wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 14; WHAT DOES HE LOOK LIKE?

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

tall- taller

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

2.

Short- shorter

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

3.

Slim- slimmer

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

4.

Old - older

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

5.

Young- younger

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

6.

Strong - stronger

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

7.

Thin- thinner

a)

Dày - dày hơn

b)

Gầy - gầy hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

8.

Thick - thicker

a)

Dày - dày hơn

b)

Gầy - gầy hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

9.

Elder brother

a)

Anh trai

b)

Em trai

c)

Em gái

d)

Chị gái

10.

Younger brother

a)

Anh trai

b)

Em trai

c)

Em gái

d)

Chị gái

11.

Elder sister

a)

Anh trai

b)

Em trai

c)

Em gái

d)

Chị gái

12.

Younger sister

a)

Anh trai

b)

Em trai

c)

Em gái

d)

Chị gái

13.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

14.

am / I / than / brother / taller / my

(a)  

15.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

16.

grandfather/ old / but / My / is / strong

(a)