NEW
Font size
WorksheetsQuiz về từ vựng tiếng Trung
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
“机场” (jīchǎng) nghĩa là gì?
Bến xe
Nhà hàng
Sân bay
Trường học
“颜色” (yánsè) nghĩa là gì?
Màu sắc
Hương vị
Âm thanh
Mùi
“旁边” (pángbiān) nghĩa là:
Phía trước
Phía sau
Bên cạnh
Ở giữa
“运动” (yùndòng) nghĩa là gì?
Thể thao
Âm nhạc
Du lịch
Học tập
“生病” (shēngbìng) nghĩa là:
Ăn uống
Ốm, bị bệnh
Đi chơi
Ngủ
“游泳” (yóuyǒng) có nghĩa là gì?
Bơi
Chạy
Đi bộ
Leo núi
“笑” (xiào) nghĩa là:
Khóc
Cười
Hát
Giận
“准备” (zhǔnbèi) nghĩa là:
Chuẩn bị
Dạy
Học
Viết
“时间” (shíjiān) nghĩa là gì?
Không gian
Thời gian
Tên người
Sự kiện
Cấu trúc “比 (bǐ)” dùng để:
So sánh
Biểu thị nguyên nhân
Chỉ kết quả
Chỉ hành động lặp lại
Câu nào đúng ngữ pháp?
我比你高。
我你比高。
比我你高。
我高比你。
“正在” (zhèngzài) dùng để chỉ:
Hành động đã kết thúc
Hành động đang diễn ra
Hành động sắp xảy ra
Thói quen
“了” (le) biểu thị điều gì?
Sự việc chưa xảy ra
Sự việc đã hoàn thành
Sự việc đang diễn ra
Sự việc lặp lại
Chọn câu đúng:
我看书了在家。
我在家看书。
家我看书。
我书看在家。
“因为……所以……” có nghĩa là:
Tuy… nhưng…
Nếu… thì…
Bởi vì… nên…
Mặc dù… cũng…
“从……到……” biểu thị:
Bắt đầu và kết thúc thời gian hoặc địa điểm
So sánh
Nguyên nhân
Tăng giảm
“虽然……但是……” có nghĩa là:
Vì… nên…
Tuy… nhưng…
Nếu… thì…
Càng… càng…
“每” (měi) dùng để chỉ:
Từng cái
Mỗi, mọi
Một vài
Tất cả
“一起” (yīqǐ) nghĩa là:
Một mình
Cùng nhau
Ngay lập tức
Dần dần
Câu “我昨天去北京了。” nghĩa là:
Hôm qua tôi đi Bắc Kinh rồi.
Ngày mai tôi đi Bắc Kinh.
Tôi đang đi Bắc Kinh.
Tôi sẽ đi Bắc Kinh.
“他比我忙。” nghĩa là:
Tôi bận hơn anh ấy.
Anh ấy bận hơn tôi.
Tôi và anh ấy đều bận.
Cả hai không bận.
“我正在学习中文。” nghĩa là:
Tôi đã học tiếng Trung.
Tôi đang học tiếng Trung.
Tôi sắp học tiếng Trung.
Tôi không học tiếng Trung.
“你怎么了?” nghĩa là:
Bạn ở đâu?
Bạn làm gì vậy?
Bạn sao thế?
Bạn ăn cơm chưa?
“请给我一杯水。” nghĩa là:
Hãy cho tôi một cốc nước.
Hãy cho tôi một cái ghế.
Tôi muốn đi uống nước.
Tôi đang uống nước.
“我觉得这个电影很好看。” nghĩa là:
Tôi thấy bộ phim này rất hay.
Tôi không thích phim này.
Tôi chưa xem phim này.
Tôi thấy phim này buồn.
“你多大了?” nghĩa là:
Bạn ở đâu?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn làm nghề gì?
Bạn học ở đâu?
“我每天早上七点起床。” nghĩa là:
Tôi thức dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
Tôi ngủ lúc 7 giờ sáng.
Tôi ăn sáng lúc 7 giờ.
Tôi đi học lúc 7 giờ.
“他会开车。” nghĩa là:
Anh ấy không biết lái xe.
Anh ấy biết lái xe.
Anh ấy thích xe.
Anh ấy đang lái xe.
“今天比昨天冷。” nghĩa là:
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
Hôm qua lạnh hơn hôm nay.
Hôm nay và hôm qua giống nhau.
“再” (zài) dùng để chỉ:
Lần đầu
Lặp lại hoặc “sẽ lại”
Đang diễn ra
Không xảy ra
“一下” (yíxià) biểu thị gì?
