "的":


这是我的书.

a)

这书是我的。

b)

这本书是我的。

c)

这是我的书的

d)

这是我本书的

46.

Chuyển đổi các câu sau thành câu kết cấu chữ "的":


这是我的手机。

a)

这是我个手机的。

b)

这手机是我的。

c)

这是我的手机的。

d)

这个手机是我的。

47.

Chuyển đổi các câu sau thành câu kết cấu chữ "的":


这是谁的书?

a)

这是谁的书的?

b)

这本书是的谁?

c)

这本书是谁的?

d)

这本书是谁的?

48.

Chuyển đổi các câu sau thành câu kết cấu chữ "的":


这是谁的笔?

a)

这是谁的笔的?

b)

这支笔是的谁?

c)

这笔是谁的?

d)

这支笔是谁的?

49.

Chuyển đổi các câu sau thành câu kết cấu chữ "的":


这些是学校的书。

a)

这些本书是学校的。

b)

这些书是学校的。

c)

这些书是学校的。

d)

这些本的书是学校。

50.

Chuyển đổi các câu sau thành câu kết cấu chữ "的":


这是你的电脑还是学校的电脑?

a)

这条电脑是你的还是学校的?

b)

这台电脑是你的还是学校的?

c)

这辆电脑是你的还是学校的?

d)

这本电脑是你的还是学校的?

51.

Dùng "还是" với các từ cho sẵn:


书包 。。。大。。。 小

a)

你的书包是大的还是小的?

b)

你的书包是大还是小?

c)

你的书包大的还是小的?

d)

你的书包是大的还小的?

52.

Dùng "还是" với các từ cho sẵn:


毛衣。。。红。。。白

a)

你的毛衣是红还是白?

b)

你的毛衣是红还是白的?

c)

你的毛衣是红的还是白的?

d)

你的毛衣是红的还是白?

53.

Dùng "还是" với các từ cho sẵn:


他。。。医生。。。护士

a)

他是医生的还是护士的?

b)

他是医生还是护士?

c)

他是医生还是护士的?

d)

他是医生还是护士的?

54.

Dùng "还是" với các từ cho sẵn:


手机。。。你。。。他

a)

这手机是你的还是他?

b)

这条手机是你的还是他的?

c)

这个手机是你还是他的?

d)

这个手机是你的还是他的?

55.

Dùng "还是" với các từ cho sẵn:


你们。。。上午上课。。。下午上课

a)

你们今天上午上课还是下午上课?

b)

你们今天上午上课还是今天下午上课?

c)

你们上午上课还是今天下午上课?

d)

你们今天上午上课的还是下午上课的?

56.

Chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Trung:

Tôi là sinh viên, tôi học ở trường Đại học Bắc Kinh. Tôi không có nhà riêng, tôi thuê 1 căn nhà ở gần trường học. Ở đây cũng thuận tiện, trong phòng có giường, có bàn ghế, có quạt và tủ quần áo. Quạt và giường là đồ mới, bàn ghế và tủ quần áo là cũ. Trong phòng còn có tivi và tủ lạnh, những đồ này là đồ của tôi. Bạn cũng là sinh viên đại học sao? Bạn sống ở kí túc xá hả?

4 lines
57.

Chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Trung:

A: Xin hỏi, bạn quen Đại Bảo không? Anh ấy là sinh viên của Trường Đại học này.

B: Tôi quen Đại Bảo. Anh ấy sống ở kí túc xá của Trường.

A: Kí túc xá ở đâu vậy?

B: Kí túc xá của anh ấy nằm trên số 19 đường Hoàng Diệu. Bạn tìm anh ấy có việc gì sao?

A: Bạn có biết anh ấy sống ở phòng nào không?

B: Anh ấy sống ở tầng 5 của tòa nhà đằng kia. Phòng 504

A: Cảm ơn bạn.

4 lines
58.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

大宝 --- 住 --- 电视机 --- 旧

4 lines
59.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

我 --- 手机 --- 那样 --- 是

4 lines
60.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

没有 --- 租房 --- 贵 --- 宿舍

4 lines
61.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

房子里 --- 床 --- 自己 --- 方便

4 lines
62.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

住 --- 205 号房间 --- 不太 --- 旧

4 lines
63.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

冰箱 --- 房东 --- 还是

4 lines
64.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

些 --- 书 --- 他的 --- 我

4 lines
65.

Đặt câu với những từ cho sẵn (tối thiểu 20 từ):

毛衣 --- 红的 --- 蓝的 --- 你的

4 lines