NEW
Font size
WorksheetsJAPAN 4
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Từ '品物' (しなもの) có nghĩa là gì?
hàng hóa, vật phẩm
gầy đi
công tắc
đắng
Từ '値段' (ねだん) có nghĩa là gì?
giá, giá cả
nhiệt độ
chiêu đãi, khao, đãi
bán được
Từ 'ボーナス' (ボーナス) có nghĩa là gì?
mang, chở
tiền thưởng, bonus
câu trả lời
cứng
Từ '平日' (へいじつ) có nghĩa là gì?
chạy trốn, thoát
cái kệ, cái giá
thú nuôi
ngày thường
Từ 'メモ(する)' (メモ(する)) có nghĩa là gì?
ghi chú, ghi chép
lịch sử
góc, cạnh
dùng bữa, ăn
Từ '開く(Ⅰ)' (あく) có nghĩa là gì?
tòa nhà
đón, rước
mở (tự động từ)
nộp, phát, đưa ra
Từ '売れる(Ⅱ)' (うれる) có nghĩa là gì?
tóc
hư, hỏng
tìm thấy
bán được
Từ '選ぶ(Ⅰ)' (えらぶ) có nghĩa là gì?
Tết dương lịch
gas, khí gas
bị hư, bị hỏng
chọn, lựa chọn
Từ '閉まる(Ⅰ)' (しまる) có nghĩa là gì?
đóng (tự động từ)
cơ hội
động cơ
kịp
Từ 'なくす(Ⅰ)' (なくす) có nghĩa là gì?
địa điểm
giờ nghỉ trưa
luyện tập
làm mất
Từ '足りる(Ⅱ)' (たりる) có nghĩa là gì?
gas, khí gas
đủ, có đủ
đón, rước
nhân viên bán hàng
Từ '見つける(Ⅱ)' (みつける) có nghĩa là gì?
máy lạnh
tìm thấy
tóc
thuyền, tàu
Từ 'むだ(な)' (むだ(な)) có nghĩa là gì?
nước nóng, nước sôi
nhận, lấy
xấu hổ, ngại ngùng
lãng phí, vô ích, không cần thiết
Từ '講義' (こうぎ) có nghĩa là gì?
giữa đường, dọc đường
bài giảng, giờ học
góc
tôi (nam giới dùng)
Từ '席' (せき) có nghĩa là gì?
chỗ ngồi
quà lưu niệm, đặc sản
điều tra, tra cứu, tìm hiểu
nộp, phát, đưa ra
Từ '出席(する)' (しゅっせき(する)) có nghĩa là gì?
vị
có mặt, tham dự
Từ '席' (せき) có nghĩa là gì?
chỗ ngồi
quà lưu niệm, đặc sản
điều tra, tra cứu, tìm hiểu
nộp, phát, đưa ra
Từ '返事(する)' (へんじ(する)) có nghĩa là gì?
đi bộ đường dài, leo núi
vị
lá cây
trả lời
Từ '予習(する)' (よしゅう(する)) có nghĩa là gì?
dẫn đi
soạn bài, chuẩn bị bài
tiểu thuyết
hàng xóm, khu vực lân cận
Từ '復習(する)' (ふくしゅう(する)) có nghĩa là gì?
cãi nhau, đánh nhau
ôn tập
máy tính
trường phổ thông (cấp 3)
Từ '連絡(する)' (れんらく(する)) có nghĩa là gì?
thú nuôi
chồng
gạo
liên lạc
Từ '失敗(する)' (しっぱい(する)) có nghĩa là gì?
ngủ
ôn tập
làm mất
thất bại
Từ '出す(Ⅰ)' (だす) có nghĩa là gì?
nộp, phát, đưa ra
hiền lành
nghe thấy
thắng, giành chiến thắng
Từ '受ける(Ⅱ)' (うける) có nghĩa là gì?
đồ chơi
thói quen
thuyền, tàu
thi, tham dự (kỳ thi, lớp học, …)
Từ '通う(Ⅰ)' (かよう) có nghĩa là gì?
tuyệt vời
bơi lội
đi lại (giữa hai nơi, ví dụ: đi học, đi làm)
luyện tập
Từ '急ぐ(Ⅰ)' (いそぐ) có nghĩa là gì?
la mắng
dây
vội, khẩn trương
ướt
Từ '間に合う(Ⅰ)' (まにあう) có nghĩa là gì?
kịp
chữ, ký tự
hầu như, thường
giám đốc, chủ tịch công ty
Từ '遅れる(Ⅱ)' (おくれる) có nghĩa là gì?
xăng, dầu
trễ, muộn
bật (đèn, điện, thiết bị)
sửa chữa
Từ 'まじめ(な)' (まじめ(な)) có nghĩa là gì?
chăm chỉ, nghiêm túc
đối phương
trả tiền, thanh toán
giúp đỡ
Từ '祖父' (そふ) có nghĩa là gì?
ông
bật (đèn, điện, thiết bị)
khô
marathon, chạy đường dài
Từ '祖母' (そぼ) có nghĩa là gì?
trở lại
nha sĩ
gạo
bà
Từ 'おばさん' (おばさん) có nghĩa là gì?
kẻ trộm
ôn tập
bác gái / cô
đủ, có đủ
Từ 'おじさん' (おじさん) có nghĩa là gì?
giữa, trung tâm
bác trai / chú
kinh nghiệm
có ích, hữu ích
Từ 'お子さん' (おこさん) có nghĩa là gì?
bất tiện
chuẩn bị
làm mất
con (của người khác)
Từ '赤ちゃん' (あかちゃん) có nghĩa là gì?
em bé, trẻ sơ sinh
điều tra, tra cứu, tìm hiểu
rèm cửa
sự thuận tiện, thuận lợi
Từ 'お宅' (おたく) có nghĩa là gì?
trang trí
bị khóa, khởi động (máy)
nhà (của người khác)
làm rơi, đánh rơi
Từ '気持ち' (きもち) có nghĩa là gì?
mở (tự động từ)
mở, tổ chức
cảm giác, tâm trạng
buồn
Từ 'お祝い' (おいわい) có nghĩa là gì?
kimono (trang phục truyền thống Nhật Bản)
quà mừng, lời chúc mừng
trăm triệu
hỏa hoạn
Từ '安心(する)' (あんしん(する)) có nghĩa là gì?
xác nhận, kiểm tra lại
dạo gần đây, thời gian này
mãi mà, rất (khá là, không dễ)
yên tâm
Từ '褒める' (ほめる) có nghĩa là gì?
tương lai
khen
trò chơi điện tử
bức tường
Từ 'びっくりする' (びっくりする) có nghĩa là gì?
ngạc nhiên
rác
gas, khí gas
chỗ ngồi
Từ '育てる' (そだてる) có nghĩa là gì?
gầy đi
xuất sắc, tuyệt vời
nuôi, nuôi dạy
mặc (quần, giày...)
Từ '親切(な)' (しんせつ(な)) có nghĩa là gì?
trở lại
tốt bụng, thân thiện
mãi mà, rất (khá là, không dễ)
cái kệ, cái giá
Từ '旅館' (りょかん) có nghĩa là gì?
chạm, sờ
dạo gần đây, thời gian này
làm rơi, đánh rơi
lữ quán, nhà trọ kiểu Nhật
Từ 'ラッシュ' (ラッシュ) có nghĩa là gì?
kịp
bà
quen với
giờ cao điểm
Từ '港' (みなと) có nghĩa là gì?
tai nạn
mặc (quần, giày...)
xuất khẩu
cảng
Từ '村' (むら) có nghĩa là gì?
màu nâu
treo, rưới, rắc
đến, tới
làng
Từ '島' (しま) có nghĩa là gì?
đảo
mặc (quần, giày...)
dụng cụ, đạo cụ
không khí
Từ '海岸' (かいがん) có nghĩa là gì?
thi, tham dự (kỳ thi, lớp học, …)
hàng hóa, vật phẩm
bờ biển
thất vọng
Từ '天気予報' (てんきよほう) có nghĩa là gì?
tìm thấy
chùa
thi đấu, trận đấu
dự báo thời tiết
Từ '会場' (かいじょう) có nghĩa là gì?
xấu hổ, ngại ngùng
phim hoạt hình, anime
trăm triệu
hội trường, địa điểm tổ chức
Từ '出発(する)' (しゅっぱつ(する)) có nghĩa là gì?
xuất phát, khởi hành
nông thôn
tiến hành, tổ chức
vợ
Từ 'ハイキング(する)' (ハイキング(する)) có nghĩa là gì?
sở thú
đi bộ đường dài, leo núi
trường phổ thông (cấp 3)
nói dối
Từ '通る(Ⅰ)' (とおる) có nghĩa là gì?
bão
đi qua, băng qua
truyền đạt, nhắn lại
kéo, rút
Từ '誘う(Ⅰ)' (さそう) có nghĩa là gì?
rủ rê, mời
chạm, sờ
đắng
hướng dẫn, chỉ dẫn
Từ '美しい' (うつくしい) có nghĩa là gì?
ngày xưa, hồi xưa
con (của người khác)
đẹp đẽ
việc làm thêm, part - time
Từ '必要(な)' (ひつよう(な)) có nghĩa là gì?
video
xuất phát, khởi hành
thi công, xây dựng
cần thiết
Từ '特別(な)' (とくべつ(な)) có nghĩa là gì?
đặc biệt
sân bay
gặp khó khăn
giọng, tiếng
Từ 'タオル' (タオル) có nghĩa là gì?
đồ chơi
ngã, đổ, sụp
khăn
ngạc nhiên
Từ '冷房' (れいぼう) có nghĩa là gì?
băng qua
chia tay, ly biệt
máy lạnh
ôn tập
Từ '暖房' (だんぼう) có nghĩa là gì?
máy sưởi
treo, rưới, rắc
trường phổ thông (cấp 3)
hội triển lãm
Từ '手袋' (てぶくろ) có nghĩa là gì?
găng tay
lá cây
chào hỏi
còn lại, sót lại
Từ '表' (おもて) có nghĩa là gì?
mặt trước
góc, cạnh
đón, rước
dán, dính
Từ '裏' (うら) có nghĩa là gì?
cắm trại
mặt sau
bài báo cáo
hầu như, thường
Từ 'カーテン' (カーテン) có nghĩa là gì?
xuất phát, khởi hành
kịp
găng tay
rèm cửa
Từ '習慣' (しゅうかん) có nghĩa là gì?
găng tay
việc làm thêm, part - time
làm hư, làm hỏng
thói quen
Từ '磨く(Ⅰ)' (みがく) có nghĩa là gì?
đánh (răng, giày), mài
giọng, tiếng
la mắng
có mặt, tham dự
Từ '困る(Ⅰ)' (こまる) có nghĩa là gì?
hướng dẫn, chỉ dẫn
trường phổ thông (cấp 3)
sưu tầm, thu thập, tập trung
gặp khó khăn
Từ '気がつく(Ⅰ)' (きがつく) có nghĩa là gì?
nhận ra, để ý
tai nạn
thi đấu, trận đấu
vị