Hành động kéo dài
Hành động ngắn, nhẹ nhàng
Hành động bắt buộc
Hành động liên tục
“太……了” (tài……le) nghĩa là:
Quá…
Chưa đủ…
Càng… càng…
Không… nữa…
“希望” (xīwàng) nghĩa là:
Giúp đỡ
Hy vọng
Nói dối
Vui chơi
“告诉” (gàosu) nghĩa là:
Kể, nói cho biết
Hỏi
Nghe
Viết
“房间” (fángjiān) nghĩa là:
Căn phòng
Nhà bếp
Ban công
Phòng ăn
“我饿了。” nghĩa là:
Tôi no rồi
Tôi mệt rồi
Tôi đói rồi
Tôi buồn rồi
“你能帮我吗?” nghĩa là:
Bạn có thể giúp tôi không?
Tôi giúp bạn nhé?
Tôi không giúp được bạn.
Tôi đang giúp bạn.
“她的汉语越来越好。” nghĩa là:
Tiếng Trung của cô ấy ngày càng tốt.
Tiếng Trung của cô ấy kém đi.
Cô ấy không học tiếng Trung.
Tiếng Trung của cô ấy khó quá.
“我打算下个月去旅游。” nghĩa là:
Tôi định đi du lịch tháng sau.
Tôi đang đi du lịch.
Tôi vừa đi du lịch xong.
Tôi không thích du lịch.
“服务员” (fúwùyuán) nghĩa là gì?
Cảnh sát
Nhân viên phục vụ
Giáo viên
Bác sĩ
“便宜” (piányi) nghĩa là:
Đắt
Rẻ
Tốt
Nặng
“早上” (zǎoshang) nghĩa là:
Buổi trưa
Buổi sáng
Buổi tối
Đêm khuya
“身体” (shēntǐ) nghĩa là:
Tâm trạng
Cơ thể, sức khỏe
Cái đầu
Bàn tay
“今天几号?” (jīntiān jǐ hào?) nghĩa là gì?
Hôm nay là ngày mấy?
Hôm nay là thứ mấy?
Mấy giờ rồi?
Hôm nay thời tiết thế nào?
“你喜欢什么运动?” (nǐ xǐhuan shénme yùndòng?) nghĩa là:
Bạn thích ăn gì?
Bạn thích vận động gì?
Bạn thích âm nhạc gì?
Bạn học môn gì?
“去年” (qùnián) nghĩa là:
Năm nay
Năm ngoái
Năm sau
Tháng trước
“我打算买一辆新车。” nghĩa là:
Tôi định mua một chiếc xe mới.
Tôi đã mua xe rồi.
Tôi không muốn mua xe.
Tôi đang lái xe.
“你每天几点睡觉?” (nǐ měitiān jǐ diǎn shuìjiào?) nghĩa là:
Bạn dậy lúc mấy giờ?
Bạn ăn lúc mấy giờ?
Bạn đi ngủ lúc mấy giờ mỗi ngày?
Bạn làm gì mỗi ngày?
“咖啡” (kāfēi) nghĩa là:
Nước lọc
Cà phê
Trà
Nước cam
Cấu trúc “越来越” (yuè lái yuè) có nghĩa là:
Càng ngày càng
Mỗi ngày một ít
Dần dần
Đã từng
“我吃了饭就去学校。” nghĩa là:
Tôi ăn xong cơm thì đi học.
Tôi ăn cơm ở trường.
Tôi chưa ăn cơm.
Tôi không đi học.
“除了……以外,还……” có nghĩa là:
Ngoài… ra, còn…
Tuy… nhưng…
Vì… nên…
Nếu… thì…
“可能” (kěnéng) nghĩa là:
Có thể, có lẽ
Chắc chắn
Đã từng
Luôn luôn
“他正在看电视。” (tā zhèngzài kàn diànshì.) nghĩa là:
Anh ấy đang xem tivi.
Anh ấy đã xem tivi.
Anh ấy sắp xem tivi.
Anh ấy không xem tivi.
“别” (bié) trong câu “别说话!” nghĩa là:
Nên
Đừng
Đã
Sẽ
“我希望你快乐。” nghĩa là:
Tôi mong bạn vui vẻ.
Tôi làm bạn vui vẻ.
Tôi không thích bạn.
Tôi giận bạn.
“我们从北京坐火车到上海。” nghĩa là:
Chúng tôi lái xe từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
Chúng tôi đi bộ từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
Chúng tôi đi tàu hỏa từ Bắc Kinh đến Thượng Hải.
Chúng tôi ở Bắc Kinh học.
“我觉得今天有点儿冷。” nghĩa là:
Hôm nay hơi lạnh.
Hôm nay rất nóng.
Hôm nay không lạnh.
Hôm nay mưa to.
“他刚才去图书馆了。” nghĩa là:
Anh ấy vừa mới đi thư viện.
Anh ấy đang ở thư viện.
Anh ấy chưa đi thư viện.
Anh ấy không thích thư viện.
(Sắp xếp câu đúng nghĩa: “Tôi đang học tiếng Trung.”)
我 中文 学习 在。
我 学习 中文。
中文 我 学习。
在 学习 我 中文。
