wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1 ( toán-ôn tập các số đến 100 000)

Total questions: 12

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Số 36 982 đọc là:

a)

Ba sáu chín tám hai

b)

Ba mươi sáu chín trăm tám mươi hai

c)

Ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai

2.

Số 14 034 đọc là:

a)

Mười tư nghìn không trăm ba mươi bốn

b)

Mười bốn nghìn không trăm ba mươi bốn

c)

Mười bốn nghìn ba mươi bốn

3.

Số chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt viết là:

(a)  

4.

Số tám nghìn không trăm sáu mươi sáu viết là:

(a)  

5.

Số gồm 5 chục nghìn, 4 nghìn, 1 trăm, 7 chục và 5 đơn vị viết là:

a)

54175

b)

54715

c)

51475

6.

Số 90631 gồm:

a)

9 chục nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

b)

9 chục nghìn, 6 nghìn, 0 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

c)

9 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

7.

Số bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy viết là:

a)

48370

b)

48377

c)

48307

8.

Số gồm 2 nghìn và 3 đơn vị là:

(a)  

9.

10005 = ?

a)

1000 + 5

b)

10000 + 5

c)

10000 + 5000

10.

Em hãy chọn số thích hợp để điền tiếp vào chỗ trống trong dãy số sau:

2005; 2010; 2015; ...............; ...............

a)

2020 và 2025

b)

2200 và 2025

c)

2020 và 2250

11.

Em hãy chọn số thích hợp để điền tiếp vào chỗ trống trong dãy số sau:

14300; 14400; 14500; (a)  

12.

Em hãy chọn số thích hợp để điền tiếp vào chỗ trống trong dãy số sau:

68000; 68010; 68020; ...............; ...............

a)

6830 và 6840

b)

68300 và 68400

c)

68030 và 68040