wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

一斤苹果多少钱

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Gần trường học có một cái chợ, ở đó bán rất nhiều đồ. Rất nhiều người đến đó mua đồ, đồ ở chợ giá tiền tương đối rẻ.

4 lines
2.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Chiều nay không có tiết, tôi và mẹ tôi cùng nhau đi chợ. Chúng tôi ở đó mua trứng gà, mua rau xanh và mua trái cây.

4 lines
3.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Lúc không đi học, tôi và Minh Minh thường đi nội thành chơi. Chúng tôi thường cùng nhau đi siêu thị. Siêu thị ở đó rất thú vị. Minh Minh thích ở siêu thị mua quần áo. Tôi thích ở đó mua trái cây và đồ dùng học tập.

4 lines
4.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Xin hỏi, rau xanh rẻ nhất là rau gì vậy? Bao nhiêu đồng một cân?

4 lines
5.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Lúc tan học tôi đến chợ gần trường học mua đồ, bạn đi không? Ở đó bán rất nhiều rau xanh, trái cây, và các loại đồ uống. Đồ ở chợ giá tiền không mắc, tương đối rẻ.

4 lines
6.

Chọn đáp án đúng:

a)

苹果

b)

香蕉

c)

鸡蛋

d)

土豆

7.

Chọn đáp án đúng:

a)

苹果

b)

香蕉

c)

鸡蛋

d)

土豆

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

牛肉

b)

白菜

c)

鸡蛋

d)

土豆

9.

Chọn đáp án đúng:

a)

牛肉

b)

白菜

c)

桃子

d)

橘子

10.

Chọn đáp án đúng:

a)

黄瓜

b)

西瓜

c)

桃子

d)

葡萄

11.

Chọn đáp án đúng:

a)

黄瓜

b)

西瓜

c)

洋葱

d)

菜花

12.

Chọn đáp án đúng:

a)

黄瓜

b)

胡萝卜

c)

洋葱

d)

萝卜

13.

Chọn đáp án đúng:

a)

生菜

b)

胡萝卜

c)

蔬菜

d)

白菜

14.

Chọn đáp án đúng:

a)

苹果

b)

水果

c)

蔬菜

d)

白菜

15.

Chọn đáp án đúng:

a)

橘子

b)

苹果

c)

青椒

d)

蘑菇

16.

Chọn đáp án đúng:

a)

橘子

b)

萝卜

c)

胡萝卜

d)

蘑菇

17.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

萝卜

c)

胡萝卜

d)

蘑菇

18.

Chọn đáp án đúng:

a)

白菜

b)

菜花

c)

生菜

d)

蘑菇

19.

Chọn đáp án đúng:

a)

土豆

b)

西红柿

c)

生菜

d)

蘑菇

20.

Chọn đáp án đúng:

a)

土豆

b)

西红柿

c)

生菜

d)

蘑菇

21.

Chọn đáp án đúng:

a)

超市

b)

市场

c)

商场

d)

蘑菇

22.

Chọn đáp án đúng:

a)

超市

b)

市场

c)

商场

d)

蘑菇

23.

Chọn đáp án đúng:

a)

超市

b)

市场

c)

商场

d)

蘑菇

24.

Chọn cách đọc đúng nhất:

1.25 元

a)

一块两毛五(分)

b)

一千两毛五(分)

c)

一块三毛五(分)

d)

一块两毛(分)

25.

Chọn cách đọc đúng nhất:

2.22 元

a)

两块两千二(分)

b)

两块两块两(分)

c)

两块两毛二(分)

d)

两块两二(分)

26.

Chọn cách đọc đúng nhất:

0.22 元

a)

两二(分)

b)

两千二(分)

c)

两块二(分)

d)

两毛二(分)

27.

Chọn cách đọc đúng nhất:

0.20 元

a)

两毛

b)

两分

c)

两块

d)

两毛块

28.

Chọn cách đọc đúng nhất:

0.02 元

a)

两分

b)

两毛分

c)

两块

d)

两毛块

29.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

常常--我--买--的--去--附近--东西--市场--学校

4 lines
30.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

不是--白菜--?--最--是--便宜--的--蔬菜

4 lines
31.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

有--学校--市场--一个--附近,那儿--水果--鸡蛋,蔬菜--和--卖

4 lines
32.

Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa:

一斤--钱--块--两--五--西红柿--毛

4 lines
33.

Đặt 2-3 câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 chữ):

市场 --- 卖 --- 很多

4 lines
34.

Đặt 2-3 câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 chữ):

上衣 --- 裤子 --- 一共

4 lines
35.

Đặt 2-3 câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 chữ):

一斤 --- 块 --- 要

4 lines
36.

Đặt 2-3 câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 chữ):

附近 --- 一个 ---那儿

4 lines
37.

Đặt 2-3 câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 chữ):

时候 --- 去 --- 东西

4 lines
38.

Đặt 2-3 câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 chữ):

苹果 --- 价钱 --- 比较

4 lines
39.

Đặt 2-3 câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 chữ):

香蕉 --- 两毛 --- 一

4 lines
40.

Đặt 2-3 câu với từ cho sẵn (tối thiểu 17 chữ):

苹果 --- 香蕉 --- 一共 --- 找

4 lines
41.

Chọn phiên âm đúng nhất:

学校附近有一个市场。

a)

Xuéxiào fùjìn yǒu yì gè shìchǎng.

b)

Xuéxiào fùjìn yǒu yí ge shìchǎng.

c)

Xuéxiào fùjìn yǒu yí gè shichǎng.

d)

Xuéxiào fùjìn yǒu yi gè shìchǎng.

42.

