wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức từ vựng tiếng Trung

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

“会议 (huìyì)” nghĩa là gì?

a)

Hội nghị, cuộc họp

b)

Bữa ăn

c)

Buổi học

2.

“开始 (kāishǐ)” nghĩa là gì?

a)

Kết thúc

b)

Bắt đầu

c)

Dừng lại

3.

“几点 (jǐdiǎn)” dùng để hỏi gì?

a)

Mấy ngày

b)

Mấy giờ

c)

Mấy người

4.

“出差 (chūchāi)” nghĩa là gì?

a)

Đi công tác

b)

Đi chơi

c)

Đi học

5.

“回来 (huílái)” nghĩa là gì?

a)

Đi

b)

Trở về

c)

Vui vẻ

6.

“刚 (gāng)” nghĩa là:

a)

Vừa mới

b)

Sắp

c)

Rất

7.

“准备 (zhǔnbèi)” nghĩa là gì?

a)

Chuẩn bị

b)

Hoàn thành

c)

Giúp đỡ

8.

“对不起 (duìbùqǐ)” dùng để:

a)

Xin lỗi

b)

Chào hỏi

c)

Cảm ơn

9.

“迟 (chí)” nghĩa là:

a)

Trễ, muộn

b)

Sớm

c)

Ngay

10.

“结束 (jiéshù)” nghĩa là gì?

a)

Bắt đầu

b)

Kết thúc

c)

Chờ

11.

“总经理 (zǒngjīnglǐ)” là ai?

a)

Giám đốc

b)

Tổng giám đốc

c)

Thư ký

12.

“经理 (jīnglǐ)” nghĩa là?

a)

Giám đốc

b)

Nhân viên

c)

Chủ cửa hàng

13.

“秘书 (mìshū)” nghĩa là:

a)

Thư ký

b)

Giám đốc

c)

Ông chủ

14.

“资料 (zīliào)” là gì?

a)

Tài liệu

b)

Trà

c)

Máy tính

15.

“帮 (bāng)” nghĩa là gì?

a)

Giúp, giúp đỡ

b)

Chờ

c)

Thư ký

16.

会议几点____?

Huìyì jǐdiǎn ____?

a)

开始

kāi shǐ

b)

结束

jié shù

c)

准备

zhǔn bèi

17.

我刚____回来。

wǒ gāng........... huílái

a)

出差

chū chāi

b)

上班

shàng bān

c)

huí

18.

会议已经____了。

Huìyì yǐjīng ............ le.

a)

开始

kāishǐ

b)

结束

jié shù

c)

准备

zhǔn bèi

19.

我下午要____出差。

Wǒ xiàwǔ yào ............ chūchāi.

a)

lái

b)

c)

回来

huí lái

20.

你可以帮我____一杯茶吗?

Nǐ kěyǐ bāng wǒ ...........yì bēi chá ma?

a)

dài

b)

dào

c)

bāng

21.

今天我____加班。

Jīntiān wǒ ................ jiābān.

a)

b)

yào

c)

bāng

22.

“运动 (yùndòng)” nghĩa là gì?

a)

Thể thao

b)

Nghỉ ngơi

c)

Du lịch

23.

“跑步 (pǎobù)” là gì?

a)

Bơi lội

b)

Chạy bộ

c)

Chơi bóng

24.

“游泳 (yóuyǒng)” nghĩa là:

a)

Chơi cầu lông

b)

Bơi lội

c)

Tập gym

25.

“打篮球 (dǎ lánqiú)” là hoạt động gì?

a)

Chơi bóng rổ

b)

Đá bóng

c)

Chơi game

26.

“踢足球 (tī zúqiú)” là:

a)

Chơi cầu lông

b)

Đá bóng

c)

Tập yoga

27.

“打羽毛球 (dǎ yǔmáoqiú)” nghĩa là:

a)

Chơi cầu lông

b)

Chơi bóng rổ

c)

Tập gym

28.

“练瑜伽 (liàn yújiā)” là:

a)

Tập yoga

b)

Chơi game

c)

Hát

29.

“健身 (jiànshēn)” là gì?

a)

Tập gym

b)

Nghe nhạc

c)

Vẽ tranh

30.

“唱歌 (chànggē)” là:

a)

Hát

b)

Nhảy múa

c)

Xem phim

31.

