wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập Tiếng Việt tuần 4

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn văn sau có mấy câu?

Ôi chao ! Chú chuồn chuồn nước mới đẹp làm sao ! Màu vàng trên lưng chú lấp lánh. Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

a)

2 câu

b)

3 câu

c)

4 câu

2.

Những chữ viết đúng là:

a)

ngoắc tay

b)

khuỷu tay

c)

chạy huỳnh huỵch

d)

cái bàng

e)

cái bàn

3.

Câu nào viết sai chính tả?

a)

Nhà dì Na có nhiều cây cối.

b)

Nhà dì Na có nhiều cây ăn kả.

c)

Nhà dì Na có nhiều cây trái.

d)

Nhà dì Na có hồ nuôi cá rất to.

4.

Hãy kể việc làm của bạn nhỏ trong hình vào buổi sáng.

a)

Dậy sớm, tập thể dục

b)

Đánh răng, rửa mặt, ăn sáng

c)

Đi học

d)

Tất cả đáp án trên.

5.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2A

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

6.

Dựa vào tranh trên, chọn câu giới thiệu cho phù hợp:

a)

Cô Mai là giáo viên.

b)

Cô Mai là bác sĩ.

c)

Cô Mai là vận động viên.

d)

Cô Mai là ca sĩ.

7.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây: ( Em được chọn nhiều đáp án)

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

8.

Từ chỉ hoạt động nào đúng với bức tranh?

a)

nằm

b)

leo trèo

c)

ăn

d)

chạy nhảy

9.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

10.

Sự vật nào không xuất hiện trong bức tranh?

a)

Ti vi

b)

Chổi

c)

Móc áo

d)

Giá sách

11.

Đâu là câu nói về việc em làm ở nhà? (Chọn 2 đáp án)

a)

Em quét nhà.

b)

Em quét sân.

c)

Em tới rạp chiếu phim.

d)

Em quét lớp.

12.

Đâu là câu nói về việc em làm ở nhà? (Chọn 2 đáp án)

a)

Em rửa bát.

b)

Em nhặt rau.

c)

Em chơi nhảy dây các bạn trong lớp.

13.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu nêu hoạt động

" Hoa hồng ..... thơm ngát."

a)

là loài hoa

b)

nở

14.

Điền từ còn thiếu để câu sau trở thành câu nêu giới thiệu

" Hoa hồng ..... thơm ngát"

a)

là loài hoa

b)

nở

15.

Đâu là câu giới thiệu?

a)

Chúng em học thể dục.

b)

Mẹ là người em yêu quý nhất.

c)

Bạn Hà thông minh.

d)

Con hổ hung dữ.

16.

Từ chỉ sự vật trong câu: " Hàng ngày, em giúp mẹ lau bàn và gấp quần áo."

a)

em, mẹ, bàn.

b)

em, mẹ, bàn, quần áo.

c)

hàng, lau, em, mẹ, quần áo.

d)

lau, gấp.

17.

Các từ: ăn, học bài, chạy là các từ.....

a)

chỉ sự vật

b)

chỉ hoạt động

c)

chỉ đặc điểm

d)

không có đáp án

18.

Từ chỉ hoạt động trong câu: " Lũ thỏ nắm tay nhau nhảy múa." là:

a)

Thỏ, nắm tay, múa.

b)

Lũ thỏ, nắm , nhảy, múa.

c)

Nắm, nhảy, múa.

d)

Nắm, nhảy, múa, tay.

19.

Đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Chú mèo nằm ngoài sân.

b)

Con trâu là bạn của nhà nông.

c)

Bầu trời cao và trong xanh.

d)

Mẹ nấu cơm.

20.

Tìm từ chỉ đặc điểm có trong câu: " Bộ lông chú thỏ trắng muốt, đôi mắt tròn xoe."

a)

bộ lông

b)

tròn xoe

c)

đôi mắt

d)

trắng muốt

21.

Câu: " Voi em xinh đẹp, dễ thương." thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt đông

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Không có đáp án đúng

22.

Câu: " Hổ là con vật hung dữ." thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Không có đáp án đúng

23.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

Em đang học bài.

a)

Học bài

b)

Em

c)

Không có từ chỉ sự vật

d)

Em đang

24.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

25.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

26.

Tìm các từ ngữ chỉ hoạt động trong câu sau:

Chúng em nhảy dây, đọc sách dưới gốc cây.

a)

nhảy dây

b)

đọc sách

c)

dưới

d)

gốc cây

27.

Câu: "Chú mèo nhỏ đang nằm sưởi nắng." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

28.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau: "Cây gạo nở hoa đỏ rực một góc trời."

a)

Cây gạo

b)

nở hoa

c)

đỏ rực

d)

góc trời

29.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ dưới đây:

a)

tốt bụng

b)

nâng lên

c)

chăm chỉ

d)

hiền lành

30.

Đâu KHÔNG phải là từ ngữ chỉ sự vật trong các từ dưới đây:

a)

cây bàng

b)

ngôi trường

c)

học sinh

d)

sần sùi

31.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

Họa Mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

32.

Cho khổ thơ sau:

Tay em đánh răng

Răng trắng hoa nhài

Tay em chải tóc

Tóc ngời ánh mai.

Hãy tìm những từ chỉ hoạt động

a)

chải tóc

b)

đánh răng

c)

chải tóc, đánh răng

d)

ánh mai

33.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

34.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

35.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

36.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

37.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

38.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

39.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

40.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu