NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMST1 Q3 B5 现在我有很多中国朋友了
Total questions: 12
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
昨天晚上A,我的胃口不错B,吃 C 一份牛肉,两个鸡蛋,一份青菜和两碗米饭 D 。(了)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
2.
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
现在我去A买B东西的时候会C讨价还价D。(了)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
3.
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
我们过A几天就要考试B,我很C担心D。(了)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
4.
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
对A,你什么时候要B回C国?下个月D吗?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
5.
来中国以后,因为学习太忙,我不经常跑步了,……胖了。
a)
不
b)
如果
c)
越来越
d)
但是
6.
我现在可以……去超市、商店买东西了。
a)
一个人
b)
一起
c)
会
d)
知道
7.
海伦还有哪儿不舒服?
a)
头疼
b)
发烧
c)
肚子疼
d)
咳嗽
8.
女的胃口怎么样?
a)
很好
b)
还好
c)
不好
d)
只想吃一点儿菜
9.
今晚谁请客?
a)
田中
b)
欧文
c)
女的
d)
他们AA制
10.
卡玛拉来中国…………,没有学过汉语,现在她会说很多汉语了。
a)
以前
b)
以后
c)
以外
d)
可以
11.
欧文来中国半年了,但……不太习惯这里的生活。
a)
已经
b)
还是
c)
或者
d)
越来越
12.
来中国以后,艾玛……的坏习惯没有了,所以瘦了。
a)
睡午觉
b)
睡懒觉
c)
每天跑步
d)
早睡早起
Reset
