wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về tim mạch

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình ảnh dưới, tên chi tiết được đánh số 1:

a)

Van hai lá

b)

Van ba lá

c)

Van động mạch chủ

d)

Van động mạch phổi

2.

Quan sát hình ảnh dưới, tên chi tiết được đánh số 2:

a)

Van hai lá

b)

Van ba lá

c)

Van động mạch chủ

d)

Van động mạch phổi

3.

Quan sát hình ảnh dưới, tên chi tiết được đánh số 4:

a)

Van hai lá

b)

Van ba lá

c)

Van động mạch chủ

d)

Van động mạch phổi

4.

Điền vào chỗ trống: "Tim nằm trong lồng ngực, giữa hai lá phổi, trong trung thất trước, trên cơ hoành và............................................."

a)

Sau màng phổi trái

b)

Sau xương sườn trái và màng phổi trái

c)

Sau xương ức và màng phổi trái

d)

Sau xương ức và xương sườn

5.

Vị trí của đỉnh tim đối chiếu lên lồng ngực:

a)

Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái

c)

Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn V đường giữa đòn trái

6.

Vị trí ổ nghe van hai lá trên thành ngực:

a)

Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái

c)

Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn V đường giữa đòn trái

7.

Vị trí ổ nghe van động mạch chủ (Erb - Botkin) trên thành ngực:

a)

Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái

c)

Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn V đường giữa đòn

8.

Vị trí ổ nghe van ba lá trên thành ngực:

a)

Khoang liên sườn II, đường cạnh ức trái

b)

Khoang liên sườn II đường cạnh ức phải, KLS III đường cạnh ức trái

c)

Khoang liên sườn V đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn V đường giữa đòn

9.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Động mạch dưới đòn phải tách ra từ:

a)

Nhánh lên của quai động mạch chủ.

b)

Nhánh ngang của quai động mạch chủ.

c)

Động mạch chủ ngực.

d)

Thân động mạch cánh tay đầu.

10.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Cấu trúc nào sau đây thuộc tâm nhĩ phải:

a)

Van hai lá

b)

Lỗ của các tĩnh mạch phổi

c)

Nút xoang

d)

Quai động mạch chủ

11.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Bốn tĩnh mạch phổi đổ về:

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

12.

Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới đổ về:

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

13.

Kích thích yếu tố nào trong các yếu tố sau làm giảm nhịp tim, giảm sức co bóp cơ tim,..

a)

Hệ giao cảm của thần kinh thực vật

b)

Hệ phó giao cảm của thần kinh thực vật

c)

Thần kinh tự chủ

d)

Hormon tủy thượng thận (Adrenalin, Noadrenalin)

14.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau làm tăng nhịp tim, tăng sức co bóp cơ tim,..

a)

Hệ giao cảm của thần kinh thực vật

b)

Hệ phó giao cảm của thần kinh thực vật

c)

Thần kinh tự chủ

d)

Phản xạ mắt - tim

15.

Phản xạ Gollz: đánh hoặc đấm mạnh vào vùng thượng vị sẽ có thể gây lên:

a)

Ngừng tim

b)

Kích thích tim hoạt động trở lại trong cấp cứu ngừng tuần hoàn

c)

Tăng nhịp tim

d)

Tăng co bóp cơ tim

16.

Phản xạ mắt -tim: ép mạnh vào hai nhãn cầu sẽ làm:

a)

Tim đập chậm lại

b)

Kích thích tim hoạt động trở lại trong cấp cứu ngừng tuần hoàn

c)

Tăng nhịp tim

d)

Tăng co bóp cơ tim

17.

Lúc nghỉ ngơi, lưu lượng của tim bình thường khoảng:

a)

3 lít/ phút

b)

4 lít/ phút

c)

5 lít/ phút

d)

6 lít/ phút

18.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trẻ em đủ 20 răng sữa trong lứa tuổi:

a)

3- 4 tuổi.

b)

3- 5 tuổi.

c)

3- 6 tuổi.

d)

3- 7 tuổi.

19.

Chọn câu đúng về 1 chu kỳ hoạt động của tim:

a)

Gồm có 2 thì (Thì tâm trương và thì tâm thu)

b)

Gồm có 3 thì (Nhĩ thu, thất thu và tâm trương toàn bộ)

c)

Bắt đầu là nút xoang phát xung động, kết thúc khi toàn bộ tim bị kích thích

d)

Được tính từ khi toàn bộ máu trong tim bị đẩy ra mạch máu, kết thúc khi hút máu về tim

20.

Một chu kỳ tim:

a)

Chiếm khoảng 8/10 giây tương ứng tim thực hiện 75 nhịp/ phút

b)

Chiếm khoảng 7,5 /10 giây tương ứng tim thực hiện 80 nhịp/ phút

c)

Chiếm khoảng 7/10 giây tương ứng tim thực hiện 85 nhịp/ phút

d)

Chiếm khoảng 6,6 /10 giây tương ứng tim thực hiện 90 nhịp/ phút

21.

