wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E12. VOCAB 010226

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
absorbed in something
a)
đến, xuất hiện, đồng hành
b)
mải mê, say mê cái gì
c)
nhu cầu đối với cái gì
d)
hy sinh cái gì cho cái gì
2.
be dependent on something
a)
lo lắng, lo ngại về điều gì đó
b)
với mục đích làm gì đó
c)
phụ thuộc vào cái gì
d)
chiếm (tỷ lệ), giải thích cho
3.
be responsible for doing something
a)
hy sinh cái gì cho cái gì
b)
bị lừa, mắc bẫy cái gì
c)
chịu trách nhiệm làm gì
d)
đến, xuất hiện, đồng hành
4.
disagree with something
a)
bị lừa, mắc bẫy cái gì
b)
không đồng ý với cái gì
c)
tiếp quản, chiếm quyền kiểm soát
d)
cuộn lại, kéo lên (tay áo)
5.
fall for something
a)
lo lắng, lo ngại về điều gì đó
b)
khác với
c)
bị lừa, mắc bẫy cái gì
d)
giả vờ làm gì
6.
figure out something
a)
làm ai đó thất vọng
b)
đăng ký tham gia, ghi danh vào cái gì
c)
lo lắng, lo ngại về điều gì đó
d)
tìm ra, hiểu ra cái gì
7.
let somebody down
a)
làm ai đó thất vọng
b)
thu hút ai đó
c)
đến, xuất hiện, đồng hành
d)
đăng ký tham gia, ghi danh vào cái gì
8.
play a role in doing something
a)
tương tác với
b)
lo ngại về, quan tâm đến
c)
đóng vai trò trong việc làm gì
d)
không đồng ý với cái gì
9.
pretend to do something
a)
bị lừa, mắc bẫy cái gì
b)
lo ngại về, quan tâm đến
c)
phụ thuộc vào cái gì
d)
giả vờ làm gì
10.
reflect on something
a)
dựa vào, phụ thuộc vào cái gì
b)
chịu trách nhiệm làm gì
c)
đóng vai trò trong việc làm gì
d)
suy ngẫm, chiêm nghiệm về cái gì
11.
rely on something
a)
không đồng ý với cái gì
b)
khác với
c)
dựa vào, phụ thuộc vào cái gì
d)
tiếp quản, chiếm quyền kiểm soát
12.
sign up for something
a)
đăng ký tham gia, ghi danh vào cái gì
b)
khác với
c)
bị lừa, mắc bẫy cái gì
d)
háo hức làm điều gì đó
13.
take a gap year
a)
chật vật để làm điều gì đó
b)
chịu trách nhiệm làm gì
c)
nghỉ một năm (thường là học sinh tốt nghiệp cấp 3 chuẩn bị vào đại học hoặc sinh viên mới tốt nghiệp)
d)
lo lắng về cái gì
14.
turn to somebody/something
a)
tìm đến ai/cái gì để nhận được giúp đỡ, lời khuyên
b)
đăng ký tham gia, ghi danh vào cái gì
c)
đặt cái gì vào tình thế rủi ro
d)
dựa vào, phụ thuộc vào cái gì
15.
worried about something
a)
khác với
b)
lo lắng về cái gì
c)
chiếm (tỷ lệ), giải thích cho
d)
tiếp quản, chiếm quyền kiểm soát
16.
account for
a)
nộp đơn xin (việc, học bổng, vị trí,...)
b)
hy sinh cái gì cho cái gì
c)
chiếm (tỷ lệ), giải thích cho
d)
thu hút ai đó
17.
appeal to somebody
a)
thu hút ai đó
b)
làm ai đó thất vọng
c)
với mục đích làm gì đó
d)
chật vật để làm điều gì đó
18.
apply for
a)
nộp đơn xin (việc, học bổng, vị trí,...)
b)
được làm từ
c)
đóng vai trò trong việc làm gì
d)
đổi cái gì lấy cái gì
19.
at the cost of
a)
phải trả giá bằng
b)
chịu trách nhiệm làm gì
c)
cuộn lại, kéo lên (tay áo)
d)
dựa vào, phụ thuộc vào cái gì
20.
be concerned about
a)
tiếp quản, chiếm quyền kiểm soát
b)
đóng vai trò trong việc làm gì
c)
lo ngại về, quan tâm đến
d)
đặt cái gì vào tình thế rủi ro
21.