Chọn phiên âm đúng nhất:

鸡蛋块三 一斤,找你六块七。

a)

Jīdàn sān kuài sān yī jīn, zháo nǐ liù kuài qī.

b)

Jīdàn sān kuài sān yī jīn, zhǎo nǐ liù kuài qì.

c)

Jīdàn sān kuài sān yī jīn, zhǎo nǐ liù kuài qī.

d)

Jīdàn sān kuài sān yì jīn, zhǎo nǐ liù kuài qī.

43.

Chọn phiên âm đúng nhất:

我常常去学校附近的市场买东西。

a)

Wǒ chángcháng qu xuéxiào fùjìn de shìchǎng mǎi dōngxī.

b)

Wǒ chángcháng qù xuéxiào fùjìn de shìchǎng mǎi dōngxī.

c)

Wǒ chángcháng qù xuéxiào fùjìn de shìchǎng mǎi dōngxi.

d)

Wǒ chángchang qù xuéxiào fùjìn de shìchǎng mǎi dōngxī.

44.

Chọn phiên âm đúng nhất:

市场的东西价钱怎么样?

a)

Shìchǎng de dōngxi jiàqián zěnmeyàng?

b)

Shìchǎng de dōngxī jiàqián zěnmeyàng?

c)

Shìchǎng de dōngxī jiàqián zěnmeyang?

d)

Shìchǎng de dòngxī jiàqián zěnmeyàng?

45.

Chọn phiên âm đúng nhất:

明天上午要去学校,你什么时候去市场?

a)

Míngtiān shàngwǔ yào qù xuéxiào, nǐ shénme shíhòu qù shichǎng?

b)

Míngtiān shàngwǔ yào qù xuéxiào, nǐ shénme shíhòu qù shìchǎng?

c)

Míngtiān shàngwǔ yào qù xuéxiào, ní shénme shíhòu qù shìchǎng?

d)

Míngtiàn shàngwǔ yào qù xuéxiào, nǐ shénme shíhòu qù shìchǎng?

46.

Chọn đáp án đúng:

a)

橘子

b)

桃子

c)

苹果

d)

香蕉

47.

Chọn đáp án đúng:

a)

橘子

b)

西瓜

c)

葡萄

d)

48.

Chọn đáp án đúng:

a)

橘子

b)

草莓

c)

葡萄

d)

49.

Chọn đáp án đúng:

a)

橘子

b)

草莓

c)

葡萄

d)

西瓜

50.

Chọn đáp án đúng:

a)

青椒

b)

蘑菇

c)

洋葱

d)

西瓜

51.

Chọn đáp án đúng:

a)

青椒

b)

蘑菇

c)

黄瓜

d)

西瓜

52.

Chọn đáp án đúng:

a)

学校

b)

c)

附近

d)

市场

53.

Chọn đáp án đúng:

jià qián

a)

价钱

b)

家钱

c)

加钱

d)

价找

54.

Chọn đáp án đúng:

gōngjīn

a)

公进

b)

公斤

c)

工进

d)

工斤

55.

Chọn đáp án đúng:

rénmínbì

a)

人们币

b)

越南东

c)

人民币

d)

人民笔

56.

Chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Trung:

Gần trường học có một cái chợ, 1 cái siêu thị, còn có 1 cái trung tâm thương mại. Đồ ở chợ tương đối rẻ, ăn cũng ngon. Trong siêu thị có bán các loại rau xanh, trái cây, trứng. Giá tiền của đồ trong siêu thị tương đối mắc. Tôi và mẹ tôi thường không đi siêu thị mua trái cây. Trung tâm thương mại ở gần trường tôi rất to, ở trong đó có các cửa hàng bán quần áo, cửa hàng sách, nhà hàng Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản ... Lúc không đi học tôi và các bạn thường cùng nhau đến trung tâm thượng mại này chơi. Ở đây rất thú vị, chúng tôi rất thích. Những lúc không đi học, bạn thường làm gì?

4 lines
57.

Chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Trung:

Xin chào mọi người, tôi là Minh Minh, là một nhân viên tại một cửa hàng quần áo. Mỗi buổi sáng tôi đều ngồi xe lửa đi làm. Tôi thường ăn sáng tại một cửa hàng gần chỗ tôi làm việc. Buổi sáng cửa hàng đó có bánh mỳ, bánh bao, mì sợi, bún, và cơm tẻ. Tôi thường ăn mì sợi và uống sữa. Đồ ăn ở đó tương đối ngon và cũng rất rẻ. 1 tô mì sợi 8 đồng 5 hào, 1 ly sữa 6 đồng 3 hào. Bạn thường ăn sáng ở đâu, giá cả ở đó như thế nào?

4 lines
58.

Chuyển đổi đoạn văn sau sang tiếng Trung:

Bạn nhìn kìa, kia là Tiểu Văn, là con trai của Lý Nguyệt. Cậu ấy là học sinh trung học. Bây giờ tan học cậu ấy đến chợ mua đồ: trứng gà, rau xà lách, táo, thịt. Đồ ăn ở chợ cũng không quá mắc, cậu ấy thường đến đây mua lắm. 1 cân trứng gà 3 đồng 5 hào, 1 cân rau xà lách 2 đồng 2 hào, thịt 1 cân 30 đồng 7 hào. Trái cây ở đây cũng được, không mắc lắm. Chuối 1 cân 5 đồng 5 hào, 1 cân táo 6 đồng. Con trai bạn có thường đến đây mua đồ không?

4 lines
59.

Chọn đáp án đúng:

fùjìn

a)

附斤

b)

附近

c)

附进

d)

附今

60.

Chọn đáp án đúng:

xiǎng

a)

b)

c)

d)