Tiếng tim bao gồm 2 âm sắc T1 và T2.

a)

T1 là tiếng đóng của van tổ chim, T2 là tiếng đóng của van nhĩ thất

b)

T2 là tiếng đóng của van tổ chim, T1 là tiếng đóng của van nhĩ thất

c)

T2 là tiếng đóng của động mạch phổi, T1 là tiếng đóng của van hai lá

d)

T2 là tiếng đóng của van động mạch chủ, T1 là tiếng đóng của van ba lá

22.

Sờ thấy tim đập rõ nhất ở:

a)

1/3 dưới xương ức

b)

Khoang liên sườn 3, đường cạnh ức trái

c)

Khoang liên sườn 5, đường cạnh ức trái

d)

Khoang liên sườn 5, đường giữa đòn trái

23.

Động mạch nuôi dưỡng tim:

a)

Động mạch chủ ngực

b)

Động mạch dưới đòn trái

c)

Động mạch vành

d)

Động mạch phổi

24.

Tác động của hệ giao cảm lên tim:

a)

Làm tăng hoạt động tim, tăng cả nhịp tim lẫn lực co của tim

b)

Làm giảm hoạt động tim, giảm nhịp tim lẫn lực co của tim.

c)

Làm các buồng tim hoạt động một cách nhịp nhàng

d)

Làm co mạch do đó làm tăng huyết áp, lâu sẽ dẫn đến suy tim

25.

Tác động của phó hệ giao cảm lên tim:

a)

Làm tăng hoạt động tim, tăng cả nhịp tim lẫn lực co của tim

b)

Làm giảm hoạt động tim, giảm nhịp tim lẫn lực co của tim.

c)

Làm các buồng tim hoạt động một cách nhịp nhàng

d)

Làm co mạch do đó làm tăng huyết áp, lâu sẽ dẫn đến suy tim

26.

Tim hình tháp, có một đỉnh, 1 đáy và:

a)

2 mặt: ức sườn, phổi

b)

2 mặt: ức sườn, cột sống

c)

3 mặt: ức sườn, hoành và phổi

d)

3 mặt: ức sườn, hoành và cột sống

27.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Máu chạy trong mạch máu tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp

b)

Máu chạy trong động mạch tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp

c)

Máu chạy trong tĩnh mạch tác động vào thành mạch 1 lực gọi là huyết áp

d)

Huyết áp chính là lực đẩy của tim tác động lên thành mạch

28.

Tĩnh mạch là:

a)

Mạch máu dẫn máu từ tim đến các cơ quan

b)

Mạch máu dẫn máu từ các cơ quan trở về tim

c)

Mạch máu dẫn máu từ tim đến phổi

d)

Mạng lưới nối giữa tiểu mạch máu với nhau, làm nhiệm vụ trao đổi chất và khí

29.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Ruột già không có đặc điểm nào:

a)

Màu xanh xám, kích thước to hơn ruột non

b)

Lớp niêm mạc có nhiều mao tràng để tăng diện tích hấp thu

c)

Có các bướu phình, bờm mỡ, 3 dải cơ dọc

d)

Dài khoảng 1,5m; đường kính khoảng 6,5 cm

30.

Trung tâm hô hấp và tim mạch nằm ở:

a)

Hành não, cầu não

b)

Não giữa

c)

Trung não

d)

Tiểu não

31.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mặt trong phổi trái liên quan với:

a)

Khuyết tim, vết lõm ĐM chủ, ĐM dưới đòn và rốn phổi

b)

Khuyết tim, vết lõm ĐM cảnh và rốn phổi

c)

Hố tim, vết lõm TM chủ dưới và rốn phổi

d)

Hố tim, vết lõm TM chủ trên và rốn phổi

32.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tá tràng không có đặc điểm nào:

a)

Đi từ môn vị đến góc tá – hỗng tràng

b)

Khúc III tá tràng có nhú tá lớn và nhú tá bé

c)

Có hình chữ C và chia làm 4 khúc

d)

Từ ngoài vào trong có 4 lớp là lớp thanh mạc, lớp cơ, lớp dưới niêm mạc và lớp niêm mạc

33.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mặt sau dạ dày liên quan chủ yếu với:

a)

Gan

b)

Thận trái

c)

Tỳ

d)

Tụy

34.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh chi phối cho dạ dày:

a)

Dây V

b)

Dây VII

c)

Dây VIII

d)

Dây X

35.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Vị trí của gan:

a)

Từ khoang gian sườn IV đến mấp mé bờ sườn phải dưới vòm hoành phải

b)

Từ khoang gian sườn IV đến mấp mé bờ sườn trái dưới vòm hoành trái

c)