be linked to something
a)
sống dựa vào thiên nhiên, tự cung tự cấp
b)
có liên quan đến
c)
đăng ký tham gia, ghi danh vào cái gì
d)
chật vật để làm điều gì đó
22.
be to blame for something
a)
phải chịu trách nhiệm cho việc gì
b)
chiếm (tỷ lệ), giải thích cho
c)
sống dựa vào thiên nhiên, tự cung tự cấp
d)
phải trả giá bằng
23.
come along
a)
đến, xuất hiện, đồng hành
b)
đặt cái gì vào tình thế rủi ro
c)
tương tác với
d)
nhu cầu đối với cái gì
24.
concern about something
a)
nghỉ một năm (thường là học sinh tốt nghiệp cấp 3 chuẩn bị vào đại học hoặc sinh viên mới tốt nghiệp)
b)
mải mê, say mê cái gì
c)
lo lắng, lo ngại về điều gì đó
d)
bị lừa, mắc bẫy cái gì
25.
demand for something
a)
nhu cầu đối với cái gì
b)
suy ngẫm, chiêm nghiệm về cái gì
c)
mải mê, say mê cái gì
d)
phụ thuộc vào cái gì
26.
different from
a)
mở cửa, sẵn sàng cho ai đó tiếp cận/tham gia
b)
phải chịu trách nhiệm cho việc gì
c)
khác với
d)
tìm ra, hiểu ra cái gì
27.
eager to do something
a)
có liên quan đến
b)
lo lắng, lo ngại về điều gì đó
c)
háo hức làm điều gì đó
d)
nghỉ một năm (thường là học sinh tốt nghiệp cấp 3 chuẩn bị vào đại học hoặc sinh viên mới tốt nghiệp)
28.
give up
a)
không đồng ý với cái gì
b)
nghỉ một năm (thường là học sinh tốt nghiệp cấp 3 chuẩn bị vào đại học hoặc sinh viên mới tốt nghiệp)
c)
háo hức làm điều gì đó
d)
từ bỏ
29.
interact with
a)
phải chịu trách nhiệm cho việc gì
b)
nộp đơn xin (việc, học bổng, vị trí,...)
c)
bảo vệ ai khỏi điều gì
d)
tương tác với
30.
live off the land
a)
háo hức làm điều gì đó
b)
từ bỏ
c)
sống dựa vào thiên nhiên, tự cung tự cấp
d)
có liên quan đến
31.
made from
a)
sống dựa vào thiên nhiên, tự cung tự cấp
b)
được làm từ
c)
phải chịu trách nhiệm cho việc gì
d)
đến, xuất hiện, đồng hành
32.
open to somebody
a)
giả vờ làm gì
b)
với mục đích làm gì đó
c)
có liên quan đến
d)
mở cửa, sẵn sàng cho ai đó tiếp cận/tham gia
33.
protect somebody from something
a)
phải trả giá bằng
b)
đến, xuất hiện, đồng hành
c)
đăng ký tham gia, ghi danh vào cái gì
d)
bảo vệ ai khỏi điều gì
34.
put something at risk
a)
giả vờ làm gì
b)
đặt cái gì vào tình thế rủi ro
c)
có liên quan đến
d)
được làm từ
35.
roll up
a)
phụ thuộc vào cái gì
b)
cuộn lại, kéo lên (tay áo)
c)
không đồng ý với cái gì
d)
nhu cầu đối với cái gì
36.
sacrifice something for something
a)
tương tác với
b)
mở cửa, sẵn sàng cho ai đó tiếp cận/tham gia
c)
hy sinh cái gì cho cái gì
d)
phải trả giá bằng
37.
struggle to do something
a)
đăng ký tham gia, ghi danh vào cái gì
b)
nộp đơn xin (việc, học bổng, vị trí,...)
c)
chật vật để làm điều gì đó
d)
đổi cái gì lấy cái gì
38.
take over
a)
tiếp quản, chiếm quyền kiểm soát
b)
tìm ra, hiểu ra cái gì
c)
lo ngại về, quan tâm đến
d)
không đồng ý với cái gì
39.
trade something for something
a)
đóng vai trò trong việc làm gì
b)
lo lắng, lo ngại về điều gì đó
c)
mải mê, say mê cái gì
d)
đổi cái gì lấy cái gì
40.
with a view to doing something
a)
phải trả giá bằng
b)
chật vật để làm điều gì đó
c)
với mục đích làm gì đó
d)
đặt cái gì vào tình thế rủi ro