wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT 5

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

2.

Tìm vị ngữ ngữ câu sau:

Hà Nội tưng bừng màu đỏ.

a)

Hà Nội

b)

tưng bừng

c)

bừng màu đỏ.

d)

tưng bừng màu đỏ.

3.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.

a)

Cả một vùng trời

b)

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa.

d)

một vùng trời

4.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang.

a)

Các cụ già

b)

vẻ mặt nghiêm trang.

c)

cụ già

d)

nghiêm trang.

5.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

a)

Bốn cái cánh

b)

mỏng như giấy bóng

c)

Bốn cái cánh mỏng

d)

như giấy bóng

6.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh.

a)

Cái đầu tròn và hai con mắt

b)

long lanh như thuỷ tinh

c)

Cái đầu tròn

d)

hai con mắt

7.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

Nhà cửa

b)

thưa thớt dần

c)

thưa thớt

d)

Nhà cửa thưa thớt

8.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Rồi những người con cũng lớn lên và lần lượt lên đường.

a)

Rồi những người con cũng lớn lên

b)

Rồi những người con cũng lớn lên và

c)

những người con

d)

cũng lớn lên và lần lượt lên đường

9.

Câu 3. Cho câu sau: “Buổi sáng hôm ấy, một buổi mai đầy sương thu và gió lạnh.” có mấy danh từ?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

10.

Câu 4. Tính từ là gì?

a)

A. Tính từ là những từ chỉ số lượng của sự vật.

b)

B. Tính từ là từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.

c)

C. Cả hai đáp án trên.

11.

Câu 5. Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

A. Tươi tốt

b)

B. Dũng cảm

c)

C. Làm việc

12.

Câu 6: Cho câu sau: “Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.” có mấy tính từ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

13.

Câu 7: Đâu là tính từ chỉ đặc điểm?

a)

A. Nhẹ

b)

B. Yên tĩnh

c)

C. Đỏ rực

14.

Câu 8. Động từ là gì?

a)

A. Là những từ thường làm vị ngữ trong câu.

b)

B. Là những từ chỉ đặc điểm của sự vật.

c)

C. Là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

15.

Câu 9: Câu nào không chứa động từ?

a)

A. Đôi càng tôi luôn mẫm bóng.

b)

B. Xưa có một người thợ mộc dốc hết vốn trong nhà ra mua gỗ để làm nghề đẽo cày.

c)

C. Năm ấy mất mùa, đói kém, nhờ có số bạc ấy mà bà mới sống qua được.

16.

Câu 10: Trong câu sau: “Trời đang đổ mưa lớn, các nhân viên giao hàng bị chậm trễ.” Có mấy động từ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

17.

Từ nào sau đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

18.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

thành thật

b)

thật thà

c)

chân thật

d)

thật tình

19.

Câu sau đây là loại câu gì?

"Đền đài, miếu mạo, cung điện của họ lúp xúp dưới chân."

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu rút gọn

d)

Câu đặc biệt

20.

Từ "thiên nhiên" có nghĩa là gì?

a)

Tất cả những gì do con người tạo ra

b)

Tất cả mọi thứ xung quanh con người

c)

Tất cả mọi thứ không phải do con người tạo ra

21.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

22.

Câu thơ "Giàn giáo tựa cái lồng che chở" có sử dụng biện pháp so sánh không?

a)

Không

b)

23.

Chọn cặp quan hệ từ để điền vào chỗ trống trong câu sau:

".... bạn chú ý lắng nghe ... đã không bỏ lỡ những lời hay cô giảng."

a)

Vì - nên

b)

Tuy - nhưng

c)

Nếu - thì

d)

Do vậy - cho nên

24.

Từ nào sau đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

cầm

b)

nắm

c)

cõng

d)

xách

25.

"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

26.

Chủ ngữ trong câu “Trên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc. mọc lên những bông hoa tím.” là:

a)

mọc lên

b)

những bông hoa tím

c)

nơi ngực cô mai

27.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

gồ ghề

b)

ngượng ngịu

c)

kèm cặp

d)

kim cương

28.

Từ nào là danh từ?

a)

cái đẹp

b)

tươi đẹp

c)

đáng yêu

d)

thân thương

29.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

sơ xác

b)

xứ sở

c)

xuất xứ

d)

sơ đồ

30.

Từ nào không phải là danh từ?

a)

cuộc sống

b)

đạo đức

c)

đấu tranh

d)

cách mạng

31.

Từ nào khác nghĩa các từ còn lại?

a)

đất nước

b)

tổ quốc

c)

tổ tiên

d)

giang sơn

32.

Trong các từ dưới đây từ nào có nghĩa khác biệt với các từ còn lại?

Quê hương, quê quán, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, quê mùa, quê hương xứ sở, nơi chôn rau cắt rốn.

a)

nơi chôn rau cắt rốn.

b)

quê hương xứ sở

c)

Quê quán

d)

quê mùa

33.

Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh từng câu dưới đây :

a) Câu văn cần được (đẽo, gọt, gọt giũa, vót, bào) cho trong sáng và súc tích.

a)

đẽo

b)

gọt

c)

gọt giũa

d)

bào

34.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:

Sáng hôm nay, cả lớp nhận tin mẹ của bạn Trang đã ...... từ tối qua.

a)

chết

b)

hi sinh

c)

mất

d)

chào đời

35.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa tới từ "Bố"

a)

cha, thầy, mẹ

b)

Thầy, tía, má

c)

Cha, thầy, tía

d)

cha, mẹ, má

36.

Từ nào chứa tiếng "hòa" có nghĩa chỉ trạng thái không có chiến tranh, yên ổn.

a)

hoà bình, hoà hợp, hoà thuận

b)

Hòa mình, hòa tan, hòa tấu

c)

Hòa bình, hòa tấu, hòa thuận

d)

hoà bình, hoà hợp, hoà nhạc

37.

Từ đồng nghĩa là những từ như thế nào?

a)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn.

b)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

c)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau không hoàn toàn.

d)

Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống khác nhau.

38.

Từ đồng nghĩa có mấy loại? Đó là những loại nào?

a)

2 loại: từ đồng nghĩa không hoàn toàn và đồng nghĩa tất cả.

b)

2 loại: Đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn

c)

2 loại: Đồng nghĩa đẳng lập và đồng nghĩa chính phụ.

d)

2 loại: đồng nghĩa âm và đồng nghĩa vần.

39.

Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa với nhau:

a)

Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc

b)

Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.

c)

Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

d)

Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.

40.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

lộn xộn

b)

cẩu thả

c)

sắp xếp

d)

ngăn nắp

41.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

a)

Chịu đựng - rèn luyện

b)

Leo - Chạy

c)

Đứng - ngồi

d)

Luyện tập - rèn luyện

42.

Chọn những từ đồng nghĩa với từ tổ quốc?

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

đất nước, quốc gia, non sông,

b)

giang sơn, quê cha đất tổ, quê hương

c)

đất nước, quê mùa, quê ngoại,

d)

Quốc gia, quốc kì, quốc hiệu.