Nằm phía sau dạ dày

d)

Nằm dưới đại tràng ngang

36.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về thực quản:

a)

Thông với dạ dày qua lỗ môn vị

b)

Phân thành 3 đoạn.

c)

Dài khoảng 25cm, dẹt theo chiều trước sau

d)

Eo hoành ở ngang mức đốt sống ngực 4

37.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về phình vị lớn:

a)

Còn được gọi là hang vị

b)

Chứa không khí nên khi bị thủng dạ dày hơi ra ổ bụng tạo thành liềm hơi dưới cơ hoành

c)

Thuộc phần nằm ngang của dạ dày

d)

Lên đến xương sườn V bên phải

38.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hang vị của dạ dày:

a)

Là phần đứng của dạ dày

b)

Là phần ngang của dạ dày.

c)

Nằm lệch về bên trái cột sống

d)

Còn gọi là thân vị

39.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Tuyến nước bọt lớn nhất trong cơ thể người là:

a)

Tuyến dưới hàm

b)

Tuyến dưới lưỡi

c)

Tuyến mang tai

d)

Tuyến hạnh nhân miệng

40.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm đúng với dạ dày:

a)

Bờ cong lớn nối với tụy và đại tràng ngang

b)

Mặt trước liên quan với cơ hoành, màng phổi và phổi phải

c)

Lỗ môn vị tương ứng với đốt sống thắt lưng III

d)

Mặt sau liên quan chính với tụy

41.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về dạ dày:

a)

Vùng dễ bị viêm loét nhất ở dạ dày là hang vị

b)

Vùng dễ bị viêm nhất là ở đáy vị

c)

Vùng có tỷ lệ ung thư cao nhất là vùng phình vị

d)

Vùng có tỉ lệ ung thu cao nhất ở dạ dày là bờ cong lớn

42.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về ruột non:

a)

Ruột non gồm 2 phần là hồi tràng và manh tràng

b)

Thời gian thức ăn ở ruột non khoảng 3 - 4 giờ

c)

Là nơi diễn ra hoạt động tiêu hóa chủ yếu

d)

Giữa hồi tràng và manh tràng đôi khi còn túi thừa Meckel

43.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về hệ thống ruột:

a)

Ruột già không có hoạt động hấp thu

b)

Tá tràng không phải là phần ngắn nhất của ruột non

c)

Ruột thừa là một đoạn ruột tịt, một đầu thông với manh tràng

d)

Hồi tràng dài hơn hỗng tràng

44.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả  đúng về hỗng – hồi tràng:

a)

Ở ruột non có 2 loại dịch tiêu hóa là dịch tụy và dịch ruột

b)

Phía trước liên quan với mạc nối lớn và thành bụng trước

c)

Cấu tạo từ ngoài vào trong gồm 3 lớp

d)

Đi từ góc hỗng hồi tràng đến góc hồi manh tràng

45.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về manh tràng:

a)

Ruột thừa bám vào mặt sau trong của manh tràng

b)

Nơi hồi tràng đổ vào manh tràng có van Bauhin là van hai chiều

c)

Manh tràng kích thước nhỏ hơn đại tràng ngang

d)

Phía trên manh tràng có liên quan với đại tràng xuống

46.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại tràng ngang:

a)

Phía trên liên quan với bờ cong lớn của dạ dày

b)

Đi từ góc tỳ đến góc gan

c)

Được treo vào thành bụng bởi mạc dính Toll

d)

Phía trước liên quan với mạc nối nhỏ

47.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại tràng chậu hông:

a)

Còn được gọi là đại tràng Sigma

b)

Nằm trong chậu hông và xuống đến đốt sống cùng V

c)

Phía trên liên quan với các tạng trong tiểu khung như bàng quang...

d)

Do động mạch mạc treo tràng trên cấp máu

48.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Trực tràng nằm ở :

a)

Vùng hạ sườn phải

b)

Vùng thượng vị

c)

Vùng hạ vị

d)

Vùng bẹn trái

49.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số IX:

a)

Dây thần kinh vận nhãn ngoài

b)

Dây thần kinh giữa

c)

Dây thần kinh thiệt hầu

d)

Dây thần kinh vận nhãn chung

50.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số III:

a)

Dây thần kinh mặt

b)

Dây thần kinh tam thoa

c)

Dây thần kinh thiệt hầu

d)

Dây thần kinh vận nhãn chung

51.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số VII:

a)

Dây thần kinh mặt

b)

Dây thần kinh tam thoa

c)

Dây thần kinh thiệt hầu

d)

Dây thần kinh vận nhãn chung

52.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Dây thần kinh nào sau đây là dây thần kinh số V:

a)

Dây thần kinh mặt

b)

Dây thần kinh tam thoa

c)

Dây thần kinh thiệt hầu

d)

Dây thần kinh vận nhãn chung

53.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: Mô tả đúng về đại não:

a)

Các bán cầu đại não không nối với nhau

b)

Có các trung khu thần kinh tuần hoàn và hô hấp

c)

Nơi xuất phát của thần kinh sọ não

d)

Chỉ huy mọi hoạt động thần kinh cấp cao ở người

54.

