wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

BARU

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

Review U1-U4_English 4

Total soal: 20

Worksheet time: 10mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Chọn nghĩa Tiếng Việt cho từ sau:

"later"

a)

sau

b)

muộn

c)

gặp lại

d)

gặp lại

2.

Chọn nghĩa tiếng Việt cho cụm từ sau:

"again"

a)

lại, nữa

b)

sau đó

c)

gặp lại

d)

gặp sau

3.

Chọn nghĩa Tiếng Việt cho từ sau:

"afternoon"

a)

buổi sáng

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều

d)

buổi tối

4.

Chọn nghĩa Tiếng Việt cho từ sau:

"noon"

a)

buổi trưa

b)

buổi chiều

c)

buổi tối

d)

đêm

5.

Chọn nghĩa Tiếng Việt cho từ sau:

"tomorrow"

a)

ngày mai

b)

ngày kia

c)

hôm nay

d)

hôm qua

6.

Chọn nghĩa Tiếng Việt cho từ sau:

"yesterday"

a)

hôm qua

b)

ngày mai

c)

hôm nay

d)

ngày kia

7.

Chọn nghĩa Tiếng Việt cho từ sau:

"American"

a)

nước Mỹ

b)

người Mỹ

c)

nước Úc

d)

người Úc

8.

Chọn nghĩa Tiếng Việt cho từ sau:

"England-English"

a)

nước Anh-người Anh

b)

người Anh-môn Tiếng Anh

9.

Chọn từ Tiếng Anh đúng cho từ sau:

"người Việt Nam"

a)

Vietnamese

b)

Vietnam

c)

Vietnamses

10.

Chọn từ Tiếng Anh đúng cho từ sau:

"cuối tuần"

a)

weekend

b)

weekday

c)

weekenb

d)

weeksend

11.

Chọn từ Tiếng Anh đúng cho từ sau:

"tháng"

a)

month

b)

moth

c)

date

d)

year

12.

Chọn từ Tiếng Anh đúng cho từ sau:

"năm"

a)

year

b)

date

c)

month

d)

week

13.

Chọn từ Tiếng Anh đúng cho từ sau:

"bạn cùng lớp"

a)

classmate

b)

class student

c)

student

d)

clasmate

14.

Chọn từ Tiếng Anh đúng cho từ sau:

"lá cờ"

a)

flag

b)

flog

c)

fleg

d)

flig

15.

Chọn từ Tiếng Anh đúng cho từ sau:

"ngày trong tuần"

a)

weekday

b)

weekend

c)

freeday

d)

someday

16.

Chọn từ Tiếng Anh đúng cho từ sau:

"sinh nhật"

a)

birthday

b)

brthday

c)

bithday

d)

bisthday

17.

Chọn từ Tiếng Anh đúng cho từ sau:

"bữa tiệc"

a)

party

b)

summer

c)

candy

d)

cupcake

18.

Từ nào sau đây đồng nghĩa vời từ "gift"

a)

present - món quà

b)

present - hình ảnh

c)

box - chiếc hộp

d)

box - món quà

19.

Chọn nghĩa Tiếng Việt cho từ sau:

"give"

a)

tặng, cho

b)

nhận, lấy

c)

đưa về

d)

mang đi

20.

Chọn nghĩa Tiếng Việt cho từ sau:

"receive"

a)

nhận, lấy

b)

đưa cho

c)

tặng cho

d)

gửi quà