“跳舞 (tiàowǔ)” nghĩa là:

a)

Nhảy múa

b)

Vẽ tranh

c)

Học ngoại ngữ

32.

“画画 (huàhuà)” là gì?

a)

Chụp ảnh

b)

Vẽ tranh

c)

Đánh piano

33.

“摄影 (shèyǐng)” nghĩa là:

a)

Chụp ảnh

b)

Xem phim

c)

Trồng hoa

34.

“弹钢琴 (tán gāngqín)” là:

a)

Chơi guitar

b)

Đánh piano

c)

Viết lách

35.

“弹吉他 (tán jítā)” nghĩa là:

a)

Chơi guitar

b)

Hát

c)

Nhảy múa

36.

“书法 (shūfǎ)” là gì?

a)

Thư pháp

b)

Vẽ tranh

c)

Đọc sách

37.

我每天早上____跑步。

Wǒ měitiān zǎoshang ......... pǎobù.

a)

喜欢

xǐ huān

b)

c)

zuò

38.

“书法 (shūfǎ)” là gì?

a)

Thư pháp

b)

Vẽ tranh

c)

Đọc sách

39.

我周末喜欢听音乐,____看电影。

Wǒ zhōumò xǐhuān tīng yīnyuè, ..............kàn diànyǐng.

a)

b)

或者

huò zhě

c)

40.

他们喜欢____足球。

Tāmen xǐhuān ................zúqiú.

a)

b)

c)

pǎo

41.

“买 (mǎi)” nghĩa là gì?

a)

Mua

b)

Bán

c)

Ăn

42.

“试 (shì)” dùng trong mua sắm nghĩa là gì?

a)

Thử

b)

Quẹt thẻ

c)

Tặng

43.

“当然 (dāngrán)” nghĩa là gì?

a)

Đương nhiên

b)

Rẻ

c)

Đắt

44.

“大 (dà)” nghĩa là:

a)

Lớn

b)

Nhỏ

c)

Xinh đẹp

45.

“小 (xiǎo)” nghĩa là:

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Ngon

46.

“再 (zài)” nghĩa là:

a)

Lại, làm lại

b)

Tặng

c)

Quẹt thẻ

47.

“穿 (chuān)” nghĩa là gì?

a)

Mặc, mang

b)

Bán

c)

Tặng

48.

“漂亮 (piàoliang)” nghĩa là:

a)

Xinh đẹp

b)

Rẻ

c)

Tổng cộng

49.

“合适 (héshì)” nghĩa là:

a)

Phù hợp

b)

Đắt

c)

Giảm giá

50.

“卖 (mài)” nghĩa là:

a)

Bán

b)

Mua

c)

Cho

51.

“公斤 (gōngjīn)” là:

a)

1kg

b)

1/2kg

c)

1 lí

52.

“漂亮 (piàoliang)” nghĩa là:

a)

Xinh đẹp

b)

Rẻ

c)

Tổng cộng

53.

“斤 (jīn)” nghĩa là:

a)

1/2kg

b)

1kg

c)

1 lít

54.

“多少 (duōshao)” dùng để hỏi gì?

a)

Bao nhiêu

b)

Giá

c)

Loại

55.

“贵 (guì)” nghĩa là:

a)

Đắt

b)

Rẻ

c)

Ngon

56.

“便宜 (piányi)” nghĩa là:

a)

Rẻ

b)

Đắt

c)

Phù hợp

57.

这件衬衫我可以____吗?

Zhè jiàn chènshān wǒ kěyǐ ............ma?

a)

shì

b)

mǎi

c)

sòng

58.

这件衣服____了二十块钱。

Zhè jiàn yīfú ..............le èrshí kuài qián.

a)

mǎi

b)

mài

c)

打折

dǎ zhé

59.

这件衣服太大了,我要____一件小的。

Zhè jiàn yīfú tài dà le, wǒ yào ...............yì jiàn xiǎo de.

a)

再买

zài mǎi

b)

shì

c)

gěi

60.

我想买三公斤苹果,____多少钱?

a)

一共

yí gòng

b)

zài

c)

kuài

61.

这次买东西,我用____付钱。

Zhè cì mǎi dōngxi, wǒ yòng ............. fù qián.

a)

现金

xiànjīn

b)

mǎi

c)

kuài