wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW TEST 1

Total questions: 41

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

preparing (a)   : chuẩn bị

2.

sau love + (a)  

3.

cắm hoa

(a)  

4.

đồng nghĩa occasions = (a)  

5.

giữ cho cơ thể cân đối

a)

go shopping

b)

dacing

c)

keep fit

6.

giới từ fond .....

a)

by

b)

from

c)

of

7.

good .....

a)

for

b)

about

c)

at

d)

of

8.

giới từ interested (a)   : thú vị

9.

thời gian rảnh rỗi

a)

in my free time

b)

at weekend

c)

in the morning

10.

enjoy + (a)  

11.

nghĩa của hate

(a)  

12.

nghĩa của but

(a)  

13.

xoay quanh mặt trời

a)

will circle

b)

the earth

c)

circles the sun

14.

find + ........

a)

to v

b)

ving

15.

next week , tomorrow , soon ta chia thì gì

a)

simple present

b)

simple past

c)

simple future

16.

often / sometimes / always / everyday chia thì gì

a)

simple presenrt

b)

simple past

c)

simple future

17.

collecting

(a)  

18.

sau tobe + ........

a)

trạng từ

b)

tính từ

19.

during

(a)  

20.

like đồng nghĩa với các từ nào

a)

hate

b)

fond of

c)

be interested in

d)

love

21.

nghĩa challenging

(a)  

22.

trong câu có this is the first time

(a)  

23.

câu đầu là quá khứ đơn thì câu sau ta chia thì gì

(a)  

24.

sau started + (a)   : bắt đầu

25.

the best way

a)

cách dỡ nhất

b)

cách hay nhất

26.

nghĩa từ collecting là gì ?

(a)  

27.

sau spend + (a)   ( to v / ving )

28.

preparing meals

(a)  

29.

join in = (a)  

30.

folk song

(a)  

31.

cycling

(a)  

32.

cho nghĩa từ more boring than

(a)  

33.

thời gian rảnh rổi tiếng anh là gì ?

(a)  

34.

sau động từ tobe + ( tính từ / động từ / trạng từ )

(a)  

35.

trong câu có next , tomorrow sử dụng thì gì ?

(a)  

36.

người sưu tập

(a)  

37.

nhà báo

(a)  

38.

người làm vườn

(a)  

39.

apartment

(a)  

40.

trong câu có sometimes / usually / often ta sử dụng thì gì ?

(a)  

41.

trampoline là gì

(a)