wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về số tự nhiên

Total questions: 20

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

a)

45307

b)

45308

c)

45380

d)

45038

2.

 Tìm  xx   biết:
                    xx  : 3 = 12 321
        

a)

 xx  = 4107

b)

 xx   = 417

c)

 xx   = 36963

d)

  xx   = 36663

3.

Chu vi hình chữ nhật ABCD là:  

       
                                                                                                                      

a)

6cm   

b)

10cm

c)

8cm  

d)

12cm

4.

Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là:

a)

A 444

b)

B. 434

c)

C. 424

d)

D. 414

5.

Giá trị của biểu thức 8 x a với a =100 là:

a)

8100

b)

800

c)

1008

d)

1800

6.

Số 870549 đọc là:

a)

Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

7.

Số bé nhất trong các số : 785432; 784532; 785342; 785324 là:

a)

785432

b)

784532

c)

785342

d)

785234

8.

Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn.

b)

Hàng trăm, lớp nghìn.

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị.

9.

Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

a)

664300

b)

606430

c)

600634

d)

600643

10.

Giá trị của chữ số 5 trong số sau: 765430.

a)

50000

b)

500000

c)

5000

d)

500

11.

Số có 6 chữ số lớn nhất là:

a)

999999

b)

666666

c)

100000

d)

900000

12.

Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:

a)

7

b)

10

c)

9

d)

8

13.

Đọc số sau: 325600608

a)

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu mươi nghìn sáu trăm linh tám.

b)

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám.

c)

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu nghìn sáu trăm linh tám.

d)

Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm tám mươi.

14.

Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm

a)

18 cm

b)

81 cm

c)

36 cm

d)

63 cm

15.

Số tự nhiên liền trước số 3004 là:

a)

3005

b)

3003

c)

3033

d)

3014

16.

Một cửa hàng trong 2 ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).

a)

4340 kg

b)

434 kg

c)

217 kg

d)

2170 kg

17.

Số nào điền vào chỗ chấm để được ba số tự nhiên liên tiếp 99998; (a)   100000.

18.

Tìm số tròn chục x, biết: 58 < x < 70



(a)  

19.

Tìm số tự nhiên xx   biết: 



3676 <  xx   < 3679 và  xx   là số lẻ.



(a)  

20.

Một phân xưởng lắp xe đạp, sáu tháng đầu lắp được 36900 xe đạp, sáu tháng cuối năm lắp được nhiều hơn sáu tháng đầu năm 6900 xe đạp. Hỏi cả năm phân xưởng lắp được bao nhiêu xe đạp?

(a)