WorksheetsQ4.B17
Total questions: 64
Worksheet time: 49mins
Sắp xếp lại những thứ sau
喂,
是
王
老师
吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
老师,
你
听
得出来
我是谁吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
你是·····
对不起,
声音
有点儿
熟,
Sắp xếp lại những thứ sau
但
一下子
想
不起来
是谁了。
Sắp xếp lại những thứ sau
我
是
你
三年前
的学生,
Sắp xếp lại những thứ sau
老师
还
参加
过
我的婚礼呢。
Sắp xếp lại những thứ sau
啊,
我
想
起来了,
海伦!
Sắp xếp lại những thứ sau
你
现在
在
哪
儿?
Sắp xếp lại những thứ sau
我
就
在
北
京
Sắp xếp lại những thứ sau
你
是
怎么
知道
这个电话号码的?
Sắp xếp lại những thứ sau
是
罗兰
告诉
我
的
Sắp xếp lại những thứ sau
是吗?
你
是
来
旅行的吗
Sắp xếp lại những thứ sau
不是。
我
是
应
国际广播电台的邀请来北京工作的。
Sắp xếp lại những thứ sau
要
呆
多
长
时间
Sắp xếp lại những thứ sau
我
跟
他们
签了
两年的合同
Sắp xếp lại những thứ sau
保
罗
也
来
了
Sắp xếp lại những thứ sau
他
在
北京
的一家
中外合资公司工作
Sắp xếp lại những thứ sau
老师,
我们
想请您
来我家
做客
Sắp xếp lại những thứ sau
不知道
您
星期六下午
有没有
空儿
Sắp xếp lại những thứ sau
这个
星期六
下
午
可以
Sắp xếp lại những thứ sau
那
我
让
保罗
开车去接您
Sắp xếp lại những thứ sau
您
还
住在
原来
的地方吗
Sắp xếp lại những thứ sau
不,
我
早
就
搬家了
Sắp xếp lại những thứ sau
搬到
学校
附近
一个新建的
住 宅小区了
Sắp xếp lại những thứ sau
我
告诉你,
你
把
我的地址记下来
Sắp xếp lại những thứ sau
保罗
来的时候,
给我来
个电话,我去门口接他
Sắp xếp lại những thứ sau
老师,
您
喝点儿
什么?
茶还是咖啡?
Sắp xếp lại những thứ sau
我
茶
和
咖啡
都喝不了
Sắp xếp lại những thứ sau
一喝
晚上
就
睡不着
觉
Sắp xếp lại những thứ sau
就
喝
点儿
水
吧
Sắp xếp lại những thứ sau
你
们
这儿
真
不错
Sắp xếp lại những thứ sau
这是
保罗
公司
给
我们租的房子
Sắp xếp lại những thứ sau
要
是
让
我们
自己花钱可租不起
Sắp xếp lại những thứ sau
保罗,
你们公司
的
业务
是什么
Sắp xếp lại những thứ sau
我们
公司
是
搞中
外文化交流的
Sắp xếp lại những thứ sau
公司
成
立
不
久
Sắp xếp lại những thứ sau
业务
也
刚
开展
起来
Sắp xếp lại những thứ sau
老师,
我
和
保罗
的工作都需要用汉语
Sắp xếp lại những thứ sau
所以
打算
继续
学
下去
Sắp xếp lại những thứ sau
我们
想
利用
在北京工作
的机会把汉语学好
Sắp xếp lại những thứ sau
你们
俩
原来
都学
得不错
Sắp xếp lại những thứ sau
有
一定
的
基
础
Sắp xếp lại những thứ sau
坚持
学
下去
的
话
Sắp xếp lại những thứ sau
一
定
能
学
好
Sắp xếp lại những thứ sau
时间
过
得
真
快
Sắp xếp lại những thứ sau
离开
中国
都
三年
多了
Sắp xếp lại những thứ sau
刚
回
国
的
时候
Sắp xếp lại những thứ sau
还常
听听
录音 ,
读读
课文
Sắp xếp lại những thứ sau
后
来
因
为
忙
Sắp xếp lại những thứ sau
也
没
坚
持
下来
Sắp xếp lại những thứ sau
很
长
时间
不
说
Sắp xếp lại những thứ sau
汉语
差不 多
都
忘光
了
Sắp xếp lại những thứ sau
要用
的时候,
好多词
都
想不起来了
Sắp xếp lại những thứ sau
是。
学外语,
只有坚持下去,
多听、多说、
多练才能学好
Sắp xếp lại những thứ sau
我们
还想
请老师
业余
教我们
Sắp xếp lại những thứ sau
不
知道
老师
能不能
抽出时间来
Sắp xếp lại những thứ sau
我
工作
比
较
忙
Sắp xếp lại những thứ sau
抽
不
出
时间
来
Sắp xếp lại những thứ sau
你们
打
算
怎么
学
Sắp xếp lại những thứ sau
白天
我们
都
没有
时间
Sắp xếp lại những thứ sau
只有
晚上
才
抽得出
时间
Sắp xếp lại những thứ sau
要是
老师
同意
的
话
Sắp xếp lại những thứ sau
我们
想
到
老师家
里去上课
这是中国古时候的故事。
有一天,司马光和小朋友们在院子里玩,院子里有个大水缸,水缸里装满了水。他们玩得正高兴的时候,一个小朋友不小心掉 (a) ① 水缸里去了,一个孩子看见了,就大声喊了 (b) ② “救人啊!救人啊!有人掉到水缸里 (c) ③ 了。” 有的孩子吓得哭了 (d) 来。司马光看到这种情况,很快想 (e) ⑤ 了一个好办法。他连忙搬起一块石头,跑了过来,向着水缸砸去,一下子把水缸砸破了。水缸里的水都流了出来。掉在水缸里的小朋友得救了。
看到从水缸里爬出来的小朋友,大家都笑了起来。
