Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TẬP HỢP TOÁN 10

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

0 ∉ N*

b)

Tồn tại một số a sao cho a ∈ N nhưng a ∉ N*

c)

Tồn tại một số a sao cho a ∉ N nhưng a ∈ N*

d)

8 ∈ N

2.

Cho tập hợp X = {1; 2; 3; 4; 5}. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các khẳng định sau:

a)

X có 32 tập hợp con

b)

X có 120 tập hợp con

c)

X có 25 tập hợp con

d)

X có 15 tập hợp con

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

22.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  A∩BA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

23.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

24.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  X∪YX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

25.

Cho A là tập hợp các hình thoi,  B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó

a)

B \ A = C

b)

A \ B = C

c)

 A∪B=CA\cup B=C  

d)

 A∩B=CA\cap B=C