NEW
Font size
WorksheetsKiến thức từ vựng tiếng Trung
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
“会议 (huìyì)” nghĩa là gì?
Hội nghị, cuộc họp
Bữa ăn
Buổi học
“开始 (kāishǐ)” nghĩa là gì?
Kết thúc
Bắt đầu
Dừng lại
“几点 (jǐdiǎn)” dùng để hỏi gì?
Mấy ngày
Mấy giờ
Mấy người
“出差 (chūchāi)” nghĩa là gì?
Đi công tác
Đi chơi
Đi học
“回来 (huílái)” nghĩa là gì?
Đi
Trở về
Vui vẻ
“刚 (gāng)” nghĩa là:
Vừa mới
Sắp
Rất
“准备 (zhǔnbèi)” nghĩa là gì?
Chuẩn bị
Hoàn thành
Giúp đỡ
“对不起 (duìbùqǐ)” dùng để:
Xin lỗi
Chào hỏi
Cảm ơn
“迟 (chí)” nghĩa là:
Trễ, muộn
Sớm
Ngay
“结束 (jiéshù)” nghĩa là gì?
Bắt đầu
Kết thúc
Chờ
“总经理 (zǒngjīnglǐ)” là ai?
Giám đốc
Tổng giám đốc
Thư ký
“经理 (jīnglǐ)” nghĩa là?
Giám đốc
Nhân viên
Chủ cửa hàng
“秘书 (mìshū)” nghĩa là:
Thư ký
Giám đốc
Ông chủ
“资料 (zīliào)” là gì?
Tài liệu
Trà
Máy tính
“帮 (bāng)” nghĩa là gì?
Giúp, giúp đỡ
Chờ
Thư ký
会议几点____?
Huìyì jǐdiǎn ____?
开始
kāi shǐ
结束
jié shù
准备
zhǔn bèi
我刚____回来。
wǒ gāng........... huílái
出差
chū chāi
上班
shàng bān
回
huí
会议已经____了。
Huìyì yǐjīng ............ le.
开始
kāishǐ
结束
jié shù
准备
zhǔn bèi
我下午要____出差。
Wǒ xiàwǔ yào ............ chūchāi.
来
lái
去
qù
回来
huí lái
你可以帮我____一杯茶吗?
Nǐ kěyǐ bāng wǒ ...........yì bēi chá ma?
带
dài
倒
dào
帮
bāng
今天我____加班。
Jīntiān wǒ ................ jiābān.
去
qù
要
yào
帮
bāng
“运动 (yùndòng)” nghĩa là gì?
Thể thao
Nghỉ ngơi
Du lịch
“跑步 (pǎobù)” là gì?
Bơi lội
Chạy bộ
Chơi bóng
“游泳 (yóuyǒng)” nghĩa là:
Chơi cầu lông
Bơi lội
Tập gym
“打篮球 (dǎ lánqiú)” là hoạt động gì?
Chơi bóng rổ
Đá bóng
Chơi game
“踢足球 (tī zúqiú)” là:
Chơi cầu lông
Đá bóng
Tập yoga
“打羽毛球 (dǎ yǔmáoqiú)” nghĩa là:
Chơi cầu lông
Chơi bóng rổ
Tập gym
“练瑜伽 (liàn yújiā)” là:
Tập yoga
Chơi game
Hát
“健身 (jiànshēn)” là gì?
Tập gym
Nghe nhạc
Vẽ tranh
“唱歌 (chànggē)” là:
Hát
Nhảy múa
Xem phim
“跳舞 (tiàowǔ)” nghĩa là:
Nhảy múa
Vẽ tranh
Học ngoại ngữ
“画画 (huàhuà)” là gì?
Chụp ảnh
Vẽ tranh
Đánh piano
“摄影 (shèyǐng)” nghĩa là:
Chụp ảnh
Xem phim
Trồng hoa
“弹钢琴 (tán gāngqín)” là:
Chơi guitar
Đánh piano
Viết lách
“弹吉他 (tán jítā)” nghĩa là:
Chơi guitar
Hát
Nhảy múa
“书法 (shūfǎ)” là gì?
Thư pháp
Vẽ tranh
Đọc sách
我每天早上____跑步。
Wǒ měitiān zǎoshang ......... pǎobù.
喜欢
xǐ huān
去
qù
做
zuò
“书法 (shūfǎ)” là gì?
Thư pháp
Vẽ tranh
Đọc sách
我周末喜欢听音乐,____看电影。
Wǒ zhōumò xǐhuān tīng yīnyuè, ..............kàn diànyǐng.
也
yě
或者
huò zhě
和
hé
他们喜欢____足球。
Tāmen xǐhuān ................zúqiú.
踢
tī
打
dǎ
跑
pǎo
“买 (mǎi)” nghĩa là gì?
Mua
Bán
Ăn
“试 (shì)” dùng trong mua sắm nghĩa là gì?
Thử
Quẹt thẻ
Tặng
“当然 (dāngrán)” nghĩa là gì?
Đương nhiên
Rẻ
Đắt
“大 (dà)” nghĩa là:
Lớn
Nhỏ
Xinh đẹp
“小 (xiǎo)” nghĩa là:
Nhỏ
Lớn
Ngon
“再 (zài)” nghĩa là:
Lại, làm lại
Tặng
Quẹt thẻ
“穿 (chuān)” nghĩa là gì?
Mặc, mang
Bán
Tặng
“漂亮 (piàoliang)” nghĩa là:
Xinh đẹp
Rẻ
Tổng cộng
“合适 (héshì)” nghĩa là:
Phù hợp
Đắt
Giảm giá
“卖 (mài)” nghĩa là:
Bán
Mua
Cho
“公斤 (gōngjīn)” là:
1kg
1/2kg
1 lí
“漂亮 (piàoliang)” nghĩa là:
Xinh đẹp
Rẻ
Tổng cộng
“斤 (jīn)” nghĩa là:
1/2kg
1kg
1 lít
“多少 (duōshao)” dùng để hỏi gì?
Bao nhiêu
Giá
Loại
“贵 (guì)” nghĩa là:
Đắt
Rẻ
Ngon
“便宜 (piányi)” nghĩa là:
Rẻ
Đắt
Phù hợp
这件衬衫我可以____吗?
Zhè jiàn chènshān wǒ kěyǐ ............ma?
试
shì
买
mǎi
送
sòng
这件衣服____了二十块钱。
Zhè jiàn yīfú ..............le èrshí kuài qián.
买
mǎi
卖
mài
打折
dǎ zhé
这件衣服太大了,我要____一件小的。
Zhè jiàn yīfú tài dà le, wǒ yào ...............yì jiàn xiǎo de.
再买
zài mǎi
试
shì
给
gěi
我想买三公斤苹果,____多少钱?
一共
yí gòng
再
zài
块
kuài
这次买东西,我用____付钱。
Zhè cì mǎi dōngxi, wǒ yòng ............. fù qián.
现金
xiànjīn
买
mǎi
块
kuài
