wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập GPSL

Total questions: 36

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tên của bộ phận tô màu xanh là gì?

a)

Xương cánh chậu

b)

Xương cụt

c)

Xương quai xanh

d)

Xương cùng

2.

Tên của bộ phận tô màu xanh là gì?

a)

Xương ức

b)

Xương vai

c)

Xương sườn

d)

Xương cột sống

3.

Tên của bộ phận tô màu xanh là gì?

a)

Xương sọ

b)

Xương sườn

c)

Xương gò má

d)

Xương hàm

4.

Tên của bộ phận tô màu xanh là gì?

a)

Xương vai

b)

Xương sườn

c)

Xương tay

d)

Xương quai xanh

5.

Nhóm cơ nhai gồm có:

a)

Cơ thái dương, cơ ức đòn chũm, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài.

b)

Cơ bám da cổ, cơ ức đòn chũm, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài.

c)

Cơ bám da cổ, cơ ức đòn chũm, cơ răng sau trên, cơ răng sau dưới.

d)

Cơ thái dương, cơ cắn, cơ chân bướm trong, cơ chân bướm ngoài.

6.

Các cơ vận động chi trên gồm có:

a)

Cơ ngực lớn, cơ ngực bé, cơ dưới đòn, cơ răng trước.

b)

Cơ răng trước, cơ răng sau, cơ dưới đòn, cơ ngang ngực.

c)

Cơ ngực lớn, cơ ngực bé, cơ dưới đòn, cơ ngang ngực.

d)

Cơ răng trước, cơ răng sau, cơ nâng vai, cơ ngang ngực.

7.

Chỉ ra các thành phần của thân não :

a)

Tiểu não – cầu não – tuỷ gai.

b)

Tuỷ gai – hành não – tiểu não.

c)

Hành não – tiểu não – cầu não.

d)

Không phải các thành phần trên.

8.

Có…………..đôi dây thần kinh gai sống.

a)

25

b)

27

c)

31

d)

33

9.

Hệ thống van tim bên phải gồm :

a)

Van 3 lá và van động mạch phổi.

b)

Van 3 lá và van 2 lá.

c)

Van 3 lá và van động mạch chủ.

d)

Van động mạch phổi và van động mạch chủ.

10.

Xương sọ não gồm có:

a)

Xương trán, đỉnh, chẩm, hàm dưới, cánh bướm, móng với 8 xương

b)

Xương trán, đỉnh, chẩm, thái dương, cánh bướm, sàng với 14 xương

c)

Xương trán, đỉnh, chẩm, thái dương, cánh bướm, sàng với 8 xương

d)

Xương trán, đỉnh, chẩm, thái dương, hàm dưới, sàng với 14 xương

11.

Mấu nhọn ở đầu dưới xương chày gọi là gì?

a)

Lồi củ chày

b)

Mắt cá trong

c)

Mắt cá ngoài

d)

Diện khớp sên.

12.

Xương thuộc xương cổ tay, ngoại trừ:

a)

Xương thuyền

b)

Xương sên

c)

Xương thang

d)

Xương cả

13.

Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là gì?

a)

Dây thần kinh

b)

Não bộ

c)

Nơ-ron

d)

Tủy sống

14.

Chức năng của Nơ-ron là gì?

a)

Cảm ứng

b)

Dẫn truyền

c)

Thụ cảm

d)

Cảm ứng và Dẫn truyền

15.

Hệ thần kinh gồm: Bộ phận ngoại biên và ...........................

a)

Tủy sống

b)

Dây thần kinh

c)

Hệ thần kinh trung ương

d)

Hạch thần kinh

16.

Hệ thần kinh trung ương có ....................và Não

a)

Dây thần kinh

b)

Nơ-ron

c)

Tủy sống

d)

Cung xi-náp

17.

Dây thần kinh và hạch thần kinh thuộc bộ phận nào?

a)

Trung ương thần kinh

b)

Dây thần kinh cảm giác

c)

Bộ phận ngoại biên

d)

Hệ thần kinh vận động

18.

hai thành phần cơ bản của não, tủy sống và hạch thần kinh là gì?

a)

Chất xám

b)

Chất trắng

c)

Chất xám trắng

d)

Chất xám. Chất trắng

19.

hệ thần kinh được chia ra làm 2 bộ phận nào?

a)

bộ phận trung ương (não, tủy sống) và bộ phận ngoại biên (các dây thần kinh, hạch thần kinh)

b)

Bộ phận trung ương

c)

Bộ phận ngoại biên

d)

Dây thần kinh

20.

chức năng của hệ thần kinh được chia làm mấy loại?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

7

21.

Dựa vào chức năng người ta chia hệ thần kinh thành những hệ nào?

a)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh dinh dưỡng

b)

Hệ thần kinh phá hoai và hệ thần kinh cột sống

c)

Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng

d)

Hệ thống kinh vận động và hệ thần kinh tăng động

22.

Não bộ nằm ở đâu và gồm những bộ phận nào?

a)

từ lưng đến chân; gồm trụ não, tiểu não, não trung gian

b)

phía trên tủy sống; gồm trụ não, tiểu não, não trung gian, đại não

c)

phía trên lưng: gồm trụ não, tiểu não, não trung gian, dây thần kinh

23.

Câu 2. Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

a)

A. Cấu tạo

b)

B. Chức năng

c)

C. Tần suất hoạt động

d)

D. Thời gian hoạt động

24.

Bao myelin là cấu trúc nằm trên bộ phận nào của nơron?

a)

Thân nơron

b)

Sợi trục

c)

Sợi nhánh

d)

Cúc xináp

25.

Tôi là một hệ thống buồng rỗng với các van làm nhiệm vụ như một cái bơm vừa hút vừa đẩy. Tôi đang ở trong chính cơ thể bạn. Tôi là ai?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Dạ dày

26.

Tim có mấy buồng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Mạch máu

d)

Cả 3 bộ phận trên

28.

Hệ tuần hoàn (hệ tim mạch) làm nhiệm vụ đẩy máu đi khắp cơ thể nhờ các:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Rành mạch

29.

Các tĩnh mạch có nhiệm vụ gì?

a)

Đưa máu từ tim đi khắp cơ thể

b)

Đưa máu từ các mô, cơ quan về tim

c)

Đưa máu từ tim tới não

d)

Đưa máu từ tim tới dạ dày

30.

Bệnh nào sau đây có liên quan đến hệ tuần hoàn?

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Tiêu chảy

c)

Sốt xuất huyết

d)

Ho lao

31.

"Máu có màu đỏ tươi cung cấp Oxi và chất dinh dưỡng từ tim đi đến các cơ quan và nhận lại Cacbonic và các chất bã, máu trở thành đỏ thẫm"

Mô tả trên nói về hệ tuần hoàn nào?

a)

Hệ tuần hoàn nhỏ

b)

Hệ tuần hoàn phổi

c)

Hệ tuần hoàn cơ quan

d)

Hệ tuần hoàn tim - phổi

32.

Mô tả đúng về xương vai là

a)

Nó thuộc loại xương ngắn

b)

Nó tiếp khớp với xương cánh tay và cột sống

c)

Nó tiếp khớp với xương đòn qua mỏm cùng vai

d)

Nó có 2 bờ và 3 góc

33.

Mô tả đúng về đầu gần xương cánh tay là

a)

Nó có 1 chỏm ngăn cách phần còn lại của đầu gần bằng cổ phẫu thuật

b)

Nó nối với thân xương tại cỗ giải phẫu

c)

Nó có các củ lớn và bé ngăn cách với nhau bằng rãnh gian củ

d)

Nó không có chỗ bám cho đầu gần của các cơ ở cẳng tay

34.

Mô tả đúng về xương quay là

a)

Nó là 1 xương dài mà đầu gần to hơn đầu xa

b)

Nó tiếp khớp ở đầu xa với xương thang và xương thê

c)

Nó có 1 cổ lồi là nơi thắt hẹp giữa đầu xa và thân xương

d)

Nó có 1 lồi củ ( lồi củ xương quay ) cho cơ nhị đầu bám

35.

Mô tả đúng về khuyết trụ của xương quay

a)

Nó nằm ở đầu gần xương quay

b)

Nó nằm ở mặt ngoài của đầu xa xương quay

c)

Nó nằm ở mặt trong của đầu xa xương quay

d)

Nó cùng với chỏm xương trụ tạo nên khớp quay trụ gần

36.

Mô tả nào đúng về xương trụ là

a)

Nó gồm hai đầu và 1 thân xương hình trụ

b)

Nó có hai khuyết ở đầu trên là khuyết ròng rọc và khuyết quay

c)

Nó có 1 mỏm trâm ( mỏm trâm trụ ) ở thấp mỏm trâm quay

d)

Nó có đầu gần nhỏ hơn đầu xa