wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

29 THÁNG 8 2021 - NGUYÊN & NAM

Total questions: 52

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

nhiều (adj):

a)

certain

b)

numerous

c)

besides

d)

suitable

2.

cải tiến, tiến bộ (v):

a)

prove

b)

gain

c)

affect

d)

improve

3.

chứng tỏ (v):

a)

prove

b)

gain

c)

affect

d)

improve

4.

thích giao tiếp, hướng ngoại (adj):

a)

sociable

b)

kind-hearted

c)

bright

d)

light – hearted

5.

tốt bụng (adj):

a)

sociable

b)

kind-hearted

c)

bright

d)

light – hearted

6.

ngây thơ, nhẹ dạ (adj):

a)

sociable

b)

kind-hearted

c)

bright

d)

light – hearted

7.

sáng sủa (adj):

a)

sociable

b)

kind-hearted

c)

bright

d)

light – hearted

8.

(Chọn 2 từ)

ngoài ra, hơn nữa:

a)

beside

b)

moreover

c)

besides

d)

moreovers

9.

trải nghiệm, kinh nghiệm (n):

a)

opportunity

b)

chance

c)

experiment

d)

experience

10.

thí nghiệm (n):

a)

opportunity

b)

chance

c)

experiment

d)

experience

11.

(Chọn 2 từ)

cơ hội, khả năng (n):

a)

opportunity

b)

chance

c)

experiment

d)

experience

e)

purpose

12.

cụ thể (adj):

a)

certain

b)

numerous

c)

besides

d)

suitable

13.

thêm, tăng (v):

a)

prove

b)

gain

c)

affect

d)

improve

14.

ảnh hưởng (v):

a)

prove

b)

gain

c)

affect

d)

improve

15.

sự ảnh hưởng, hậu quả (n)

a)

affect

b)

effect

16.

thích hợp, phù hợp (adj):

a)

certain

b)

numerous

c)

besides

d)

suitable

17.

mục đích (n):

a)

opportunity

b)

purpose

c)

experiment

d)

experience

18.

Từ "purpose" đọc là:

a)

/pơ pâu x/

b)

/piu pợt x/

c)

/pơ pợt x/

d)

/piu pâu x/

19.

cá nhân (n):

a)

begger

b)

offer

c)

individual

d)

crier

20.

công việc, sự nghiệp (n):

a)

career

b)

course

21.

khóa học (n):

a)

career

b)

course

22.

thuộc y tế (adj):

a)

medicine

b)

medical

23.

thuốc (n):

a)

medicine

b)

medical

24.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

lợi ích cá nhân: personal (a)  

25.

có trách nhiệm với việc gì:

a)

responsible with

b)

responsible to

c)

responsible for

d)

responsible about

26.

bên cạnh:

a)

beside

b)

moreover

c)

besides

d)

moreovers

27.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

hãy đứng bên cạnh tôi: (a)   beside me

28.

Câu nào đúng?

a)

Beside, it also helps us make friends.

b)

Besides, it also helps us make friends.

29.

Đại từ phản thân:

chính tôi:

a)

ourselves

b)

himself

c)

myself

d)

yourself/yourselves

30.

Đại từ phản thân:

chính bạn/chính các bạn:

a)

ourselves/ourselves

b)

himself/himselves

c)

myself/myselves

d)

yourself/yourselves

31.

Đại từ phản thân:

chính chúng tôi:

a)

ourselves

b)

himself

c)

themselves

d)

herself

32.

Đại từ phản thân:

chính bọn họ:

a)

ourselves

b)

himself

c)

themselves

d)

herself

33.

Đại từ phản thân:

chính cô ấy:

a)

ourselves

b)

himself

c)

itself

d)

herself

34.

Đại từ phản thân:

chính anh ấy:

a)

ourselves

b)

himself

c)

itself

d)

herself

35.

Đại từ phản thân:

chính nó:

a)

ourselves

b)

himself

c)

itself

d)

herself

36.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm)

kĩ năng giao tiếp: (a)   skill

37.

ánh sáng, bóng đèn:

a)

heavy

b)

flood

c)

light

d)

advert

38.

nhẹ (adj) >< nặng (adj):

a)

bright >< heavy

b)

light >< heavy

39.

lũ lụt (n):

a)

heavy

b)

flood

c)

light

d)

advert

40.

bị lũ lụt (adj): f _ _ _ _ _ d

(a)  

41.

đề nghị, đưa:

a)

attend = take part in

b)

beg = give

c)

offer = give

42.

tham gia:

a)

attend = take part in = participate in = join in

b)

attend = take in = take participate in = join in

43.

cầu xin, van xin (v): _ _ _

(a)  

44.

người ăn xin (n):

a)

begger

b)

offer

c)

individual

d)

crier

45.

người bán hàng rong (n):

a)

begger

b)

offer

c)

individual

d)

crier

46.

lần cuối, kéo dài: l _ _ _

(a)  

47.

Chọn 2 câu động từ chia ở thì quá khứ đơn

a)

She ... (study) English since she was a child

b)

She ... (study) English when she was a child

c)

She ... (play) tennis in 2018

d)

She ......(play) tennis since 2018

48.

Chọn 2 câu mà động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành

a)

She ... (study) English since she was a child

b)

She ... (study) English when she was a child

c)

She ... (play) tennis in 2018

d)

She ......(play) tennis since 2018

49.

Các cách rủ ai cùng làm gì:

a)

Why don’t we Ving?, Let’s Ving!, Shall we Ving?, What about Vo?, How about Vo?

b)

Why don’t we Vo?, Let’s Vo!, Shall we Vo?, What about Ving?, How about Ving?

50.

quảng cáo:

a)

advertisement = ad = advert

b)

graffiti = ad = advert

51.

Từ "graffiti" đọc là:

a)

/grờ - phơ – tì/

b)

/gre - phi – tì/

c)

/grờ - phi – tì/

d)

/gre - phơ – tì/

52.

khi chuyển câu từ htht sang qkd và ngược lại, chú ý đổi/thêm bớt (a)