wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mệnh đề

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

2.

Câu 2 (NB). Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P="3x+y=5" là mệnh đề đúng?

a)

x=0; y=-5

b)

x=-2; y=-1

c)

x=1; y=2

d)

x=3; y=0

3.

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm”

a)

A. “ Mọi phương trình đều vô nghiệm”.

b)

B. “ Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”.

c)

C. “ Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”.

d)

D. “ Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”.

4.

Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề kéo theo:

D: “Nếu 3 là số lẻ thì 6 là số nguyên tố”.

E: “ Nếu 6 là số nguyên tố thì ”.

F: “ Nếu 6 là số nguyên tố thì 3 là số chẵn”.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

5.

Cho mệnh đề: “Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

A. Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

b)

B. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5.

c)

C. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

d)

D. Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 5 thì hai số nguyên đó chia hết cho 5.

6.

Phủ định của mệnh đề “ Tất cả các số nguyên tố đều là số lẻ” là mệnh đề nào sao đây.

a)

A. “Tất cả các số nguyên tố đều là số chẵn ”.

b)

B. “ Có ít nhất một số nguyên tố là số chẵn”.

c)

C. “ Không có số nguyên tố nào là số lẻ”.

d)

D. “ Không có số nguyên tố nào là số chẵn”.

7.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

a)

A. Nếu một số tự nhiên tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

b)

B. Nếu một tam giác là một tam giác vuông thì đường trung tuyến vẽ tới cạnh huyền bằng nửa cạnh ấy.

c)

C. Nếu một tứ giác là hình thoi thì tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc với nhau.

d)

D. Nếu một tứ giác là hình bình hành thì tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

8.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

nN: n2=n\exists\ n\in N:\ n^2=n

b)

nN: n2>0\forall\ n\in N:\ n^2>0

c)

nN: n23=0\exists\ n\in N:\ n^2-3=0

d)

nN: n3 \forall\ n\in N:\ n^3\ là số lẻ

9.

Cho các mệnh đề sau:
(1)  a chia hết cho 2 và achia hết cho 3  \Longleftrightarrow  a chia hết cho 6
(2) a chia hết cho 3  \Longleftrightarrow  a chia hết cho 9
(3) a chia hết cho 4 thì a chia hết cho 12
(4)  a chia hết cho 3 và a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 18
(5)  a+b<0  \Longleftrightarrow  a<0 và b<0
(6)   a.b=0  \Longleftrightarrow  a=0 hoặc b=0
(7) Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi hai tam giác đó đồng dạng.
(8) Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền.
Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề trên?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

10.
a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 2

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2

c)

Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2

d)

Nếu x là một số thực thì x2 = 2.

11.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)
b)
c)
d)
12.

Xét 2 mệnh đề P = "Tam giác ABC có A = 90o "

Q = "BC là cạnh lớn nhất của tam giác ABC"

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

Mệnh đề "P ⇒Q" đúng.

b)

"Nếu BC là cạnh lớn nhất của tam giác ABC thì tam giác ABC có góc A = 900 " là phát biểu thành lời của "Q ⇒ P".

c)

Mệnh đề "Q ⇒ P" đúng

d)

"Nếu tam giác ABC có góc A = 900 thì BC là cạnh lớn nhất của tam giác ABC" là phát biểu thành lời của "P ⇒Q"

13.

Các phát biểu đúng về mệnh đề?

a)

Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.

b)

Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.

c)

Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

d)

Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.

e)

Mệnh đề phải là những khẳng định sai.

14.

Chọn các khẳng định là mệnh đề?

a)

Hôm nay tôi buồn.

b)

" n là số tự nhiên chia hết cho 3".

c)

Bạn có crush chưa?

d)

Donald Trup là cựu tổng thống nước Anh.

e)

32\sqrt{3}\ge\sqrt{2}

15.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

 "x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

 "x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

 "x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

 "x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

16.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề:  "x2+1=0""x^2+1=0"  là?

a)

 x2+1<0x^2+1<0  

b)

 x2+1>0x^2+1>0  

c)

 x2+10x^2+1\ne0  

d)

 x2+10x^2+1\ge0  

17.

Các định lý toán học là những mệnh đề đúng và thường có dạng P => Q khi đó ta nói:

P là gì? Q là gì của định lý?

a)

P là nguyên nhâ, Q là kết quả

b)

P là giả thiết, Q là kết luận

c)

P là điều kiện cần để có Q, Q là điều kiện đủ để có P.

d)

P là điều kiện đủ để có Q, Q là điều kiện cần để có P.

18.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

xR: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

x R: x20\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

xR: x20\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

19.

"Tồn tại số thực x sao cho bình phương của nó bằng 3" có thể viết lại là:

a)

xR : x2=3\exists\ x\in R\ :\ x^2=3

b)

xR: x2=3\forall x\in R:\ x^2=3

c)

xN: x2=3\exists\ x\in N:\ x^2=3

d)

xZ: x2=3\exists\ x\in Z:\ x^2=3

20.

Câu nào không phải là mệnh đề?

a)

11\sqrt{11} là số hữu tỉ

b)

35N\frac{3}{5}\in N

c)

Đọc đề cho kĩ!

d)

2 đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau