NEW
Font size
Worksheetsbazo
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là:
A. Na2CO3
B. KCl
C. NaOH
D. NaNO3
Dung dịch có độ bazơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH sau:
A. pH = 8
B. pH = 12
C. pH = 10
D. pH = 14
Dung dịch NaOH và dung dịch KOH không có tính chất nào sau đây?
Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein
Bị nhiệt phân hủy khi đun nóng tạo thành oxit bazơ và nước.
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
NaOH có tính chất vật lý nào sau đây ?
A.Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước
B. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa
C. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt
D. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt.
Câu trả lời nào sau đây là sai :
Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy thành hidroxit và oxit
Bazơ kết hợp với axit tao thành muối và nước
Bazơ tác dụng với oxit tạo thành muối nước
bazơ tác dụng với nước tạo thành kim loại và oxit
Cặp chất không thể tồn tại trong một dung dịch ( tác dụng được với nhau) là:
A. Ca(OH)2 , Na2CO
B. Ca(OH)2 , NaCl
C. Ca(OH)2 , NaNO3
D. NaOH , KNO3
Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:
A. HCl, NaOH
B. H2SO4, HNO3
C. NaOH, Ca(OH)2
D. BaCl2, NaNO3
Cặp oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ là:
A. K2O, Fe2O3
B. Al2O3, CuO
C. Na2O, K2O
D. ZnO, MgO.
Cho 2,24 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2 , chỉ thu được muối CaCO3. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 cần dùng là:
A. 0,5M
B. 0,25M
C. 0,1M
D. 0,05M
Hòa tan 30 g NaOH vào 170 g nước thì thu được dung dịch NaOH có nồng độ là:
A. 18%
B. 16 %
C. 15 %
D. 17 %
Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch NaOH có những tính chất hóa học của bazơ tan vì:
A.Làm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit.
B. Làm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với axit.
C. Làm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit và axit.
D. Tác dụng với oxit axit và axit.
Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao
A.Ca(OH)2, NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3
B. Cu(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2
C.Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2
D. Zn(OH)2, Ca(OH)2, KOH, NaOH
Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào
sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?
A. Muối NaCl
B. Nước vôi trong
C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch
Để phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng
thuốc thử:
A. Quỳ tím
B. HCl
C. NaCl
D. H2SO4
Trong các dãy chất sau đây dãy chất nào chỉ có tồn tại chất bazơ :
Ba(OH)2, Al(OH)3; KOH
Fe2O3;NaCl;Co2
Cu(OH)2 , Mg(OH)2; H2S ; H3PO4
D. K2O, FeO, P2O5, Mn2O7
