WorksheetsHóa 9
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2
B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl
C. CaCO3,BaCl2, MgCl2
D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:
A. Al, Zn, Fe.
B. Mg, Fe, Ag.
C. Zn, Pb, Au.
D. Na, Mg, Al.
Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:
A. 0,1 mol.
B. 0,15 mol.
C. 0,25 mol.
D. 0,2 mol.
Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn:
NaOH, H2, H2O
NaOH, H2, HCl
NaOH, Cl2, H2O
NaOH, H2, Cl2
Tên gọi nào dưới đây là của SO2
Lưu huỳnh đi oxit
Lưu huỳnh tri oxit
Khí sunfurơ
Lưu huỳnh IV oxit
Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải của lưu huỳnh đi oxit
Chất khí, không màu, không mùi.
Chất khí, không màu, mùi hắc
Chất khí độc
Nặng hơn không khí
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
H2S và N2
CO2 và H2S
NH3 và HCl
SO2 và NO2
Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Đi photpho penta oxit (P2O5) ta có thể dùng:
Nước
Nước và quỳ tím
Quỳ tím
Nước hoặc quỳ tím
Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu tím
Không đổi màu
Dung dịch bazơ là dung dịch phenolphtalein chuyển màu gì ?
Màu hồng
Màu tím
Màu xanh
không đổi màu
Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da không có tính chất nào dưới đây:
Không màu, hút ẩm mạnh
Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt
Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da
Không tan trong nước
Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
HCl.
Phát biểu nào sau đây không đúng về axit sunfuric?
Là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi.
Nặng gần gấp 2 lần nước.
Axit sunfuric đặc có tính háo nước.
Tan ít trong nước.
Cách pha loãng axit sunfuric đặc là
Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
Rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.
Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
Rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.
