WorksheetsREVIEW TEST 1
Total questions: 41
Worksheet time: 36mins
preparing (a) : chuẩn bị
sau love + (a)
cắm hoa
(a)
đồng nghĩa occasions = (a)
giữ cho cơ thể cân đối
go shopping
dacing
keep fit
giới từ fond .....
by
from
of
good .....
for
about
at
of
giới từ interested (a) : thú vị
thời gian rảnh rỗi
in my free time
at weekend
in the morning
enjoy + (a)
nghĩa của hate
(a)
nghĩa của but
(a)
xoay quanh mặt trời
will circle
the earth
circles the sun
find + ........
to v
ving
next week , tomorrow , soon ta chia thì gì
simple present
simple past
simple future
often / sometimes / always / everyday chia thì gì
simple presenrt
simple past
simple future
collecting
(a)
sau tobe + ........
trạng từ
tính từ
during
(a)
like đồng nghĩa với các từ nào
hate
fond of
be interested in
love
nghĩa challenging
(a)
trong câu có this is the first time
(a)
câu đầu là quá khứ đơn thì câu sau ta chia thì gì
(a)
sau started + (a) : bắt đầu
the best way
cách dỡ nhất
cách hay nhất
nghĩa từ collecting là gì ?
(a)
sau spend + (a) ( to v / ving )
preparing meals
(a)
join in = (a)
folk song
(a)
cycling
(a)
cho nghĩa từ more boring than
(a)
thời gian rảnh rổi tiếng anh là gì ?
(a)
sau động từ tobe + ( tính từ / động từ / trạng từ )
(a)
trong câu có next , tomorrow sử dụng thì gì ?
(a)
người sưu tập
(a)
nhà báo
(a)
người làm vườn
(a)
apartment
(a)
trong câu có sometimes / usually / often ta sử dụng thì gì ?
(a)
trampoline là gì
(a)
