wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4

Total questions: 62

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn pinyin đúng của từ "今天":

a)

jīntiān

b)

jǐntiān

c)

jìngtiān

d)

jīngtiān

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "今天":

a)

Hôm qua

b)

Hôm nay

c)

Ngày mai

d)

Tuần này

3.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "hôm nay":

a)

今失

b)

今年

c)

今天

d)

星期

4.

Chọn pinyin đúng của từ "天":

a)

tián

b)

tiān

c)

tiǎn

d)

tiàn

5.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "天":

a)

Đất

b)

Bầu trời

c)

ngày

d)

Biển

6.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "bầu trời, ngày":

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn pinyin đúng của từ "昨天":

a)

zuótiān

b)

zhuòtiān

c)

zǔotiān

d)

zhuótiān

8.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "昨天":

a)

Hôm nay

b)

Ngày mai

c)

Hôm qua

d)

Năm sau

9.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "hôm qua":

a)

明天

b)

今年

c)

昨天

d)

现在

10.

Chọn pinyin đúng của từ "星期":

a)

xīngqī

b)

xíngjī

c)

xìngqī

d)

xīngjī

11.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "星期":

a)

Ngày

b)

Tháng

c)

Tuần, thứ

d)

Năm

12.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tuần, thứ":

a)

b)

c)

星期

d)

早上

13.

Chọn pinyin đúng của từ "周":

a)

zhōu

b)

zhuō

c)

zhòu

d)

zōu

14.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "周":

a)

Ngày

b)

Tuần

c)

Thứ

d)

Tháng

15.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tuần":

a)

b)

c)

d)

分钟

16.

Chọn pinyin đúng của từ "礼拜":

a)

lǐbài

b)

lìbài

c)

líbài

d)

lǐpài

17.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "礼拜":

a)

Ngày

b)

Tháng

c)

Tuần, thứ

d)

Năm

18.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tuần, thứ":

a)

b)

星期

c)

礼拜

d)

早晨

19.

Chọn pinyin đúng của từ "周一":

a)

zhōuyī

b)

zhòuyī

c)

zhōuyí

d)

zhuōyī

20.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "周一":

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Ba

c)

Chủ Nhật

d)

Thứ Sáu

21.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Thứ Hai":

a)

星期三

b)

周一

c)

礼拜二

d)

星期五

22.

Chọn pinyin đúng của từ "礼拜天":

a)

lǐ bài tiān

b)

lǐ bǎi tiān

c)

lǐ bài tien

d)

lǐ bài tiēn

23.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Thứ Hai":

a)

星期三

b)

周一

c)

礼拜二

d)

星期五

24.

Chọn pinyin đúng của từ "礼拜天":

a)

lǐ bài tiān

b)

lǐ bǎi tiān

c)

lǐ bài tien

d)

lǐ bài tiēn

25.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "礼拜天":

a)

Thứ Hai

b)

Chủ Nhật

c)

Ngày lễ

d)

Ngày thường

26.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Chủ Nhật":

a)

星期天

b)

今天

c)

礼拜日

d)

明天

27.

Chọn pinyin đúng của từ "几":

a)

b)

c)

d)

28.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "几":

a)

Bao nhiêu (số lượng nhỏ)

b)

Cái bàn

c)

Số hai

d)

Cái ghế

29.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Bao nhiêu (số lượng nhỏ)":

a)

什么

b)

c)

多少

d)

30.

Chọn pinyin đúng của từ "二":

a)

èr

b)

è

c)

ér

d)

ěr

31.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "二":

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

32.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Hai":

a)

b)

c)

d)

33.

Chọn pinyin đúng của từ "三":

a)

sān

b)

sǎn

c)

sàn

d)

shān

34.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "三":

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

35.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Ba":

a)

b)

c)

d)

36.

Chọn pinyin đúng của từ "四":

a)

b)

c)

shì

d)

37.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "四":

a)

Năm

b)

Sáu

c)

Bốn

d)

Ba

38.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Bốn":

a)

b)

c)

d)

39.

Chọn pinyin đúng của từ "哪儿":

a)

nǎr

b)

nàr

c)

nǎer

d)

nār

40.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "哪儿":

a)

Ở đâu

b)

Ở đây

c)

Ở kia

d)

Ở đó

41.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Ở đâu":

a)

这里

b)

哪儿

c)

那里

d)

这儿

42.

Chọn pinyin đúng của từ "那儿":

a)

nàr

b)

nǎr

c)

nàer

d)

nār

43.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "那儿":

a)

Ở đâu

b)

Ở kia

c)

Ở đây

d)

Ở nhà

44.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Ở kia":

a)

这里

b)

那儿

c)

哪儿

d)

这儿

45.

Chọn pinyin đúng của từ "我":

a)

b)

c)

d)

46.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "我":

a)

Bạn

b)

Anh ấy

c)

Tôi

d)

Họ

47.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Tôi":

a)

b)

c)

d)

他们

48.

Chọn pinyin đúng của từ "回":

a)

huǐ

b)

huí

c)

huì

d)

hūi

49.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "回":

a)

Trở về

b)

Mở ra

c)

Nhìn

d)

Đến

50.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Trở về":

a)

b)

c)

d)

51.

Chọn pinyin đúng của từ "学校":

a)

xuéxiào

b)

xuéxiāo

c)

xuěxiào

d)

xuèxiào

52.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "学校":

a)

Công viên

b)

Trường học

c)

Thư viện

d)

Sân vận động

53.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Trường học":

a)

医院

b)

学较

c)

学校

d)

商店

54.

Chọn pinyin đúng của từ "再见":

a)

zàijiàn

b)

zàijìan

c)

zǎijiàn

d)

zàijian

55.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "再见":

a)

Chào tạm biệt

b)

Xin lỗi

c)

Cảm ơn

d)

Xin chào

56.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Chào tạm biệt":

a)

你好

b)

再见

c)

对不起

d)

谢谢

57.

Chọn pinyin đúng của từ "对不起":

a)

duìbuqǐ

b)

duībùqǐ

c)

duìbùqǐ

d)

duìbùqi

58.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "对不起":

a)

Không sao

b)

Xin lỗi

c)

Cảm ơn

d)

Chào mừng

59.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Xin lỗi":

a)

谢谢

b)

对不起

c)

你好

d)

再见

60.

Chọn pinyin đúng của từ "没关系":

a)

méiguānxi

b)

méiguànxi

c)

měiguānxi

d)

méiguanxi

61.

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "没关系":

a)

Không sao đâu

b)

Xin lỗi

c)

Cảm ơn

d)

Vui lòng

62.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "Không sao đâu":

a)

对不起

b)

没关系

c)

谢谢

d)

你好