Dây thần kinh nào cho các nhánh vận động các cơ thanh quản, cho nhiều nhánh giao cảm và phó giao cảm tạo nên các đám rối hầu, tim -phổi, dương vật

a)

Dây V

b)

Dây VII

c)

Dây IX

d)

Dây X

55.

Tác dụng nào không phải của thần kinh giao cảm:

a)

Giãn đồng tử

b)

Giảm tiết nước bọt

c)

Giảm nhịp tim

d)

Giãn phế quản

56.

Liệt kê các động mạch có thể sờ thấy (bắt mạch) trên cơ thể bệnh nhân:

a)

Mạch quay, mạch cánh tay, mạch cảnh, mạch dưới đòn

b)

Mạch quay, mạch cánh tay, mạch cảnh, mạch nách

c)

Mạch khoeo, mạch mu chân, mạch đùi

d)

Mạch mu chân, mạch chày sau, mạch khoeo, mạch bẹn

57.

Em hãy cho biết chất tiết được tiết ra từ tuyến ngoại tiết khác tuyến nội tiết là :

a)

Đổ chất tiết trực tiếp vào cơ quan đích.

b)

Đổ chất tiết vào máu.

c)

Đổ chất tiết qua ống dẫn

d)

Đổ chất tiết qua hệ thống bạch huyết

58.

Điền ý còn thiếu trong câu sau : " Có hai cơ chế bản điều hoà hoạt động tim là điều hoà do các yếu tố bên ngoài tim và do ............. " ( Trích Giải phẫu sinh lý người của Bộ y tế, NXB Giáo Dục Việt Nam )

a)

Thần kinh tự chủ

b)

Yếu tố ngay tại tim

c)

Phản xạ điều hoà tim

d)

Yếu tố thể dịch

59.

Bác Lê Minh Anh (65 tuổi) bị hẹp van hai lá nhiều năm nay. Gần đây, bác thường xuyên bị đau ngực, mệt mỏi, khó thở, phù toàn thân. Bác đi khám bệnh và được chẩn đoán: Suy tim toàn bộ do hẹp van hai lá. Van hai lá là:

a)

Là van 1 chiều cho phép máu chảy từ nhĩ phải xuống thất phải

b)

Là van 2 chiều cho phép máu chảy từ nhĩ phải xuống thất phải và ngược lại.

c)

Là van 1 chiều cho phép máu chảy từ nhĩ trái xuống thất trái

d)

Là van 2 chiều cho phép máu chảy từ nhĩ trái xuống thất trái và ngược lại

60.

Bác Lê Minh Anh (65 tuổi) bị hẹp van hai lá nhiều năm nay. Gần đây, bác thường xuyên bị đau ngực, mệt mỏi, khó thở, phù toàn thân. Bác đi khám bệnh và được chẩn đoán: Suy tim toàn bộ do hẹp van hai lá. Em hãy giải thích hiện tượng khó thở trong trường hợp của bác Anh:

a)

Giảm thông khí do hẹp đường dẫn khí

b)

Giảm thông khí thì thở ra khó khăn

c)

Giảm thông khí do ứ trệ tuần hoàn phổi

d)

Giảm thông khí do phù phổi

61.

Bác Lê Minh Anh (65 tuổi) bị hẹp van hai lá nhiều năm nay. Gần đây, bác thường xuyên bị đau ngực, mệt mỏi, khó thở, phù toàn thân. Bác đi khám bệnh và được chẩn đoán: Suy tim toàn bộ do hẹp van hai lá. Bác sỹ kê đơn thuốc trong đó có thuốc trợ tim và thuốc lợi tiểu, đồng thời khuyên bác Anh không lên vận động gắng sức, nên ăn nhạt, tránh xúc động mạnh. Em hãy lựa chọn ý đúng nhất giải thích tại sao bác sĩ lại cho bác Anh dùng lợi tiểu và khuyên ăn nhạt.

a)

Giảm gánh nặng cho đại tuần hoàn

b)

Giảm gánh nặng cho tiểu tuần hoàn

c)

Có lợi cho hoạt động của tim

d)

Tránh cho tim phải hoạt động quá sức

62.

Nút xoang - nút chủ nhịp phát xung động cho hệ thần kinh tim, làm cho các buồng tim hoạt động phối hợp nhịp nhàng và hiệu quả - nằm ở vị trí:

a)

Nhĩ phải

b)

Nhĩ trái

c)

Vách nhĩ thất phải

d)

Vách liên thất